Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải
QR

Bài tập trắc nghiệm tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Bài toán tích phân hàm ẩn là dạng toán khó, vận dụng cao (VDC) về tích phân thường gặp trong các đề thi trắc nghiệm môn Toán hiện nay. Tài liệu gồm 124 trang tuyển chọn và phân dạng các bài tập trắc nghiệm tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh học tốt chương trình Giải tích 12 chương 3 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Mục lục tài liệu bài tập trắc nghiệm tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải: Phần 1 . Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Áp dụng định nghĩa và tính chất của nguyên hàm (Trang 1). + Dạng toán 2. Áp dụng định nghĩa, tính chất, giải hệ tích phân (Trang 3). + Dạng toán 3. Phương pháp đổi biến số (Trang 51). + Dạng toán 4: Phương pháp tích phân từng phần (Trang 102). Phần 2 . Đáp án và lời giải chi tiết. + Dạng toán 1. Áp dụng định nghĩa và tính chất của nguyên hàm (Trang 14). + Dạng toán 2. Áp dụng định nghĩa, tính chất, giải hệ tích phân (Trang 24). + Dạng toán 3. Phương pháp đổi biến số (Trang 63). + Dạng toán 4: Phương pháp tích phân từng phần (Trang 107). [ads] Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải: + Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4], đồng biến trên đoạn [1;4] và thỏa mãn đẳng thức x + 2xf(x) = [f'(x)]^2 với mọi x thuộc [1;4]. Biết rằng f(1) = 3/2, tính tích phân I của hàm f(x) khi x chạy từ 1 đến 4. + Cho hàm số f(x) liên tục, không âm trên đoạn [0;pi/2] thỏa mãn f(0) = √3 và f(x).f'(x) = cosx.√(1 + f(x)^2) với mọi x thuộc [0;pi/2]. Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số f(x) trên đoạn [pi/6;pi/2]. + Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f(x) khác 0 với mọi x thuộc R. f'(x) = (2x + 1).f(x)^2 và f(1) = -0,5. Biết rằng tổng f(1) + f(2) + f(3) + … + f(2017) = a/b (a thuộc Z, b thuộc N) với a/b tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem trước nội dung

https://toanmath.com/

TÍCH PHÂN CỦA HÀM ẨN BÀI TẬP

DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT NGUYÊN HÀM

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x xác định trên { } \ 1  thỏa mãn ( ) 1 1 f x x ′ = −, ( ) 0 2017 f = , ( ) 2 2018 f =

. Tính ( ) ( ) 3 1 S f f = − − . A. 1 S = . B. ln 2 S = . C. ln 4035 S = . D. 4 S = .

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 2     thỏa mãn ( ) 2 2 1 f x x ′ = − và ( ) 0 1 f = . Giá trị của

biểu thức ( ) ( ) 1 3 f f − + bằng

A. 4 ln15 + . B. 3 ln15 + . C. 2 ln15 + . D. ln15.

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 2     thỏa mãn 2 ( ) 2 1 f x x ′ = −, (0) 1 f = và (1) 2 f = . Giá

trị của biểu thức ( 1) (3) f f − + bằng A. 4 ln5 + . B. 2 ln15 + . C. 3 ln15 + . D. ln15. Câu 4: Cho hàm số ( ) f x xác định trên  thỏa mãn ( ) 2 1 f x x ′ = + và ( ) 1 5 f = . Phương trình

( ) 5 f x = có hai nghiệm 1x , 2x . Tính tổng 2 1 2 2 log log S x x = + .

A. 1 S = . B. 2 S = . C. 0 S = . D. 4 S = .

Câu 5: Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 3     thỏa mãn ( ) ( ) 3 , 0 1 3 1 f x f x ′ = = − và 2 2 3 f  =    

.

Giá trị của biểu thức ( ) ( ) 1 3 f f − + bằng

A. 3 5ln 2 + . B. 2 5ln 2 −+ . C. 4 5ln 2 + . D. 2 5ln 2 + .

Câu 6: Cho hàm số ( ) f x xác định trên { } \ 2;2 −  và thỏa mãn ( ) ( ) 2 4 ; 3 0 4 f x f x ′ = − = − ; ( ) 0 1 f =

và ( ) 3 2 f = . Tính giá trị biểu thức ( ) ( ) ( ) 4 1 4 P f f f = − + − + .

A. 3 3 ln 25 P = + . B. 3 ln3 P = + . C. 5 2 ln 3 P = + . D. 5 2 ln 3 P = − .

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x xác định trên { } \ 2;1 −  thỏa mãn ( ) 2 1 2 f x x x ′ = + − ; ( ) ( ) 3 3 0 f f − − =

và ( ) 1 0 3 f = . Giá trị của biểu thức ( ) ( ) ( ) 4 1 4 f f f − + − − bằng

A. 1 1 ln 2 3 3 + . B. 1 ln80 + . C. 1 4 1 ln 2 ln 3 5 + + . D. 1 8 1 ln 3 5 + .

Câu 8: Cho hàm số ( ) f x xác định trên { } \ 1;1 −  và thỏa mãn ( ) 2 1 1 f x x ′ = −; ( ) ( ) 3 3 0 f f − + =

và 1 1 2 2 2 f f     − + =        

. Tính giá trị của biểu thức ( ) ( ) 0 4 P f f = + .

A. 3 2 ln 5 P = + . B. 3 1 ln 5 P = + . C. 1 3 1 ln 2 5 P = + . D. 1 3 ln 2 5 P = .

Câu 9: Cho hàm số ( ) f x xác định trên { } \ 1 ±  thỏa mãn ( ) 2 1 1 f x x ′ = −. Biết ( ) ( ) 3 3 0 f f − + =

và 1 1 2 2 2 f f     − + =        

. Giá trị ( ) ( ) ( ) 2 0 4 T f f f = − + + bằng:

https://toanmath.com/

A. 1 5 2 ln 2 9 T = + . B. 1 9 1 ln 2 5 T = + . C. 1 9 3 ln 2 5 T = + . D. 1 9 ln 2 5 T = .

Câu 10: Cho hàm số ( ) f x nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên ( ) 0;+∞ thỏa mãn ( ) 1 2 15 f =

và ( ) ( ) ( ) 2 2 4 0 f x x f x ′ + + = . Tính ( ) ( ) ( ) 1 2 3 f f f + + .

A. 7 15 . B. 11 15 . C. 11 30 . D. 7 30 .

Câu 11: Cho hàm số ( ) f x xác định và liên tục trên . Biết ( ) ( ) 6 . 12 13 f x f x x ′ = + và ( ) 0 2 f = .

Khi đó phương trình ( ) 3 f x = có bao nhiêu nghiệm?

A. 2 . B. 3. C. 7 . D. 1.

Câu 12: Cho hàm số ( ) f x xác định trên  thỏa mãn ( ) e e 2 x x f x − ′ = + − , ( ) 0 5 f = và

1 ln 0 4 f  =    

. Giá trị của biểu thức ( ) ( ) ln16 ln 4 S f f = − + bằng

A. 31 2 S = . B. 9 2 S = . C. 5 2 S = . D. ( ) ( ) 0 . 2 1 f f = .

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x liên tục, không âm trên đoạn 0; 2 π      

, thỏa mãn ( ) 0 3 f = và

( ) ( ) ( ) 2 . cos . 1 f x f x x f x ′ = + , 0; 2 x π   ∀∈   

. Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M

của hàm số ( ) f x trên đoạn ; 6 2 π π      

.

A. 21 2 m = , 2 2 M = . B. 5 2 m = , 3 M = .

C. 5 2 m = , 3 M = . D. 3 m = , 2 2 M = .

Câu 14: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn ( ) 0 f x > , x ∀∈. Biết ( ) 0 1 f =

và ( ) ( )

' 2 2 f x x f x = − . Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) f x m = có hai

nghiệm thực phân biệt. A. m e > . B. 0 1 m < ≤. C. 0 m e < < . D. 1 m e < < . Câu 15: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và ( ) 0 f x ≠ với mọi x∈. ( ) ( ) ( ) 2 2 1 f x x f x ′ = + và

( ) 1 0,5 f = − . Biết rằng tổng ( ) ( ) ( ) ( ) 1 2 3 ... 2017 a f f f f b + + + + = ; ( ) , a b ∈ ∈   với a b

tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1 a b + = −. B. ( ) 2017;2017 a∈− . C. 1 a b …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo