Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Giáp Minh Đức
QR

Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân và ứng dụng - Giáp Minh Đức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 118 trang tổng hợp bài tập trắc nghiệm chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng có đáp án. Các bài tập được phân dạng thành các mục: Phần 1: Các phương pháp tìm nguyên hàm I. Phương pháp dùng bảng nguyên hàm II. Phương pháp vi phân III. Phương pháp đổi biến số IV. Phương pháp nguyên hàm từng phần V. Nguyên hàm hữu tỉ VI. Nguyên hàm của của hàm số tại một điểm VII. Nguyên hàm của hàm số lượng giác Phần 2: Các phương pháp tính tích phân I. Phương pháp bảng nguyên hàm II. Phương pháp vi phân III. Phương pháp đổi biến số [ads] IV. Phương pháp tích phân từng phần V. Tính chất của tích phân VI. Tích phân hữu tỉ VII. Tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối Phần 3: Các ứng dụng của tích phân I. Ứng dụng tích phân trong tính diện tích hình phẳng II. Ứng dụng tích phân trong tính thể tích khối tròn xoay III. Các bài toán ứng dụng thực tế Các bài tập đều có đáp án

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN & ỨNG DỤNG

I. PHƯƠNG PHÁP DÙNG BẢNG NGUYÊN HÀM

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số 

2 3 2 3 f x x x x    là:

A.

3 2 3 3 ln 4 x x x C    B.

3 3 3 2ln 4 x x x x C   

C. 2 3 4 2 6 3

x x C x x    D. 3

3 2 4 2ln 3

x x x C x   

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số  1 f x x x là:

A. 2 C x  B. 2 C x   C. 2 x C  D. 2 x C  

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số    2 x x x f x x là:

A.   2 1 x C x

  B.  

2 2 1 x C x

  C. 2 3 x C x

  D. 1 2 x C x  

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số 1 2 3 f x x   là:

A.  

  2 1

2 3 C x B.      2 3

2 3 C x C.   1ln 2 3 3 x C D.    1 ln 3 2 3 x C

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số 

3 5 f x x x   là:

A.   5 2 5ln 5 x x C B.    5 2 5ln 5 x x C C.    5 2 5ln 5 x x C D.   5 2 5ln 5 x x C

Câu 6: Nguyên hàm của hàm số  5 2017 x f x e   là:

A. 5 2017 5 x e C   B. 5 2018 5 x e C   C.

5 2017

5

x e C

  D.

5 2016

5

x e C

 

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số    1 3x f x e là:

A.     1 3 3

x F x C e B. 

  

1 3

3

x e F x C C.   3 3

x e F x C e D.   3 3 x e F x C e

PHẦN 1: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

www.toanmath.com

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 Page 2

BIÊN SOẠN: THẦY GIÁP MINH ĐỨC TY1

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số  3 4 x x f x   là:

A.   3 4 ln3 ln4

x x

C B.   3 4 ln4 ln3

x x

C C.   4 3 ln3 ln4

x x

C D.   3 4 ln3 ln4

x x

C

Câu 9: Nguyên hàm của hàm số   3.2x f x x   là:

A.   3 2 2 ln2 3

x

x C B.   3 2 2 3.ln2 3

x

x C C.   3 2 2 3.ln2 3

x

x C D.   3 2 3.ln2

x

x C

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số  3 2 2 .3 x x f x là:

A.

3 2 2 3 . 3ln2 2ln3

x x

C  B. 72 ln72

x

C  C.

3 2 2 .3 ln6

x x

C  D. ln72 72x C 

Câu 11: Nguyên hàm của hàm số 

  1 2 3 3 .2 x x f x là:

A.

8 9 8 ln 9

x

C

      B.

9 8 3 8 ln 9

x

C

      C.

8 9 3 8 ln 9

x

C

      D.

8 9 3 9 ln 8

x

C

     

Câu 12: Nguyên hàm của hàm số 

 

1 3

4

x

x f x là:

A.

4 3 3 3 ln 4

x

C

      B.

3 4 3 ln 4

x

C

      C. 2

x C  D.

3 4 3 3 ln 4

x

C

     

Câu 13: Nguyên hàm của hàm số  3 .3 x x f x e là:

A.    

3

3 3

ln 3

x e

C e

 B.  

3

3 3 ln 3

x e C e

 C.     3 3

ln 3

x e C e

 D.   3 3

ln3

x e

C 

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số 

2 1 3 3

x x f x        

là:

A.        

2 3 ln3 ln3 3

x

x C B.        

3 1 3 1 3 ln3 3 ln3

x

x C

C.    9 1 2 2ln3 2.9 ln3

x

x x C D.         

1 1 9 2 2ln3 9

x x x C

Câu 15: Nguyên hàm của hàm số  cos4 cos sin4 sin f x x x x x   là:

www.toanmath.com

TÀI LIÊU ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 Page 3

CHUYÊN ĐỀ: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN & ỨNG DỤNG

A.  1sin5 5 x C B.  1sin3 3 x C

C.   1 1 sin4 os4 4 4 x c x C D.     1 sin4 os4 4 x c x C

Câu 16: Nguyên hàm của hàm số  cos8 sin f x x x  là:

A. 1sin8 cos 8 x x C  B. 1sin8 cos 8 x x C  

C. 1 1 cos7 cos9 14 18 x x C   D. 1 1 cos9 cos7 18 14 x x C  

Câu 17: Nguyên hàm của hàm số 

2 sin 2 f x x  là:

A.   1 1sin4 2 8 x x C B.  3 1sin 2 3 x C C.   1 1sin4 2 8 x x C  sin4 2 4 x C

Câu 18: Nguyên hàm của hàm số  2 2 1 sin cos f x x x  là:

A.  2tan2x C B.   2cot2x C C. 4  cot2x C D. 2  cot2x C

Câu 19: Nguyên hàm của hàm số  

2 sin2 cos2 f x x x   là:

A.    

3 sin2 os2

3

x c x C B.         

2 1 1 os2 sin2 2 2 c x x C

C.   1sin2 2 x x C D.   1 os4 4 x c x C

Câu 20: Nguyên hàm của hàm số 

2 2 cos 3

x f x  là:

A.  4 3 2 os 2 3 x c C B.  4 1 2 os 2 3 x c C C.   3 4 sin 2 8 3 x x C D.   4 4 os 2 3 3 x x c C

Câu 21: Nguyên hàm của hàm số  3 2 5 f x x   là:

A.   2ln 2 5 x C B.   3ln 2 5 2 x C C.   3ln 2 5 x C D.   3ln 2 5 2 x C

Câu 22: Nguyên hàm của hàm số   

2 1

5 3 f x x   là:

A.      1 5 5 3 C x B.  

  1 5 5 3 C x C.      1 5 3 C x D.      1 5 5 3 C x

D. 1 x 1

www.toanmath.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo