
TOANMATH.com Trang 1
CHUYÊN ĐỀ
BÀI 2. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ PHỨC
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nhận biết được các phép toán cộng, trừ hai số phức; phép nhân số phức; phép chia hai số phức.
Kĩ năng
+ Thành thạo các phép toán cộng, trừ hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên
quan.
+ Thành thạo phép nhân hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan.
+ Thành thạo phép toán chia hai số phức và vận dụng vào giải được một số bài toán liên quan.
+ Vận dụng các phép toán đã học để giải quyết một số bài toán tổng hợp.
TOANMATH.com Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Phép cộng số phức
Định nghĩa
Tổng của hai số phức , , , , z a bi z a b i a b a b
là số phức . z z a a b b i
Tính chất
Với mọi , , z z z ta có:
Tính chất kết hợp: ; z z z z z z
Tính chất giao hoán: ; z z z z
Cộng với 0: 0 0 ; z z z
0. z z z z
2. Phép trừ số phức
Hiệu của hai số phức , , , , : z a bi z a b i a b a b
. z z z z a a b b i
3. Phép nhân số phức
Định nghĩa
Tích của hai số phức , , , , z a bi z a b i a b a b là
số phức . zz aa bb ab a b i
Tính chất
Với mọi , , z z z ta có:
• Tính chất giao hoán: ; zz z z
• Tính chất kết hợp: ; zz z z z z
• Nhân với 1: 1. .1 ; z z z
• Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
. z z z zz zz
4. Phép chia cho số phức khác 0
Số nghịch đảo của số phức 0 z kí hiệu là 1, z là số phức
thỏa mãn 1 1, zz , hay 1
2 1 . z z z
Thương của phép chia số phức z cho số phức z khác 0,
Ví dụ:
5 4 3 2 8 2 . i i i
Ví dụ:
2 5 7 z i có số đối là 2 5 . 7 z i
Ví dụ:
5 4 3 2 2 6 . i i i
Ví dụ:
5 4 3 2 15 8 12 10 23 2 . i i i i
Chú ý:
• Ta có thể thực hiện phép cộng và phép nhân
các số phức theo các quy tắc như phép toán
cộng và nhân các số thực.
° Các hằng đẳng thức của các số thực cũng
đúng đối với các số phức.
Ví dụ: 2 2 2 4 2 2 2 . z z i z i z i
Ví dụ:
3 2 z i có số phức nghịch đảo là
1 1 3 2 . 3 2 . 13 13 13 i i z
Ví dụ:
TOANMATH.com Trang 3
kí hiêu là 1
2 . z z z z z z z
5 4 3 2 5 4 7 22 7 22 . 3 2 3 2 3 2 13 13 13
i i i i i i i i
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
Phép cộng số phức
Tổng của hai số phức z a bi
và , , , z a b i a b a b
là số phức . z z a a b b i
Phép trừ số phức
Hiệu của hai số phức z a bi
và , , , z a b i a b a b là số
phức . z z a a b b i
Phép nhân số phức
Tích của hai số phức z a bi
và , , , z a b i a b a b là số
phức . zz aa bb ab a b i
Phép chia số phức khác 0
Số nghịch đảo của số phức 0 z kí hiệu là 1 z là số
phức thỏa mãn 1 1 zz hay 1
2 1 . z z z
Thương của phép chia số phức z cho số phức 0 z , kí
hiệu là 1
2 . z z z z z z z
Tính chất phép cộng số phức
Với mọi , , z z z ta có
; z z z z z z
; z z z z
0 0 ; z z z
0. z z z z
Tính chất phép nhân số phức
Với mọi , , z z z ta có
; zz z z
; zz z z z z
1. .1 ; z z z
. z z z zz zz
CÁC
PHÉP TOÁN
VỚI SỐ PHỨC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.