Quảng cáo
Chuyên đề trắc nghiệm phương trình phức
QR

Chuyên đề trắc nghiệm phương trình phức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 19 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề phương trình phức, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 4. 1. Căn bậc hai của số phức. 2. Phương trình phức. 3. Tìm căn bậc hai của số phức z a bi a b. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI CHI TIẾT.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 17: PHƯƠNG TRÌNH PHỨC

1. Căn bậc hai của số phức

 Cho số phức w . Số phức z thỏa mãn 2z w = được gọi là một căn bậc hai của w .

 Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0

 Mỗi số phức khác 0 có căn bậc hai là hai số đối nhau (khác 0).

 Số thực 0 a > có hai căn bậc hai là a và a − .

 Số thực 0 a < có hai căn bậc hai là i a − và i a − .

2. Phương trình phức

Xét phương trình bậc hai 2 z az b c + + , với ; , , z a b c ∈ ∈   và 0 a ≠ .

 Xét biệt thức 2 4 b ac ∆= − .

 Nếu 0 ∆≠ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 b z a δ −+ = và 2 2 b z a δ −− = , trong đó δ là một

căn bậc hai của ∆ .

 Nếu 0 ∆= thì phương trình có nghiệm kép 1 2 2a b z z = = − .

Đặc biệt:

 Khi ∆ là số thực dương thì phương trình có hai nghiệm 1 2a b z −+ ∆ = và 2 2a b z −− ∆ = .

 Khi ∆ là số thực âm thì phương trình có hai nghiệm 1 2a i z −+ −∆ = và 2 2a b i z −− −∆ = .

 Nhận xét:

Trên tập hợp số phức, mọi phương trình bậc 2 đều có 2 nghiệm (không nhất thiết phân biệt)

 Định lý Viete: Phương tình bậc hai 2 z az b c + + , với ; ,b,c z a ∈ ∈   và 0 a ≠ có 2 nghiệm phức

1z và 2z thì:

1 2

1 2

b z z a c z z a

−  + =   = 

.

3. Tìm căn bậc 2 của số phức ( ) ; z a bi a b = + ∈ .

Thao tác: Chuyển máy tính qua chế độ Radian ( ) 4 SHIFT MODE − − và chế độ số phức CMPLX

( ) 2 SHIFT MODE − −

Khi đó một căn bậc 2 của z là: ( ) arg 2 a bi a bi + + ∠ , căn bậc 2 còn lại chính là số đối của số vừa tính

được.

Trong đó ( ) ; SHIFT ;arg 2 1 SHIFT hyp SHIFT = − ∠= −− = − − .

Ví dụ 1: Biết 1z và 2z là 2 nghiệm của phương tình 2 2z 4 0 z − + = . Tính 1 2 T z z = +

A. 2 3 T = . B. 2 3 T = + . C. 4 T = . D. 4 2 3 T = + .

Lời giải:

Ta có:

1 2 2 1 2

2

1 3 1 4 3 3 2 4 1 3

z i i z z T z i

 = + ′ ∆= − = −= ⇒ ⇒ = = ⇒ =  = − 

. Chọn C.

Ví dụ 2: Biết 1z và 2z là 2 nghiệm của phương trình ( ) 2 4 0 z i − + = . Tính 1 2 T z z = +

A. 3 T = . B. 2 T = . C. 4 T = . D. 10 T = .

Lời giải:

Ta có:( ) ( ) 2 2 2 2 3 4 0 4 4 2 z i i z i z i z i i z i i x i −= =   − + = ⇔ − = −= ⇔ ⇔   −= − = −  

Do đó 1 2 4 T z z = + = . Chọn A.

Ví dụ 3: Gọi 1 2 ; z z là 2 nghiệm phức của phương trình ( ) 2 3 4 3 0 z i z i − − + − = .

Tìm giá trị của biểu thức 2 2 1 2 T z z = +

A. 2 T = . B. 5 T = . C. 2 5 T = . D. 10 T = .

Lời giải:

Ta có: ( ) ( ) 2 2 3 16 12 8 6 1 3 i i i i ∆= − − + = −+ = +

Khi đó phương trình đã cho có 2 nghiệm là

1

2

3 1 3 2 2 3 1 3 1 2 2

i i z i

i i z i

−+ +  = = +   −−−  = = − 

Do đó: 2 2 1 2 3 4 ; 3 4 3 4 3 4 10 z i z i T i i = + = −− ⇒ = + + −− = .Chọn D.

Ví dụ 4: Gọi 1 2 ; z z là 2 nghiệm phức của phương trình ( ) 2 3 1 5 0 z i z i + + + = . Tìm giá trị biểu thức

1 2 T z z = + .

A. 2 T = . B. 5 T = . C. 2 5 T = . D. 10 T = .

Lời giải:

Ta có: ( ) ( ) 2 2 9 1 20 2 1 i i i i ∆= + − = − = −

Khi đó phương trình đã cho có 2 nghiệm là

1

1 2

2

3 3 1 2 2 5 3 3 1 1 2 2

i i z i z z i i z i

+ + −  = = +  ⇒ = =  + −+  = = + 

Do đó 2 5 T = . Chọn C.

Ví dụ 5: Giải phương trình phức ( ) 2 1 2 1 0 z i z i + − −−= .

A. 1 3

z i

z i

= −  = −+ 

. B. 1 1 z z i = −  = − 

. C. 1 3

z i

z i

=  = − 

. D. 1 z i z i =  = −+ 

.

Lời giải:

Ta có ( ) ( ) 2 1 1 2 1 2 4 1 1 2 i i i i z i −+ + ∆= − + + = ⇒ = = và 2 1 2 1 1 2 i z i −+ − = = −+ .Chọn D

Ví dụ 6: Cho phương trình phức ( ) 2 z 0 , z b c b c + + = ∈ có một nghiệm là 1 2i + . Tính giá trị của biểu

thức S = b + c.

A. S = 7. B. S = 1 − . C. S = 3. D. S = 3 − .

Lời giải:

Ta có ( ) ( ) 2 1 2 1 2 0 3 4 2 0 i b i c i b bi c + + + + = ⇔−+ + + + =

( ) 2 4 0 2 3 2 4 0 3 3 0 5

b b b c b i S b c c

+ = = −   ⇔ + −+ + = ⇔ ⇔ ⇒ =   + − = =  

. Chọn C.

Ví dụ 7: [Đề minh hoạ Bộ GD & ĐT 2017] Kí hiệu 1 2 3 4 , , , z z z z là bốn nghiệm phức của phương trình

4 2 12 0 z z − − = . Tính tổng 1 2 3 4 T z z z z = + + + .

A. T = 4. B. 2 3 T = . C. 4 2 3 T = + . D. 2 2 3 T = + .

Lời giải:

Ta có

2 4 2

2 2 2 4 12 0 3 3 3

z z z z z i z i

= ±   = − − = ⇔ ⇔  = ± = −=  

Do đó 2 2 3 3 2 2 3 3 4 2 3 T i i = + − + + − = + + + = + . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo