Quảng cáo
Chuyên đề tự luận nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Nguyễn Chiến
QR

Chuyên đề tự luận nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Nguyễn Chiến

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 67 trang hướng dẫn giải các dạng toán tự luận nguyên hàm, tích phân và ứng dụng trong chương trình Giải tích 12 chương 3, tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Chiến. Nội dung tài liệu : + Phần 1. Nguyên hàm: Gồm định nghĩa, định lý và các tính chất của nguyên hàm, bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp và mở rộng, các phương pháp tìm nguyên hàm. + Phần 2. Tích phân: Gồm công thức tính và tính chất của tích phân, các phương pháp tính tích phân. + Phần 3. Ứng dụng tích phân. Trong mỗi phần đều gồm lý thuyết SGK, phân dạng toán, hướng dẫn giải, ví dụ mẫu có lời giải chi tiết và tổng hợp các bài toán tự luận nguyên hàm, tích phân và ứng dụng đặc sắc.

Xem trước nội dung

Nguyên hàm và tích phân  Nguyễn Chiến chienmath43@gmail.com

Nguyễn Chiến: 0973.514.674 1

NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

I. NGUYÊN HÀM

1. Nguyên hàm

Định nghĩa: Cho hàm số  f x xác định trên K ( K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng). Hàm số  F x

được gọi là nguyên hàm của hàm số  f x trên K nếu   ' F x f x  với mọi x K  .

Kí hiệu:   x f x d F x C    .

Định lí:

1) Nếu  F x là một nguyên hàm của  f x trên K thì với mỗi hằng số C , hàm số

  G x F x C   cũng là một nguyên hàm của  f x trên K .

2) Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên K thì mọi nguyên hàm của  f x trên

K đều có dạng  F x C  , với C là một hằng số.

Do đó  , F x C C   là họ tất cả các nguyên hàm của  f x trên K .

2. Tính chất của nguyên hàm

     x f x d f x   và   ' x f x d f x C    ;     dx dx d f x f x  

 Nếu F(x) có đạo hàm thì:   ( ) ( ) d F x F x C   

   x x kf x d k f x d    với k là hằng số khác 0 .

     x x x f x g x d f x d g x d          

 Công thức đổi biến số: Cho  y f u  và . u g x 

Nếu ( ) ( ) f x dx F x C    thì   ( ) '( ) ( ) f g x g x dx f u du    ( ) F u C  

3. Sự tồn tại của nguyên hàm

Định lí: Mọi hàm số  f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K .

Nguyên hàm và tích phân  Nguyễn Chiến chienmath43@gmail.com

Nguyễn Chiến: 0973.514.674 2

BẢNG NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ THƢỜNG GẶP 1. 0dx C   2. dx x C   

3.   1 1 1 1 x dx x C    

      16.    

1 1 dx , 1 1 ax b ax b c a

   

       

4. 2 1 1 dx C x x    17.

 

2 1 1 1 . dx C a ax b ax b

    

5. 1 ln dx x C x    18. 1 ln dx ax b C ax b a     

6. x x e dx e C    19. 1 ax b ax b e dx e C a

    

7. ln

x x a a dx C a    20. 1

ln

kx b kx b a a dx C k a

    

8. cos sin xdx x C    21.     1 cos sin ax b dx ax b C a     

9. sin cos xdx x C    22.     1 sin cos ax b dx ax b C a     

10. tan . ln | cos | x dx x C    23.     1 tan ln cos ax b dx ax b C a     

11. cot . ln |sin | x dx x C    24.     1 cot ln sin ax b dx ax b C a     

12. 2 1 tan cos dx x C x    25.     2

1 1 tan cos dx ax b C ax b a     

13. 2 1 cot sin dx x C x    26.     2

1 1 cot sin dx ax b C ax b a     

14.   2 1 tan tan x dx x C     27.       2 1 1 tan tan ax b dx ax b C a      

15.   2 1 cot cot x dx x C     28.       2 1 1 cot cot ax b dx ax b C a      

BẢNG NGUYÊN HÀM MỞ RỘNG

2 2

1 arctan dx x C a x a a     2 2 arcsin arcsin x x dx x a x C a a     

2 2

1 ln 2 dx a x C a x a a x       2 2 arccos arccos x x dx x a x C a a     

  2 2

2 2 ln dx x x a C x a

        2 2 arctan arctan ln 2 x x a dx x a x C a a     

2 2 arcsin dx x C a a x

      2 2 arccot arccot ln 2 x x a dx x a x C a a     

2 2

1 arccos dx x C a a x x a

     

1 ln tan sin 2 dx ax b C ax b a

    

2 2

2 2

1 ln dx a x a C a x x x a

       

1 ln tan sin 2 dx ax b C ax b a

    

    ln ln b ax b dx x ax b x c a               

2 2 cos sin cos

ax ax e a bx b bx e bxdx C a b     

2 2 2 2 2 dx arcsin 2 2 x a x a x a x C a        

2 2 sin cos sin

ax ax e a bx b bx e bxdx C a b     

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo