
CHỦ ĐỀ 17: PHƯƠNG TRÌNH PHỨC
1. Căn bậc hai của số phức
Cho số phức w . Số phức z thỏa mãn 2z w = được gọi là một căn bậc hai của w .
Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0
Mỗi số phức khác 0 có căn bậc hai là hai số đối nhau (khác 0).
Số thực 0 a > có hai căn bậc hai là a và a − .
Số thực 0 a < có hai căn bậc hai là i a − và i a − .
2. Phương trình phức
Xét phương trình bậc hai 2 z az b c + + , với ; , , z a b c ∈ ∈ và 0 a ≠ .
Xét biệt thức 2 4 b ac ∆= − .
Nếu 0 ∆≠ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 b z a δ −+ = và 2 2 b z a δ −− = , trong đó δ là một
căn bậc hai của ∆ .
Nếu 0 ∆= thì phương trình có nghiệm kép 1 2 2a b z z = = − .
Đặc biệt:
Khi ∆ là số thực dương thì phương trình có hai nghiệm 1 2a b z −+ ∆ = và 2 2a b z −− ∆ = .
Khi ∆ là số thực âm thì phương trình có hai nghiệm 1 2a i z −+ −∆ = và 2 2a b i z −− −∆ = .
Nhận xét:
Trên tập hợp số phức, mọi phương trình bậc 2 đều có 2 nghiệm (không nhất thiết phân biệt)
Định lý Viete: Phương tình bậc hai 2 z az b c + + , với ; ,b,c z a ∈ ∈ và 0 a ≠ có 2 nghiệm phức
1z và 2z thì:
1 2
1 2
b z z a c z z a
− + = =
.
3. Tìm căn bậc 2 của số phức ( ) ; z a bi a b = + ∈ .
Thao tác: Chuyển máy tính qua chế độ Radian ( ) 4 SHIFT MODE − − và chế độ số phức CMPLX
( ) 2 SHIFT MODE − −
Khi đó một căn bậc 2 của z là: ( ) arg 2 a bi a bi + + ∠ , căn bậc 2 còn lại chính là số đối của số vừa tính
được.
Trong đó ( ) ; SHIFT ;arg 2 1 SHIFT hyp SHIFT = − ∠= −− = − − .
Ví dụ 1: Biết 1z và 2z là 2 nghiệm của phương tình 2 2z 4 0 z − + = . Tính 1 2 T z z = +
A. 2 3 T = . B. 2 3 T = + . C. 4 T = . D. 4 2 3 T = + .
Lời giải:
Ta có:
1 2 2 1 2
2
1 3 1 4 3 3 2 4 1 3
z i i z z T z i
= + ′ ∆= − = −= ⇒ ⇒ = = ⇒ = = −
. Chọn C.
Ví dụ 2: Biết 1z và 2z là 2 nghiệm của phương trình ( ) 2 4 0 z i − + = . Tính 1 2 T z z = +
A. 3 T = . B. 2 T = . C. 4 T = . D. 10 T = .
Lời giải:
Ta có:( ) ( ) 2 2 2 2 3 4 0 4 4 2 z i i z i z i z i i z i i x i −= = − + = ⇔ − = −= ⇔ ⇔ −= − = −
Do đó 1 2 4 T z z = + = . Chọn A.
Ví dụ 3: Gọi 1 2 ; z z là 2 nghiệm phức của phương trình ( ) 2 3 4 3 0 z i z i − − + − = .
Tìm giá trị của biểu thức 2 2 1 2 T z z = +
A. 2 T = . B. 5 T = . C. 2 5 T = . D. 10 T = .
Lời giải:
Ta có: ( ) ( ) 2 2 3 16 12 8 6 1 3 i i i i ∆= − − + = −+ = +
Khi đó phương trình đã cho có 2 nghiệm là
1
2
3 1 3 2 2 3 1 3 1 2 2
i i z i
i i z i
−+ + = = + −−− = = −
Do đó: 2 2 1 2 3 4 ; 3 4 3 4 3 4 10 z i z i T i i = + = −− ⇒ = + + −− = .Chọn D.
Ví dụ 4: Gọi 1 2 ; z z là 2 nghiệm phức của phương trình ( ) 2 3 1 5 0 z i z i + + + = . Tìm giá trị biểu thức
1 2 T z z = + .
A. 2 T = . B. 5 T = . C. 2 5 T = . D. 10 T = .
Lời giải:
Ta có: ( ) ( ) 2 2 9 1 20 2 1 i i i i ∆= + − = − = −
Khi đó phương trình đã cho có 2 nghiệm là
1
1 2
2
3 3 1 2 2 5 3 3 1 1 2 2
i i z i z z i i z i
+ + − = = + ⇒ = = + −+ = = +
Do đó 2 5 T = . Chọn C.
Ví dụ 5: Giải phương trình phức ( ) 2 1 2 1 0 z i z i + − −−= .
A. 1 3
z i
z i
= − = −+
. B. 1 1 z z i = − = −
. C. 1 3
z i
z i
= = −
. D. 1 z i z i = = −+
.
Lời giải:
Ta có ( ) ( ) 2 1 1 2 1 2 4 1 1 2 i i i i z i −+ + ∆= − + + = ⇒ = = và 2 1 2 1 1 2 i z i −+ − = = −+ .Chọn D
Ví dụ 6: Cho phương trình phức ( ) 2 z 0 , z b c b c + + = ∈ có một nghiệm là 1 2i + . Tính giá trị của biểu
thức S = b + c.
A. S = 7. B. S = 1 − . C. S = 3. D. S = 3 − .
Lời giải:
Ta có ( ) ( ) 2 1 2 1 2 0 3 4 2 0 i b i c i b bi c + + + + = ⇔−+ + + + =
( ) 2 4 0 2 3 2 4 0 3 3 0 5
b b b c b i S b c c
+ = = − ⇔ + −+ + = ⇔ ⇔ ⇒ = + − = =
. Chọn C.
Ví dụ 7: [Đề minh hoạ Bộ GD & ĐT 2017] Kí hiệu 1 2 3 4 , , , z z z z là bốn nghiệm phức của phương trình
4 2 12 0 z z − − = . Tính tổng 1 2 3 4 T z z z z = + + + .
A. T = 4. B. 2 3 T = . C. 4 2 3 T = + . D. 2 2 3 T = + .
Lời giải:
Ta có
2 4 2
2 2 2 4 12 0 3 3 3
z z z z z i z i
= ± = − − = ⇔ ⇔ = ± = −=
Do đó 2 2 3 3 2 2 3 3 4 2 3 T i i = + − + + − = + + + = + . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.