Quảng cáo
Toàn tập số phức cơ bản
QR

Toàn tập số phức cơ bản

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 58 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức cơ bản lớp 12 THPT, giúp học sinh rèn luyện khi học chương trình Giải tích 12 chương 4. Toàn tập số phức cơ bản : + Dạng đại số số phức cơ bản p1. + Dạng đại số số phức cơ bản p2. + Dạng đại số số phức cơ bản p3. + Dạng đại số số phức cơ bản p4. + Dạng đại số số phức cơ bản p5. + Dạng đại số số phức cơ bản p6. + Dạng đại số số phức cơ bản p7. + Dạng đại số số phức cơ bản p8. + Quỹ tích số phức cơ bản p1. + Quỹ tích số phức cơ bản p2. + Quỹ tích số phức cơ bản p3. + Quỹ tích số phức cơ bản p4. + Quỹ tích số phức cơ bản p5. + Quỹ tích số phức cơ bản p6. + Quỹ tích số phức cơ bản p7. + Quỹ tích số phức cơ bản p8. + Phương trình phức cơ bản p1. + Phương trình phức cơ bản p2. + Phương trình phức cơ bản p3. + Phương trình phức cơ bản p4. + Phương trình phức cơ bản p5. + Phương trình phức cơ bản p6. + Phương trình phức cơ bản p7. + Phương trình phức cơ bản p8. + Tổng hợp số phức cơ bản p1. + Tổng hợp số phức cơ bản p2. + Tổng hợp số phức cơ bản p3. + Tổng hợp số phức cơ bản p4. + Tổng hợp số phức cơ bản p5. + Tổng hợp số phức cơ bản p6. + Tổng hợp số phức cơ bản p7. + Tổng hợp số phức cơ bản p8. + Tổng hợp số phức cơ bản p9. + Tổng hợp số phức cơ bản p10.

Xem trước nội dung

1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ

SỐ PHỨC CƠ BẢN LỚP 12 THPT

CREATED BY GIANG SƠN; TEL 0333275320

TP.THÁI BÌNH; 20/11/2021

TOÀN TẬP SỐ PHỨC CƠ BẢN

PHIÊN BẢN 2021

2

TOÀN TẬP SỐ PHỨC CƠ BẢN

__________________________________________________________________________________________________

 DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC CƠ BẢN P1  DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC CƠ BẢN P2  DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC CƠ BẢN P3  DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC CƠ BẢN P4  DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC CƠ BẢN P5  DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC CƠ BẢN P6  DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC CƠ BẢN P7  DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC CƠ BẢN P8  QUỸ TÍCH SỐ PHỨC CƠ BẢN P1  QUỸ TÍCH SỐ PHỨC CƠ BẢN P2  QUỸ TÍCH SỐ PHỨC CƠ BẢN P3  QUỸ TÍCH SỐ PHỨC CƠ BẢN P4  QUỸ TÍCH SỐ PHỨC CƠ BẢN P5  QUỸ TÍCH SỐ PHỨC CƠ BẢN P6  QUỸ TÍCH SỐ PHỨC CƠ BẢN P7  QUỸ TÍCH SỐ PHỨC CƠ BẢN P8  PHƯƠNG TRÌNH PHỨC CƠ BẢN P1  PHƯƠNG TRÌNH PHỨC CƠ BẢN P2  PHƯƠNG TRÌNH PHỨC CƠ BẢN P3  PHƯƠNG TRÌNH PHỨC CƠ BẢN P4  PHƯƠNG TRÌNH PHỨC CƠ BẢN P5  PHƯƠNG TRÌNH PHỨC CƠ BẢN P6  PHƯƠNG TRÌNH PHỨC CƠ BẢN P7  PHƯƠNG TRÌNH PHỨC CƠ BẢN P8  TỔNG HỢP SỐ PHỨC CƠ BẢN P1  TỔNG HỢP SỐ PHỨC CƠ BẢN P2  TỔNG HỢP SỐ PHỨC CƠ BẢN P3  TỔNG HỢP SỐ PHỨC CƠ BẢN P4  TỔNG HỢP SỐ PHỨC CƠ BẢN P5  TỔNG HỢP SỐ PHỨC CƠ BẢN P6  TỔNG HỢP SỐ PHỨC CƠ BẢN P7  TỔNG HỢP SỐ PHỨC CƠ BẢN P8  TỔNG HỢP SỐ PHỨC CƠ BẢN P9  TỔNG HỢP SỐ PHỨC CƠ BẢN P10

3

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC – PHẦN 1) _______________________________________________ Câu 1. Phần thực của số phức 3 4 z i   bằng A. 3 B. 4 C. 3  D. 4  Câu 2. Phần thực của số phức 5 4 z i  bằng A. 5. B. 4 . C. 4 . D. 5 . Câu 3. Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là A. 1 3i  B. 1 3i  C. 1 3i  D. 1 3i  Câu 4. Số phức liên hợp của số phức 3 5 z i  là

A. 3 5 z i  . B. 3 5 z i  . C. 3 5 z i  . D. 3 5 z i   . Câu 5. Cho số phức 3 2 z i   . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z : A. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i B. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2 C. Phần thực bằng 3  và Phần ảo bằng 2i  D. Phần thực bằng 3  và Phần ảo bằng 2  Câu 6. Số phức liên hợp của số phức 3 2 z i  là. A. 3 2i  . B. 3 2i  . C. 2 3i  . D. 3 2i  . Câu 7. Số phức liên hợp của số phức 1 2i  là: A. 1 2i  . B. 1 2i  . C. 2 i . D. 1 2i  . Câu 8. Cho số phức 2 z i  . Tính z .

A. 5 z  B. 5 z  C. 2 z  D. 3 z 

Câu 9. Số phức liên hợp của số phức 5 3i  là A. 3 5i  . B. 5 3i  . C. 5 3i  . D. 5 3i  .

Câu 10. Cho hai số phức 1 3 z i  và 2 1 . z i  Phần ảo của số phức 1 2 z z  bằng

A. 2.  B. 2 .i C. 2. D. 2 .i  Câu 11. Cho hai số phức 1 2 z i   và 2 1 3 z i  . Phần thực của số phức 1 2 z z  bằng

A. 1. B. 3 . C. 4. D. 2 . Câu 12. Cho hai số phức 1 1 3 z i  và 2 3 z i . Số phức 1 2 z z  bằng

A. 2 4i  . B. 2 4i  . C. 2 4i  . D. 2 4i  . Câu 13. Cho hai số phức 1 2   z i và 2 1  z i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức

1 2 2  z z có tọa độ là

A.   0; 5 . B.   5; 1  . C.   1; 5  . D.   5; 0 .

Câu 14. Cho hai số phức 1 3 2 z i   và 2 2 z i  . Số phức 1 2 z z  bằng

A. 1 3i  . B. 1 3i  . C. 1 3i  . D. 1 3i  . Câu 15. Cho hai số phức 1 1 z i  và 2 2 z i  . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức

1 2 2 z z  có tọa độ là

A. (3;5) . B. (5;2) . C. (5;3) . D. (2;5) .

Câu 16. Cho 2 số phức   1 5 7 z i và   2 2 3 z i . Tìm số phức   1 2 z z z .

A.   3 10 z i B. 14 C.   7 4 z i D.   2 5 z i Câu 17. Cho hai số phức 1 1 z i  và 2 2 3 z i   . Tính môđun của số phức 1 2. z z 

A. 1 2 5 z z   . B. 1 2 5 z z   . C. 1 2 1 z z  . D. 1 2 13 z z   .

Câu 18. Cho hai số phức 1 4 3 z i   và 2 7 3 z i   . Tìm số phức 1 2 z z z   .

A. 3 6 z i  B. 11 z  C. 1 10 z i  D. 3 6 z i 

Câu 19. Cho hai số phức 1 2 z i  và w 3 i  . Môđun của số phức .w z bằng

A. 5 2 . B. 26 . C. 26 . D. 50.

Câu 20. Cho hai số phức 2 2 z i   và w 2 i  . Mô đun của số phức zw

A. 40 . B. 8. C. 2 2 . D. 2 10 .

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo