
Bài tập Tích phân Trần Sĩ Tùng
Trang 34
TP5: TÍCH PHÂN TỔ HỢP NHIỀU HÀM SỐ
Câu 1. x x I x e dx x
3 1 4 2
0 1
x x I x e dx dx x
3 1 1 4 2
0 01
.
+ Tính x I x e dx
3 1
2 1
0 . Đặt t x3 t t I e dt e e 1 1
1 0 0
1 1 1 1 3 3 3 3 .
+ Tính x I dx x
1 4
2
01
. Đặt t x 4 t I dt t
1 4
2 2 0
2 4 4 3 4 1
Vậy: I e 1 3 3
Câu 2. x x I x e dx x
2 2
3 1
4
x I xe dx 2
1 + x dx x
2 2
2 1
4 .
+ Tính x I xe dx e 2
2 1
1 + Tính x I dx x
2 2
2 2 1
4 . Đặt x t 2sin , t 0; 2
.
t I dt t t t
2 2
2 2 2
6 6
cos ( cot ) sin
= 3 3
Vậy: I e2 3 3 .
Câu 3. x x I e x x dx x
1
2 2 2
2 0
. 4 . 4
x x I xe dx dx I I x
1 1 3 2
1 2 2 0 0 4
+ Tính x e I xe dx 1 2 2 1
0
1 4
+ Tính x I dx x
1 3
2 2 0 4
. Đặt t x2 4 I2
16 3 3 3
e I
2 61 3 3 4 12
Câu 4. x x I e dx x
1 2
2 0
1
( 1)
Trần Sĩ Tùng Bài tập Tích phân
Trang 35
Đặt t x dx dt 1 t t t t I e dt e dt t t t
2 2 2
1 1 2 2 1 1
2 2 2 2 1 = e e e e
2 2 1 1 2
Câu 5.
x x e dx I
x
2 3 3 1
2 0
.
1
Đặt t x dx tdt 2 1 t I t e dt 2
2
1
( 1)
t t t e dt e J e e 2
2 2
1
2 ( ) 1
+ t t t t t t t J t e dt t e te dt e e te e dt e e te e 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1
2 2 2 2 4 2 4 2( ) 1 1 1
Vậy: I e2
Câu 6. x x x I dx x
2 3
2 ln( 1)
1
Ta có: x x x x x x x x f x x x x x x
2 2 2
2 2 2 2 ln( 1) ( 1) ln( 1) ( )
1 1 1 1
F x f x dx x d x xdx d x 2 2 2 1 1 ( ) ( ) ln( 1) ( 1) ln( 1) 2 2
= x x x C 2 2 2 2 1 1 1 ln ( 1) ln( 1) 4 2 2 .
Câu 7. x x x I dx x
4 2 3
2 0
ln 9 3
9
x x x x x x I dx dx dx I I x x x
4 4 4 2 3 2 3
1 2 2 2 2 0 0 0
ln 9 3 ln 9 3 3 9 9 9
+ Tính x x I dx x
4 2
1 2 0
ln 9
9
. Đặt x x u 2 ln 9 du dx x2
1
9
u I udu ln9 2 2 2
1
ln3
ln 9 ln 3 ln9 ln3 2 2
+ Tính x I dx x
4 3
2 2 0 9
. Đặt x v 2 9 x dv dx x v x
2 2
2 , 9 9
u I u du u 5 3 2 2
3
44 5 ( 9) ( 9 ) 3 3 3
Vậy x x x I dx I I x
4 2 3 2 2
1 2 2 0
ln 9 3 ln 9 ln 3 3 44 2 9
.
Câu 8.
e x x x I dx x x
3 2
1
( 1)ln 2 1 2 ln
e e x I x dx dx x x
2
1 1
1 ln 2 ln . +
e e x e x dx
3 3 2
1 1
1 3 3
Bài tập Tích phân Trần Sĩ Tùng
Trang 36
+
e e e x d x x dx x x x x x x 1 1 1
1 ln (2 ln ) ln 2 ln 2 ln 2 ln e 2 ln 2 . Vậy: e e I
3 1 2 ln 3 2 .
Câu 9.
e x I dx x x
3 3
1
ln
1 ln
Đặt dx t x x t tdt x
2 1 ln 1 ln 2 và x t 3 2 3 ln ( 1)
t t t t I dt = dt t t t dt t t t
2 2 2 2 3 6 4 2
5 3
1 1 1
( 1) 3 3 1 1 ( 3 3 )
15 ln2 4
Câu 10.
4
2 0
sin cos
x x I dx x
Đặt
u x du dx x dv dx v x x 2 sin 1 cos cos
x dx dx I x x x
4 4 4
0 0 0
2 cos cos 4 cos
+ dx xdx I x x
4 4
1 2 0 0
cos cos 1 sin
. Đặt t x sin dt I
t
2 2
1 2 0
1 2 2 ln 2 2 2 1
Vậy: 2 1 2 2 ln 4 2 2 2
Câu 11.
4 3
2 1
ln(5 ) . 5
x x x I dx x
Ta có:
4 4
2 1 1
ln(5 ) 5 . x I dx x x dx K H x .
+ x K dx x
4
2 1
ln(5 ) . Đặt
u x dx dv
x2
ln(5 )
K 3 ln4 5
+ H= x x dx 4
1
5 . . Đặt t x 5 H 164
15
Vậy: I 3 164 ln4 5 15
Câu 12. I x x x dx
0
2
2 (2 ) ln(4 )
Ta có: I x x dx 2
0
(2 ) + x dx 2
2
0
ln(4 ) = I I 1 2
+ I x x dx x dx 2 2
2 1
0 0 (2 ) 1 ( 1) 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.