Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm cực trị hình học trong số phức
QR

Bài tập trắc nghiệm cực trị hình học trong số phức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 56 trang, tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm cực trị hình học trong số phức, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 4: Số Phức. + Vấn đề 1. Điểm và đường thẳng. + Vấn đề 2. Điểm và đường tròn. + Vấn đề 3. Đường thẳng và đường tròn. + Vấn đề 4. Đường tròn và đường tròn. + Vấn đề 5. Parabol. + Vấn đề 6. Đoạn thẳng – tia. + Vấn đề 7. Phương pháp lấy đối xứng. + Vấn đề 8. Tâm tỉ cự. + Vấn đề 9. Phương pháp cân bằng hệ số. + Vấn đề 10. Elip.

Xem trước nội dung

Vấn đề 1. Điểm và đường thẳng

Câu 1. Xét các số phức , z w thỏa mãn 2 2 4 z i z i    và 1. w iz   Giá trị nhỏ nhất của

w bằng

A. 2 . 2 B. 3 2 . 2 C. 2. D. 2 2.

Câu 2. Xét các số phức z thỏa mãn 1 2 . z z i   Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

  1 2 11 2 P i z i     bằng

A. 5 . 2 B. 5. 2

C. 2. 5

D. 5. 2

Câu 3. Xét các số phức z thỏa mãn 1 3 . z i z i   Môđun lớn nhất của số phức 1 w z  là

A. 2 5 . 7

B. 4 5 . 7

C. 9 5 . 10

D. 7 5 . 10

Câu 4. Xét các số phức z thỏa mãn    2 2 5 1 2 3 1 . z z z i z i       Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức 2 2 P z i   bằng

A. 1. B. 3. 2 C. 5. 2 D. 5.

Câu 5. Xét các số phức z thoã mãn 2 1 2 . z i z i    Gọi w là số phức thoã mãn điều kiện

  1 2. w i z    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P w  bằng

A. 1. 3

B. 1. 5

C. 5 . 34

D. 5 . 41

Câu 6. Xét các số phức , z w thỏa mãn 1 3 2 z i z i    và 1 3 2 . w i w i    Giá trị nhỏ

nhất của biểu thức P z w   là

A. 13 1. 2  B. 26 . 4 C. 3 . 13

D. 3 26 . 13

Vấn đề 2. Điểm và đường tròn

Câu 1. Xét các số phức z thỏa mãn 1 1 iz   . Gọi , m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá

trị lớn nhất của biểu thức . P z  Tính 2020 . S M m   

A. 2014. S  B. 2016. S  C. 2018. S  D. 2022. S 

Câu 2. Xét các số phức z thỏa mãn 2 3 1 z i  . Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

biểu thức 1 P z i   lần lượt là

A. 13 2  và 13 2  . B. 13 1  và 13 1 .

C. 6 và 4 . D. 13 4  và 13 4  .

Câu 3. Xét các số phức z thỏa mãn   1 1 7 2. i z i    Gọi , m M lần lượt là giá trị nhỏ

nhất và giá trị lớn nhất của . P z  Tính . S M m  

A. 2. S  B. 4. S  C. 10. S  D. 24. S 

Câu 4. Xét các số phức , z w thỏa mãn   1 2 1 1

i z

i

    và . w iz  Giá trị lớn nhất của biểu

thức P z w   bằng

A. 3 B. 2 3 C. 3 2 D. 3 3

Câu 5. Xét các số phức 1 2 , z z thỏa mãn 1 1 1 z i   và 2 1 2 . z iz  Giá trị nhỏ nhất của biểu

thức 1 2 2 P z z   bằng

A. 2 2.  B. 2 2 2.  C. 4 2 2.  D. 8 2. 

Câu 6. Xét các số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và 2 2 z w z  

là số thực. Tìm

giá trị lớn nhất max P của biểu thức 1 . P z i  

A. max 2. P  B. max 2. P  C. max 2 2. P  D. max 8. P 

Câu 7. Xét các số phức z thỏa mãn 2 z  . Biểu thức z i P z   đạt giá trị nhỏ nhất và giá

trị lớn nhất lần lượt tại 1z và 2z . Tìm phần ảo a của số phức 1 2. w z z  

A. 4. a  B. 0. a  C. 1. a  D. 4. a 

Câu 8. Xét các số phức z thỏa mãn 1. z  Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

của 2 . 2 z i P z    Tỉ số M m

bằng

A. 5 3 2 . 4  B. 9 4 2 . 7  C. 10 6 34 . 9  D. 25 4 34 . 9 

Câu 9. Xét hai số phức 1 2 , z z thay đổi thỏa mãn 1 2 1 2 4 2 2. z z z z i      Gọi , A B lần

lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2 1 2 . z z  Giá trị của A B  là

A. 20. B. 24. C. 28. D. 32.

Câu 10. Xét các số phức , z  thỏa mãn | | 5 z  và   4 3 1 2 . i z i    Giá trị nhỏ nhất của

| |  bằng

A. 3 5. B. 4 5. C. 5 5. D. 6 5.

Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn đồng thời 1 2 5 z i   và 1 z i   có môđun lớn

nhất. Số phức z có môđun bằng A. 6. B. 2 5. C. 3 2. D. 5 2.

Câu 12. Xét các số phức z thỏa mãn 2 4 2 2. z i   Trong các số phức w thỏa mãn

  1 , w z i   gọi 1 w và 2 w lần lượt là số phức có môđun nhỏ nhất và môđun lớn nhất. Khi đó

1 2 w w  bằng

A. 2 6 .i  B. 2 4 .i  C. 4 12 .i  D. 4 8 .i 

Câu 13. Xét các số phức z thỏa 1 2 2 5 z i   và số phức  thỏa     5 10 3 4 25 . i i z i     

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P   bằng

A. 2 10. B. 4. C. 4 5. D. 6.

Câu 14. Xét các số phức z thỏa mãn 2 . z z z z z     Giá trị lớn nhất của biểu thức

5 2 P z i   bằng

A. 2 3 5.  B. 2 5 3.  C. 5 2 3.  D. 5 3 2. 

Vấn đề 3. Đường thẳng và đường tròn

Câu 1. Xét các số phức 1z thỏa mãn

2 2 1 1 2 1 z z i     và các số phức 2z thỏa mãn

2 4 5 z i  . Giá trị nhỏ nhất của 1 2 P z z   bằng

A. 5. B. 2 5. C. 2 5 . 5 D. 3 5 . 5

Câu 2. Gọi   1 C là tập hợp các số phức w thỏa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo