
CHỦ ĐỀ 19: BÀI TOÁN CỰC TRỊ SỐ PHỨC
Dạng 1: Cho số phức z thỏa mãn z z z z − = − 1 2 . Tìm số phức thỏa mãn z z − 0 nhỏ nhất.
Phương pháp: Đặt M(z);A(z );B(z ) 1 2 là các điểm biểu diễn số
phức 1 z; z và z2. Khi đó từ giả thiết z z z z − = − 1 2 suy ra
MA MB = , tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung
trực ∆ của AB.
Gọi N(z ) 0 là điểm biểu diễn số phức z0
Ta có MN z z = − 0 nhỏ nhất khi min MN khi M là hình chiếu
vuông góc của N trên d và min MN d(N; ) = ∆
Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn 4 − − = + z i z i . Gọi ( ; ) z a bi a b = + ∈ là số phức thỏa mãn
1 3 −+ z i nhỏ nhất. Giá trị của biểu thức 2 3 = + T a b là:
A. 4 − B. 4 C. 0 D. 1
Lời giải
Đặt ( ); (4;1), B(0; 1) M z A − là các điểm biểu diễn số phức ; 4 z i + và −i . Khi đó từ giả thiết suy ra
= MA MB , tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung
trực của AB đi qua I(2;0) và có VTPT là
( 4; 2) : 2 4 0 = − − ⇒∆ + − = n AB x y
Gọi (1; 3) − N là điểm biểu diễn số phức 1 3 −i
Ta có 1 3 −+ z i nhỏ nhất khi min MN khi M là hình chiếu vuông
góc của N trên ∆, suy ra : x 2 y 1 0 − + = MN
Giải hệ ( ) 2 4 0 3 3; 2 3 2 2 3 0 2 7 0 2
+ − = = ⇒ ⇒ − ⇒ = − ⇒ + = − − = = −
x y x M z i a b x y y . Chọn C.
Ví dụ 2: Cho các số phức z thỏa mãn 2 2 − = + z i z . Gọi z là số phức thỏa mãn (2 ) 5 − + i z nhỏ nhất.
Khi đó :
A. 0 1 < < z B. 1 2 < < z C. 2 3 < < z D. 3 > z
Lời giải
Gọi (x;y); (0;2),B( 2;0) − M A là các điểm biểu diễn số phức ; 2 z i và 2 −.
Từ giả thiết ⇒ = ⇒ ∈ MA MB M trung trực của AB có phương trình : 0 ∆ + = x y
Lại có: 5 (2 ) 5 2 5 2 2 = − + = − + = + + − P i z i z z i i , gọi ( 2; 1) − − N là điểm biểu diễn số phức 2 −−i
suy ra 5 = P MN
Ta có P nhỏ nhất khi min MN khi M là hình chiếu vuông góc của N trên ∆, suy ra phương trình
: x y 1 0 −+ = MN
Giải hệ
1 0 1 1 1 1 2 2 ; 1 0 1 2 2 2 2 2 2
− = + = − − ⇒ ⇒ ⇒ = + ⇒ = − + = =
x x y M z i z x y y
. Chọn A.
Dạng 2: Cho số phức z thỏa mãn z z R − = 0 . Tìm số phức thỏa mãn P z z = − 1 đạt giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất.
Phương pháp: Đặt M(z);I(z );E(z ) 0 1 là các điểm biểu diễn số
phức 0 z; z và z1. Khi đó từ giả thiết 0 z z R MI R − = ⇔ =
M ⇒ thuộc đường tròn tâm I bán kính R. Ta có: P ME = lớn
nhất max ME ⇔ và P nhỏ nhất min ME ⇔ . Khi đó:
max P IE R M M = + ⇔ ≡ 2và min P IE R M M = − ⇔ ≡ 1
(Điểm E có thể nằm trong hoặc ngoài đường tròn).
Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn 3 2 3 −+ = iz i . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 = −− P z i
A. min P = 3 B. min P 13 3 = − C. min P = 2 D. min P = 10
Lời giải
Ta có: 3 3 2 3 2 3 2 3 3 −+ = ⇔ − + = ⇔ + + = ⇒ iz i i z z i i tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là đường
tròn tâm ( 2; 3) − − I bán kính 3 = R
Gọi E( ; ) 11 là điểm biểu diễn số phức min 1 2 + ⇒ = ⇒ = − = i P ME P EI R
Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn 2 5 + − = z i . Gọi 1z và 2z lần lượt là 2 số phức làm cho biểu thức
2 3 = − − P z i đạt giá trị nhỏ nhất và lớn nhất. Tính 1 2 3 2 = + T z z
A. T = 20 B. T = 6 C. T = 14 D. T = 24
Lời giải
Ta có: 2 5 + − = ⇒ z i tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn tâm ( 2;1) − I bán kính
5 = R . Gọi E(2;3) P ME ⇒ =
Phương trình đường thẳng : 2 4 0 − + = IE x y
Dựa vào hình vẽ ta có max P IE R M M = + ⇔ ≡ 2
Giải hệ
2 min
2 2 1 min
2 4 0 ( 4;0) 3 5
( 2) ( 1) 5 (0;2) P 5
− + = − ⇒ = ⇒ + + − = ⇒ =
x y M P
x y M
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.