
Nguyên hàm và tích phân Nguyễn Chiến chienmath43@gmail.com
Nguyễn Chiến: 0973.514.674 1
NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
I. NGUYÊN HÀM
1. Nguyên hàm
Định nghĩa: Cho hàm số f x xác định trên K ( K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng). Hàm số F x
được gọi là nguyên hàm của hàm số f x trên K nếu ' F x f x với mọi x K .
Kí hiệu: x f x d F x C .
Định lí:
1) Nếu F x là một nguyên hàm của f x trên K thì với mỗi hằng số C , hàm số
G x F x C cũng là một nguyên hàm của f x trên K .
2) Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì mọi nguyên hàm của f x trên
K đều có dạng F x C , với C là một hằng số.
Do đó , F x C C là họ tất cả các nguyên hàm của f x trên K .
2. Tính chất của nguyên hàm
x f x d f x và ' x f x d f x C ; dx dx d f x f x
Nếu F(x) có đạo hàm thì: ( ) ( ) d F x F x C
x x kf x d k f x d với k là hằng số khác 0 .
x x x f x g x d f x d g x d
Công thức đổi biến số: Cho y f u và . u g x
Nếu ( ) ( ) f x dx F x C thì ( ) '( ) ( ) f g x g x dx f u du ( ) F u C
3. Sự tồn tại của nguyên hàm
Định lí: Mọi hàm số f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K .
Nguyên hàm và tích phân Nguyễn Chiến chienmath43@gmail.com
Nguyễn Chiến: 0973.514.674 2
BẢNG NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ THƢỜNG GẶP 1. 0dx C 2. dx x C
3. 1 1 1 1 x dx x C
16.
1 1 dx , 1 1 ax b ax b c a
4. 2 1 1 dx C x x 17.
2 1 1 1 . dx C a ax b ax b
5. 1 ln dx x C x 18. 1 ln dx ax b C ax b a
6. x x e dx e C 19. 1 ax b ax b e dx e C a
7. ln
x x a a dx C a 20. 1
ln
kx b kx b a a dx C k a
8. cos sin xdx x C 21. 1 cos sin ax b dx ax b C a
9. sin cos xdx x C 22. 1 sin cos ax b dx ax b C a
10. tan . ln | cos | x dx x C 23. 1 tan ln cos ax b dx ax b C a
11. cot . ln |sin | x dx x C 24. 1 cot ln sin ax b dx ax b C a
12. 2 1 tan cos dx x C x 25. 2
1 1 tan cos dx ax b C ax b a
13. 2 1 cot sin dx x C x 26. 2
1 1 cot sin dx ax b C ax b a
14. 2 1 tan tan x dx x C 27. 2 1 1 tan tan ax b dx ax b C a
15. 2 1 cot cot x dx x C 28. 2 1 1 cot cot ax b dx ax b C a
BẢNG NGUYÊN HÀM MỞ RỘNG
2 2
1 arctan dx x C a x a a 2 2 arcsin arcsin x x dx x a x C a a
2 2
1 ln 2 dx a x C a x a a x 2 2 arccos arccos x x dx x a x C a a
2 2
2 2 ln dx x x a C x a
2 2 arctan arctan ln 2 x x a dx x a x C a a
2 2 arcsin dx x C a a x
2 2 arccot arccot ln 2 x x a dx x a x C a a
2 2
1 arccos dx x C a a x x a
1 ln tan sin 2 dx ax b C ax b a
2 2
2 2
1 ln dx a x a C a x x x a
1 ln tan sin 2 dx ax b C ax b a
ln ln b ax b dx x ax b x c a
2 2 cos sin cos
ax ax e a bx b bx e bxdx C a b
2 2 2 2 2 dx arcsin 2 2 x a x a x a x C a
2 2 sin cos sin
ax ax e a bx b bx e bxdx C a b
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.