
Bài giảng PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Ôn thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935785115
Chủ đề:
SỐ PHỨC I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT A. SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN 1. Số i
Ta đã biết các phương trình bậc hai với biệt số âm không có nghiệm thực. Ví dụ phương trình
2 1 0 x không có nghiệm trên tập . Nhằm mở rộng tập hợp số thực để mọi phương trình bậc n đều có nghiệm, người ta đưa ra một số mới, kí hiệu là i và xem nó là nghiệm của phương trình 2 1 0. x Như vậy: 2 1 i . 2. Định nghĩa số phức
Mỗi biểu thức dạng , a bi trong đó ,a b , 2 1 i được gọi là một số phức. Đối với số phức , z a bi ta nói a là phần thực, b là phần ảo của z . Tập hợp các số phức kí hiệu là . 3. Số phức bằng nhau
Hai số phức là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau.
a c a bi c di b d
; , , , a b c d
Chú ý: + Mỗi số thực a được xem là một số phức với phần ảo bằng 0: 0 . a a i Như vậy, mỗi số thực cũng là một số phức. Ta có: . + Số phức 0 z bi được gọi là số thuần ào và viết đơn giản là . bi Đặc biệt: 0 1 i i . Vậy số i được gọi là đơn vị ảo. 4. Biểu diễn hình học số phức
Mỗi số phức hoàn toàn xác định bởi cặp số thực
; . a b
Điểm ; M a b trong hệ tọa độ vuông góc của mặt
phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức
. z a bi x
y
b
a
M
O
5. Môđun của số phức
Giả sử số phức z a bi được biểu diễn bởi điểm ; M a b trên mặt phẳng tọa độ.
Độ dài của vectơ OM được gọi là mô đun của số phức z và kí hiệu là . z
Vậy z OM OM hay a bi OM .
Suy ra: 2 2 a bi a b
x
y
M
a
b
O
6. Số phức liên hợp
Bài giảng PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Ôn thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935785115
Cho số phức . z a bi Ta gọi a bi là số phức liên hợp của z và kí hiệu z a bi . Nhận xét: + z z
+ z z x
y
-b z = a - bi
z = a+bi
a
b
O
7. Cộng và trừ số phức
Cho / / ; z a bi z a b i
/ / / / / / ; z z a a b b i z z a a b b i
8. Nhân hai số phức:
Cho / / ; z a bi z a b i
/ / / / / .z z aa bb ab a b i
9. Chia hai số phức
Với và 1 1 1 2 2 2 2 0 z a b i z a b i z
Lúc đó:
1 1 2 2 1 1 2 2 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
. a b i a b i a b i a b i z a b i z z z z a b i z a b i a b i a b z
Lưu ý: 1) z a bi là số thực 0 b 2) z a bi là số thuần ảo 0. a B. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC 1. Căn bậc hai của số thực âm
2
2 2 Do 1 nên ta nói là một căn bậc hai của 1 và cũng là một căn bậc hai của 1
do ( ) 1. Tương tự, căn bậc hai của 5 là 5 do ( 5) 5
i i i
i i i
Tổng quát: Căn bậc hai của số thực âm là: a i a
2. Phương trình bậc hai với hệ số thực
2
2 Cho phương trình: 0 (*) với , , , 0.
XÐt 4
ax bx c a b c a
b ac
0 TH 1: 0, phương trình (*) có một nghiệm . 2 b thực x a
1,2 TH 2: 0, phương trình (*) có hai nghiệm 2 TH 3: 0, phương trình (*) « nghiệm . Nhưng nếu giải (*) trên
tập thì có hai căn bậc hai là:
b thùc x a kh ng cã thùc
i nên (*) có hai nghiệm phức là:
1,2 2
b i x a
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA A. SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN Dạng 1: Số phức và các khái niệm liên quan Câu 1: Kí hiệu là tập số thực, là tập số phức. Khẳng định nào sau đây sai? A. . B. 1 . i
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.