Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm số phức vận dụng cao
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm số phức vận dụng cao

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 146 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm số phức mức độ vận dụng cao, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Giải tích 12 và ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC VẬN DỤNG CAO: + Biến đổi số phức nâng cao (phần 1 – phần 8). + Quỹ tích số phức nâng cao (phần 1 – phần 8). + Phương trình phức nâng cao (phần 1 – phần 8). + Cực trị số phức có yếu tố đường tròn (phần 1 – phần 8). + Cực trị số phức có yếu tố đoạn thẳng, đường thẳng, tia, nửa mặt phẳng (phần 1 – phần 8). + Cực trị số phức có yếu tố ba đường conic (phần 1 – phần 8). + Cực trị số phức có yếu tố đối xứng, tâm tỉ cự, tích vô hướng, tam giác đồng dạng (phần 1 – phần 8). + Cực trị số phức có yếu tố hình học hỗn hợp (phần 1 – phần 8). + Cực trị số phức sử dụng bất đẳng thức đại số, lượng giác, khảo sát hàm số (phần 1 – phần 8).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC VẬN DỤNG CAO

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

SỐ PHỨC VẬN DỤNG CAO

 BIẾN ĐỔI SỐ PHỨC NÂNG CAO (P1 – P8)  QUỸ TÍCH SỐ PHỨC NÂNG CAO (P1 – P8)  PHƯƠNG TRÌNH PHỨC NÂNG CAO (P1 – P8)  CỰC TRỊ SỐ PHỨC CÓ YẾU TỐ ĐƯỜNG TRÒN (P1 – P8)  CỰC TRỊ SỐ PHỨC CÓ YẾU TỐ ĐOẠN THẲNG, ĐƯỜNG THẲNG, TIA, NỬA MẶT

PHẲNG (P1 – P8)  CỰC TRỊ SỐ PHỨC CÓ YẾU TỐ BA ĐƯỜNG CONIC (P1 – P8)  CỰC TRỊ SỐ PHỨC CÓ YẾU TỐ ĐỐI XỨNG, TÂM TỈ CỰ, TÍCH VÔ HƯỚNG, TAM GIÁC

ĐỒNG DẠNG (P1 – P8)  CỰC TRỊ SỐ PHỨC CÓ YẾU TỐ HÌNH HỌC HỖN HỢP (P1 – P8)  CỰC TRỊ SỐ PHỨC SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ, LƯỢNG GIÁC, KHẢO SÁT

HÀM SỐ (P1 – P8)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 4/2023

2

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC

VẬN DỤNG CAO __________________________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

8 FILE

BIẾN ĐỔI SỐ PHỨC NÂNG CAO

8 FILE

QUỸ TÍCH SỐ PHỨC NÂNG CAO

8 FILE

PHƯƠNG TRÌNH PHỨC NÂNG CAO

8 FILE

CỰC TRỊ SỐ PHỨC CÓ YẾU TỐ ĐƯỜNG TRÒN

8 FILE

CỰC TRỊ SỐ PHỨC CÓ YẾU TỐ ĐOẠN THẲNG, ĐƯỜNG

THẲNG, TIA, NỬA MẶT PHẲNG 8 FILE

CỰC TRỊ SỐ PHỨC CÓ YẾU TỐ BA ĐƯỜNG CONIC

8 FILE

CỰC TRỊ SỐ PHỨC CÓ YẾU TỐ ĐỐI XỨNG, TÂM TỈ CỰ, TÍCH

VÔ HƯỚNG, TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG 8 FILE

CỰC TRỊ SỐ PHỨC CÓ YẾU TỐ HÌNH HỌC HỖN HỢP

8 FILE

CỰC TRỊ SỐ PHỨC SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ,

LƯỢNG GIÁC, KHẢO SÁT HÀM SỐ

3

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN BIẾN ĐỔI SỐ PHỨC NÂNG CAO – PHẦN 1)

_______________________________________________ Câu 1. Rút gọn biểu thức 2 2020 1 (1 ) ... (1 ) A i i i      ta thu được số phức có phần ảo bằng

A. 505 4 1   B. 2020 C. 505 4 1   D. 505 4 1  Câu 2. Rút gọn biểu thức 2 10 1 (1 ) ... (1 ) B i i      ta được số phức có phần ảo bằng A. 410 B. – 410 C. 200 D. 205 Câu 3. Số phức 2 2017 1 2 3 ... 2018 z i i i     có phần thực a và phần ảo b. Tính b – a. A. 2 B. 1 C. – 1 D. 1010 Câu 4. Số phức 2 3 2019 2 3 ... 2019 z i i i i     có phần thực a và phần ảo b. Tính b – a. A. 2 B. 1 C. – 1 D. 0

Câu 5. Số phức z có phần thực là số nguyên và thỏa mãn 2 3 7 z z i z     . Tính 2 1 z z   .

A. 457 B. 10 C. 37 D. 426

Câu 6. Số phức z = a + bi thỏa mãn 2 3 4 0 z iz    . Tính ab.

A. 1 B. 3 4  C. 3 2  D. 3

Câu 7. Số phức z = a + bi có phần thực dương thỏa mãn . 12 13 10 z z z z z i      . Tính a + b.

A. 17 B. – 17 C. 7 D. 5

Câu 8. Số phức z thỏa mãn

2 2 2 1 z z i    . Tìm modul số phức z + 2 + i.

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 9. Số phức z thỏa mãn 6 7 1 3 5 z i z i

   

. Phần thực của số phức 2017 z có bao nhiêu ước nguyên dương

A. 40 B. 1009 C. 1008 D. 2020

Câu 10. Số phức

2006

2 (1 2 ) i

i 

có phần thực bằng

A. 0,12 B. – 0,12 C. 0,16 D. 0,15

Câu 11. Tồn tại bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1 1 2 z z i i z z      

?

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 12. Tìm modul số phức z khi 2 7 3 z z z i     .

A. 5 B. 3 C. 3,25 D. 6,25

Câu 13. Số phức z = a + bi thỏa mãn 5 4 2 2 3 z z i z         

. Khi đó 2

2

a b a b  

gần nhất với số nào

A. 5,82 B. – 5,82 C. 0,82 D. 4,92

Câu 14. Số phức z = a + bi thỏa mãn

2 (2 ) z i z z   . Tính 2 2 2 a b ab   .

A. 3 B. – 1 C. 1 D. 2 Câu 15. Tồn tại bao nhiêu số phức z thỏa mãn ( 2 3 ) 4 (4 5 ) z z i i i z      .

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 16. Tồn tại bao nhiêu số phức z thỏa mãn

3 2 12

2 3 4

z z z z

z i z i

     

     

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 17. Số phức z = a + bi thỏa mãn (2 ) 1 (2 3) z i z i z     . Tính a + b.

A. 7 B. – 5 C. – 1 D. 1 Câu 18. Tìm modul số phức z khi 4 (1 ) (4 3 ) z i z z i      .

A. 4 B. 2 C. – 1 D. 16

Câu 19. Cho số phức z có modul bằng 1. Khi đó 1 z z  có đặc điểm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo