Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm ứng dụng của tích phân có đáp án và lời giải
QR

Bài tập trắc nghiệm ứng dụng của tích phân có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 229 trang tuyển chọn và phân dạng các bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết các chủ đề: ứng dụng của tích phân để tính diện tích, ứng dụng của tích phân để tính thể tích, ứng dụng của tích phân để giải quyết các bài toán thực tế và bài toán liên môn; giúp học sinh học tốt chương trình Giải tích 12 chương 3 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Mục lục tài liệu bài tập trắc nghiệm ứng dụng của tích phân có đáp án và lời giải: Vấn đề 1 . Ứng dụng của tích phân để tính diện tích. + Dạng toán 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b). + Dạng toán 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y = g(x), x = a, x = b. + Dạng toán 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y = g(x). + Dạng toán 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhiều đường cong (nhiều hơn hai đường cong). + Dạng toán 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x = g(y), x = h(y), y = c, y = d. + Dạng toán 6: Ứng dụng diện tích có đồ thị hàm đạo hàm. + Dạng toán 7: Bài toán thực tế sử dụng diện tích hình phẳng. [ads] Vấn đề 2 . Ứng dụng của tích phân để tính thể tích. + Dạng toán 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi miền (D) giới hạn bởi y = f(x), y = 0 và x = a, x = b khi quay quanh trục Ox. + Dạng toán 2: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi: y = f(x) và y = g(x) quay quanh trục Ox. + Dạng toán 3: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi: x = g(y), x = h(y) quay xung quanh trục Oy. + Dạng toán 4: Thể tích tính theo mặt cắt S(x). + Dạng toán 5: Bài toán thực tế và ứng dụng thể tích. Vấn đề 3 . Ứng dụng của tích phân để giải quyết các bài toán thực tế và bài toán liên môn.

Xem trước nội dung

https://toanmath.com/

BÀI TẬP

Dạng 1:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = <

Câu 1. Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục

Ox và các đường thẳng ( ) , . x a x b a b = = <

A. ( )

b

a f x dx ∫ . B. ( ) 2 b

a f x dx ∫ . C. ( )

b

a f x dx ∫ . D. ( )

b

a f x dx π∫ .

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Hình phẳng được đánh

dấu trong hình vẽ bên có diện tích là

A. ( ) ( ) d d

b c

a b f x x f x x − ∫ ∫ . B. ( ) ( ) d d

b c

a b f x x f x x + ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) d d

b c

a b f x x f x x − + ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d d

b b

a c f x x f x x − ∫ ∫ .

Câu 3. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là diện tích hình phẳng

được giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) f x , trục hoành và trục tung. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ( )

0 d d

d

c d S f x x f x x = − ∫ ∫ . B. ( ) ( )

0 d d

d

c d S f x x f x x = − − ∫ ∫ .

C. ( ) ( )

0 d d

d

c d S f x x f x x = − + ∫ ∫ . D. ( ) ( )

0 d d

d

c d S f x x f x x = + ∫ ∫ .

Câu 4. Diện tích của hình phẳng ( ) H được giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và

hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < (phần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công thức:

O x

y

c b a

( ) y f x =

O x

y

c d

( ) y f x =

ỨNG DỤNG DIỆN TÍCH

https://toanmath.com/

A. ( )d

b

a S f x x = ∫ . B. ( ) ( ) d d

c b

a c S f x x f x x = − + ∫ ∫ .

C. ( )d

b

a S f x x = ∫ . D. ( ) ( ) d d

c b

a c S f x x f x x = + ∫ ∫ .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đồ thị ( ) C là đường cong như hình bên. Diện

tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) C , trục hoành và hai đường thẳng 0 = x , 2 = x (phần tô đen) là

A. ( ) 2

0 d f x x ∫ . B. ( ) ( ) 1 2

0 1 d d f x x f x x − + ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) 1 2

0 1 d d f x x f x x − ∫ ∫ . D. ( ) 2

0 d f x x ∫ .

Câu 6. Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên. Công thức tính S là

A. ( ) ( )

1 2

1 1 d d S f x x f x x

− = + ∫ ∫ . B. ( ) ( )

1 2

1 1 d d S f x x f x x

− = − ∫ ∫ .

C. ( )

2

1 d S f x x

− = ∫ . D. ( )

2

1 d S f x x

− = −∫ .

Câu 7. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2 3 y x x   , trục hoành và hai đường thẳng 1 x , 4 x  là

x

y

2

2

3

2 1 O

O x

y

2 1 1 −

( ) y f x =

https://toanmath.com/

A. 53 4 B. 51 4 C. 49 4 D. 25 2

Câu 8. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 4 2 3 4 y x x    , trục hoành và hai đường thẳng 0 x  , 3 x  là

A. 142 5 B. 143 5 C. 144 5 D. 141 5

Câu 9. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 2 x y x    , trục hoành và đường

thẳng 2 x  là A. 3 2ln 2  B. 3 ln 2  C. 3 2ln 2  D. 3 ln 2  Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số cos y x = , trục tung, trục hoành và đường thẳng x π = bằng A. 3. B. 2 . C. 4. D. 1. Câu 11. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số cos2 y x  , trục hoành và hai đường

thẳng 0, 2 x x    là

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 12. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số e e x x y − = + , trục hoành, trục tung và đường thẳng 2 x = −.

A.

4

2 e 1 e S + = (đvdt). B.

4e 1 e S − = (đvdt). C.

2e 1 e S − = (đvdt). D.

4

2 e 1 e S − = (đvdt).

Câu 13. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 y x = , trục hoành Ox , các đường thẳng 1 x = , 2 x = là

A. 7 3 S = . B. 8 3 S = . C. 7 S = . D. 8 S = .

Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số

2 2 1 = + y x x , trục Ox và đường thẳng 1 = x

bằng ln(1 ) a b b c − + với , , a b c là các số nguyên dương. Khi đó giá trị của a b c + + là

A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 2 x y x + = − và các trục tọa độ Ox, Oy ta

được: ln 1 b S a c = −. Chọn đáp án đúng

A. a+b+c=8 B. a>b C. a-b+c=1 D. a+2b-9=c Câu 16. Cho parabol ( ) P có đồ thị như hình vẽ:

O x

y

1 3 2

4

1 −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo