Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm tích phân có đáp án và lời giải
QR

Bài tập trắc nghiệm tích phân có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 163 trang tuyển chọn và phân dạng các bài tập trắc nghiệm tích phân có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh học tốt chương trình Giải tích 12 chương 3 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Mục lục tài liệu bài tập trắc nghiệm tích phân có đáp án và lời giải: Vấn đề 1 . Tích phân. Phần 1 . Câu hỏi và bài toán trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Tính tích phân bằng cách áp dụng định nghĩa, tính chất và bảng nguyên hàm (Trang 1). + Dạng toán 2. Tích phân hàm phân thức hữu tỉ (Trang 9). + Dạng toán 3. Tích phân hàm chứa dấu căn thức (Trang 14). + Dạng toán 4. Tích phân hàm số lượng giác (Trang 15). + Dạng toán 5. Tích phân hàm số mũ và hàm số logarit (Trang 18). Phần 2 . Lời giải chi tiết. + Dạng toán 1. Tính tích phân bằng cách áp dụng định nghĩa, tính chất và bảng nguyên hàm (Trang 20). + Dạng toán 2. Tích phân hàm phân thức hữu tỉ (Trang 35). + Dạng toán 3. Tích phân hàm chứa dấu căn thức (Trang 48). + Dạng toán 4. Tích phân hàm số lượng giác (Trang 50). + Dạng toán 5. Tích phân hàm số mũ và hàm số logarit (Trang 58). Vấn đề 2 . Tích phân đổi biến số. Phần 1 . Câu hỏi và bài toán trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Phương pháp tích phân đổi biến số dạng 1: hàm đa thức, hàm hữu tỉ, hàm vô tỉ, hàm lượng giác, hàm số mũ, hàm số logarit (Trang 62). + Dạng toán 2. Phương pháp tích phân đổi biến số dạng 2: dạng √(a^2 – x^2), dạng √(x^2 – a^2), dạng √(x^2 + a^2), dạng √((a + x)/(a – x)), dạng √((a – x)/(a + x)) (Trang 76). [ads] Phần 2 . Lời giải chi tiết. + Dạng toán 1. Phương pháp tích phân đổi biến số dạng 1: hàm đa thức, hàm hữu tỉ, hàm vô tỉ, hàm lượng giác, hàm số mũ, hàm số logarit (Trang 79). + Dạng toán 2. Phương pháp tích phân đổi biến số dạng 2: dạng √(a^2 – x^2), dạng √(x^2 – a^2), dạng √(x^2 + a^2), dạng √((a + x)/(a – x)), dạng √((a – x)/(a + x)) (Trang 123). Vấn đề 3 . Tích phân từng phần. Phần 1 . Câu hỏi và bài toán trắc nghiệm. + Dạng toán 1. Tích phân P(x).e^x (Trang 131). + Dạng toán 2. Tích phân P(x).sinx hoặc P(x).cosx (Trang 133). + Dạng toán 3. Tích phân P(x).lnx (Trang 134). Phần 2 . Lời giải chi tiết. + Dạng toán 1. Tích phân P(x).e^x (Trang 138). + Dạng toán 2. Tích phân P(x).sinx hoặc P(x).cosx (Trang 148). + Dạng toán 3. Tích phân P(x).lnx (Trang 151).

Xem trước nội dung

https://toanmath.com/

TÍCH PHÂN A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1.Định nghĩa Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [ ; ]. a b Giả sử F là một nguyên hàm của f trên [ ; ]. a b Hiệu số ( ) ( ) F b F a − được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn [ ; ] a b của hàm số ( ), f x

kí hiệu là ( ) .

b

a f x dx ∫

Ta dùng kí hiệu ( ) ( ) ( ) b

a F x F b F a = − để chỉ hiệu số ( ) ( ) F b F a − . Vậy

( ) ( ) ( ) ( )

b b

a a f x dx F x F b F a = = − ∫ .

Nhận xét: Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể kí hiệu bởi ( )

b

a f x dx ∫ hay ( ) .

b

a f t dt ∫ Tích phân

đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số.

Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu hàm số f liên tục và không âm trên đoạn [ ; ] a b thì tích phân

( )

b

a f x dx ∫ là diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường

thẳng , . x a x b = = Vậy ( ) .

b

a S f x dx = ∫

2.Tính chất của tích phân

1. ( ) 0

a

a f x dx = ∫ 2. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = − ∫ ∫

3. ( ) ( ) ( )

b c c

a b a f x dx f x dx f x dx + = ∫ ∫ ∫ (a b c < < )4. . ( ) . ( ) ( )

b b

a a k f x dx k f x dx k = ∈ ∫ ∫ 

5. [ ( ) ( )] ( ) ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx ± = ± ∫ ∫ ∫ .

B. BÀI TẬP

ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT VÀ BẢNG NGUYÊN HÀM

Câu 1: Cho hàm số , liên tục trên và số thực tùy ý. Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào sai?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai?

( ) y f x = ( ) y g x = [ ] ;a b k

( ) ( ) d d

b a

a b f x x f x x = − ∫ ∫

( ) ( ) d d

b b

a a xf x x x f x x = ∫ ∫

( )d 0

a

a kf x x = ∫

( ) ( ) ( ) ( ) d d d

b b b

a a a f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫

https://toanmath.com/

A. . B. .

C. . D. .

Câu 3: Cho hai hàm số và liên tục trên , . Khẳng định nào sau đây là khẳng

định sai?

A. . B. .

C. . D.

.

Câu 4: Cho hai số thực , tùy ý, là một nguyên hàm của hàm số trên tập . Mệnh

đề nào dưới đây là đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5: Cho là hàm số liên tục trên đoạn và . Tìm mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau.

A. . B. .

C. . D. .

Câu 6: Cho hàm số liên tục trên khoảng và . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 7: Cho hàm số liên tục trên và , là một nguyên hàm của trên .

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A. . B. .

C. . D. .

( ) ( ) ( ) ( ) d d d

b b b

a a a f x f g x x x g x x x + = +     ∫ ∫ ∫ ( ) ( ) ( ) d d d

b b c

a c a f x x x x x f f x = + ∫ ∫ ∫

( ) ( ) d d

b a

a b x f x f x x = ∫ ∫ ( ) ( ) d d

b b

a a x f f t t x = ∫ ∫

( ) f x ( ) g x K ,a b K ∈

( ) ( ) ( ) ( ) d d d

b b b

a a a f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫ ( ) ( ) d d

b b

a a kf x x k f x x = ∫ ∫

( ) ( ) ( ) ( ) d d . d

b b b

a a a f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫

( ) ( ) ( ) ( ) d d d

b b b

a a a f x g x x f x x g x x − = −     ∫ ∫ ∫

a b ( ) F x ( ) f x 

( ) ( ) ( ) d

b

a f x x f b f a = − ∫ ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F b F a = − ∫

( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F a F b = − ∫ ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F b F a = + ∫

( ) f x [ ] ;a b [ ] ; c a b ∈

( ) ( ) ( ) d d d

c b a

a c b f x x f x x f x x + = ∫ ∫ ∫ ( ) ( ) ( ) d d d

b c b

a a c f x x f x x f x x + = ∫ ∫ ∫

( ) ( ) ( ) d d d

b c c

a a c f x x f x x f x x − = ∫ ∫ ∫ ( ) ( ) ( ) d d d

b a b

a c c f x x f x x f x x + = ∫ ∫ ∫

( ) y f x = K , , a b c K ∈

( ) ( ) ( ) d d d

b b c

a c a f x x f x x f x x + = ∫ ∫ ∫ ( ) ( ) d dt

b b

a a f x x f t = ∫ ∫

( ) ( ) d d

b a

a b f x x f x x = − ∫ ∫ ( )d 0

a

a f x x = ∫

( ) f t K ,a b K ∈ ( ) F t ( ) f t K

( ) ( ) ( )d

b

a F a F b f t t − = ∫ ( ) ( ) d

b b

a a f t t F t = ∫

( ) ( ) d d

b b

a a f t t f t t   =     ∫ ∫ ( ) ( ) d d

b b

a a f x x f t t = ∫ ∫

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo