Quảng cáo
Giải nhanh nguyên hàm, tích phân và ứng dụng bằng máy tính Casio - Hoàng Văn Bình
QR

Giải nhanh nguyên hàm, tích phân và ứng dụng bằng máy tính Casio - Hoàng Văn Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 44 trang hướng dẫn giải nhanh nguyên hàm, tích phân và ứng dụng bằng máy tính Casio – Vinacal, rất hữu ích khi giải toán trắc nghiệm, tài liệu được biên soạn bởi tác giả Hoàng Văn Bình. Tài liệu bao gồm lý thuyết cơ bản, các công tính nguyên hàm, tích phân, cách giải các dạng toán và hướng dẫn vận dụng máy tính cầm tay Casio để giải nhanh. Các bài toán nguyên hàm, tích phân và ứng dụng trong tài liệu được trích dẫn từ các đề thi thử môn Toán.

Xem trước nội dung

Hoàng Văn Bình

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Bài 1. NGUYÊN HÀM

I. Lý thuyết

1. Nguyên hàm   f x dx F x C   

2. Tính chất

-     ' f x dx f x   và   f x dx f x C   

-   .k f x dx k f x dx      0 k 

-     f x g x dx f x dx g x dx          

3. Bảng nguyên hàm

  kdx kx C k const    

 

1 1 1 x x dx C

   

     

1

1 u u dx C

  

    

1 ln dx x C x   

1 ln dx u C u   

x x e dx e C   

u u e dx e C   

ln

x x a a dx C a    ln

u u a a dx C a   

cos sin xdx x C    cos sin udx u C    sin cos xdx x C    sin cos udx u C   

2 1 tan cos dx x C x    2 1 tan cos dx u C u   

2 1 cot sin dx x C x    2 1 cot sin dx u C u   

2 2 2 2 2 arcsin 2 2 a x x a x a x dx C a       2 2 1 arcsin x C a a x    

2 2 1 ln 2 dx a x C a x a a x       2 2 1 arctan dx x C a x a a    

2 2 2 2 2 2 ln 2 2 x a x a dx x a x x a C        

2

2 ln dx x x k C x k      

Hoàng Văn Bình

4. Các phương pháp tìm nguyên hàm

a. Phương pháp đổi biến số

Nếu   f x dx F x C    thì      . ' f u x u x dx F u x C       

Đặt   ' t u x dt u x dx    . Khi đó    f t dt F t C F u x C         

Cách đặt biến:

Dạng 1: Đặt biến thường

  f ax b dx    đặt t ax b  

  f x dx x  đặt t x 

  1 . n f x xdx   đặt 1 n t x  

  sin cos f x xdx  đặt sin t x 

  cos sin f x xdx  đặt cos t x 

  tan f x dx  đặt tan t x 

  cot f x dx  đặt cot t x 

  ln f x dx x  đặt ln t x 

 x x f e e dx  đặt x t e 

Dạng 2: Đặt lượng giác:

2 2

2 2

2 2

tant 1 cot

1

a x x a x a t a x

a x

                 

2 2

2 2

sin 1 cos

a x x a t x a t a x

            

2 2

2 2

sin 1

cos

a x a x t a x x a t

               

Sau khi tìm được nguyên hàm theo t thì ta thay ngược lại vào  f x .

b. Phương pháp nguyên hàm từng phần

Hoàng Văn Bình

Cho hai hàm số  u u x  và  v v x  liên tục và có đạo hàm trên đoạn   ;a b thì khi đó ta có

udv uv vdu    

Cách làm: đặt theo quy tắc: “nhất loga – nhì đa – thức tam – lượng tứ mũ”

c. Dạng nguyên hàm hữu tỉ

- Nguyên hàm dạng: d 1 ln x ax b C ax b a     

- Nguyên hàm dạng:  

1 2 1 2 2

d 1 ln x x x C ax bx c a x x x x         với 0 

- Nguyên hàm dạng:  

d P x x G x 

 Nếu  Q x là tích các nghiệm đơn      1 2 ... n Q x x x x x x x     thì ta tách

 

1 2

1 2 d ... n

n

P x A A A x G x x x x x x x                dx

 Nếu  Q x là tích các nghiệm đơn và nghiệm bội giả sử như      1 2 3 n Q x x x x x x x     thì ta

tách

       

1 1 2 1 2 2 1 1 2 3 3 3 3 d ... d n n n n P x B B A A B B x x G x x x x x x x x x x x x x

                        

 Nếu  Q x là tích các nghiệm đơn và một tam thức bậc hai vô nghiệm giả sử

    2 2 1 2 , 4 0 x x x x x px q p q        thì ta tách  

1 2 2 1 2 d d P x A A Bx C x x G x x x x x x px q                

d. Dạng nguyên hàm vô tỉ

- Nguyên hàm dạng   2 2 , R x a x  đặt sin

cos

x a t

x a t

   

- Nguyên hàm dạng   2 2 , R x a x  đặt tant x a 

- Nguyên hàm dạng   2 2 , R x x a  đặt cos a x t 

- Nguyên hàm dạng , a x R x a x

         

đặt cos2 x a t 

- Nguyên hàm dạng , n ax b R x cx d

         

đặt n ax b t cx d   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo