Quảng cáo
Chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Lê Văn Đoàn
QR

Chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Lê Văn Đoàn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 347 trang phân dạng và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm có đáp án chủ đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, tài liệu được biên soạn bởi thầy Lê Văn Đoàn. §1. NGUYÊN HÀM VÀ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM Khái niệm nguyên hàm và tính chất Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp (với C là hằng số tùy ý) Dạng toán 1. Tính nguyên hàm bằng bảng nguyên hàm Dạng toán 2. Nguyên hàm từng phần Dạng toán 3. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số §2. TÍCH PHÂN Khái niệm tích phân Dạng toán 1. Tích phân cơ bản & tính chất tích phân + Nhóm 1. Tích phân cơ bản + Nhóm 2. Tích phân hàm số hữu tỷ + Nhóm 3. Tính chất tích phân + Nhóm 4. Tích phân chứa dấu trị tuyệt đối Dạng toán 2. Tích phân từng phần Dạng toán 3. Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số [ads] §3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN Dạng toán 1. Diện tích hình phẳng và bài toán liên quan Dạng toán 2. Tìm vận tốc, gia tốc, quãng đường trong vật lí Dạng toán 3. Thể tích vật thể và thể tích vật thể tròn xoay + Nhóm 1: Tính thể tích của vật thể + Nhóm 2: Thể tích của vật thể tròn xoay

Xem trước nội dung

Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán T.T Hoàng Gia – 56, Phố Chợ, P. Tân Thành, Q. Tân Phú, Tp.HCM

Biên soạn & Giảng dạy: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755. 607 – 0929. 031.789 Trang - 1 -

Chuyeân ñeà

§ 1. NGUYÊN HÀM VÀ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM



Khái niệm nguyên hàm và tính chất

1. Khái niệm nguyên hàm

— Cho hàm số ( ) f x xác định trên . K Hàm số ( ) F x được gọi là nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K nếu: ( ) ( ), . F x f x x K    

— Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên K thì họ nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên

K là: ( )d ( ) , . f x x F x C const C      

2. Tính chất: Nếu ( ), ( ) f x g x là hai hàm số liên tục trên K và 0 k  thì ta luôn có:

 ( )d ( ) , f x x f x C     ( )d ( ) , f x x f x C      ( )d ( ) ,.... f x x f x C     

 ( )d . ( )d , kf x x k f x x    với k là số thực khác 0.

 ( ) ( ) d ( )d ( )d . f x g x x f x x g x x            

 ( ) ( ) F x f x   (định nghĩa).

Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp (với C là hằng số tùy ý)

 0d . x C    d . k x kx C   

1 d . 1

n n x x x C n

     

1 1 ( ) ( ) d . 1

n n ax b ax b x C a n

      

 1 d ln . x x C x

    1 1 d ln . x ax b C ax b a     

 2 1 1 d . x C x x

    2 1 1 1 d . ( )

x C a ax b ax b

     

 sin d cos . x x x C     1 sin( )d cos( ) . ax b x ax b C a     

 cos d sin . x x x C     1 cos( )d sin( ) . ax b x ax b C a     

 2 1 d cot . sin

x x C x

    2

d 1 cot( ) . sin ( ) x ax b C a ax b

    

 2 1 d tan . cos

x x C x

    2

d 1 tan( ) . cos ( ) x ax b C a ax b

    

 d . x x e x e C     1 d . ax b ax b e x e C a

    

 d . ln

x x a a x C a     1 d . ln

x x a a x C a

   

    

♦ Nhận xét. Khi thay x bằng ( ) ax b  thì khi lấy nguyên hàm nhân kết quả thêm 1

a

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG 3

Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán T.T Hoàng Gia – 56, Phố Chợ, P. Tân Thành, Q. Tân Phú, Tp.HCM

Biên soạn & Giảng dạy: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755. 607 – 0929. 031.789 Trang - 2 -

Dạng toán 1. Tính nguyên hàm bằng bảng nguyên hàm



1. Tích của đa thức hoặc lũy thừa PP  khai triễn.

2. Tích các hàm mũ PP  khai triển theo công thức mũ.

3. Chứa căn PP  chuyển về lũy thừa.

4. Tích lượng giác bậc một của sin và cosin PP  Sử dụng công thức tích thành tổng.

 1 sin cos sin( ) sin( ) 2 a b a b a b            1 sin sin cos( ) cos( ) 2 a b a b a b          

 1 cos cos cos( ) cos( ) 2 a b a b a b          

5. Bậc chẵn của sin và cosin  Hạ bậc: 2 2 1 1 1 1 sin cos2 , cos cos2 . 2 2 2 2 a a a a    

6. Nguyên hàm của hàm số hữu tỷ ( ) d , ( ) P x I x Q x  với ( ), P x ( ) Q x là các đa thức.

 Nếu bậc của tử số ( ) P x  bậc của mẫu số ( ) Q x PP  Chia đa thức.

 Nếu bậc của tử số ( ) P x  bậc của mẫu số ( ) Q x PP  phân tích mẫu ( ) Q x thành tích số, rồi sử dụng đồng nhất thức để đưa về dạng tổng của các phân số (pp che).

2 2 1 , ( )( )

A Bx C x m x m ax bx c ax bx c           với 2 4 0. b ac   

2 2 2 2 1

( ) ( ) ( ) ( ) A B C D x a x b x a x b x a x b            

 Lưu ý. Nếu mẫu không phân tích được thành tích sẽ tìm hiểu ở phần đổi biến.

Baøi taäp vaän duïng

BT 1. Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) f x (giả sử điều kiện được xác định):

a) 2 2 1 1 ( ) 3 ( ) 3 d 3 3 f x x x F x x x x                  .................................................................

b) 3 2 ( ) 2 5 4 7 ( ) ( )d f x x x x F x f x x         .............................................................

c) 5 3 2 ( ) 6 12 8 ( ) ( )d f x x x x F x f x x         ............................................................

d) 2 2 ( ) ( 3 )( 1) ( ) ( 3 )( 1)d f x x x x F x x x x x          .............................................

 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo