
TOANMATH.com Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 4 SỐ PHỨC
BÀI 1. KHÁI NIỆM SỐ PHỨC
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm vững khái niệm số phức, số phức liên hợp, hai số phức bằng nhau.
+ Trình bày được công thức tính môđun số phức.
+ Mô tả được biểu diễn hình học của một số phức.
Kĩ năng
+ Biết tìm phần thực, phần ảo của một số phức.
+ Biết tìm số phức liên hợp của số phức z a bi .
+ Tính được môđun của một số phức.
+ Biết biểu diễn hình học của một số phức.
+ Cho điểm ; M a b là điểm biểu diễn của số phức z a bi , biết tìm phần thực, phần ảo; biết
tính môđun của z .
+ Biết tìm điều kiện để hai số phức bằng nhau.
+ Biết cách tìm tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn tính chất nào đó.
TOANMATH.com Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Số phức
Định nghĩa
Cho số phức z có dạng: z a bi với , a b , trong đó a gọi
là phần thực của z ,b gọi là phần ảo của z , i gọi là đơn vị ảo thỏa
mãn 2 1 i .
Đặc biệt:
Tập hợp các số phức, kí hiệu là .
Số phức z là số thực nếu 0 b .
Số phức z là số thuần ảo nếu 0 a .
Số phức 0 0 0 z i vừa là số thực, vừa là số ảo (còn gọi là số
thuần ảo).
Số phức liên hợp
Số phức liên hợp của số phức z , kí hiệu z , là z a bi .
Môđun của số phức
Môđun của số phức z , kí hiệu là 2 2 z a b .
2. Hai số phức bằng nhau
Định nghĩa
Hai số phức 1 1 1 z a b i và 2 2 2 z a b i được gọi là bằng nhau khi
và chỉ khi
1 2
1 2
a a
b b .
3. Biểu diễn hình học của số phức
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , mỗi số phức ; , z a bi a b được
biểu diễn bởi điểm ( ; ) M a b . Ngược lại, mỗi điểm ( ; ) M a b biểu
Ví dụ:
+) 2 5 7 z i ;
+) 2 z i ;
+) 4 , cos , 3 12
z i w i u i ,… là
các số thuần ảo.
Ví dụ
+) Số phức 2 5 7 z i có số phức
liên hợp là 2 5 7 z i;
+) Số phức 4 3 z i có số phức liên
hợp là 4 3 z i .
Nhận xét: Mỗi số thực có số phức
liên hợp là chính nó.
Ví dụ:
Số phức 2 5 7 z i có môđun
2 2 2 1229 5 7 7 z
Ví dụ:
Số phức z a bi bằng 0 khi và chỉ
khi 0 0
a b
hay 0 z .
Nhận xét:
+) OM z ;
+) Nếu 1 2 , z z có các điểm biểu diễn
TOANMATH.com Trang 4
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
a là phần thực của số phức z
b là phần ảo của số phức z
Số phức liên hợp của z
z a bi
2 2 z a b
M là điểm biểu diễn của
số phức z
Độ dài đoạn OM là môđun
số phức z
M là điểm biểu diễn của số phức z
Đại số
( là tập hợp
số phức)
Số phức
liên hợp
Môđun số
phức
Hình học
SỐ PHỨC
z a bi
2 , ; 1 a b i
TOANMATH.com Trang 5
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Xác định các yếu tố liên quan đến khái niệm số phức
Bài toán 1. Tìm phần thực, phần ảo của số phức
Phương pháp giải
Sử dụng định nghĩa: Số phức z a bi với
, a b có a là phần thực, b là phần ảo.
Ví dụ: Số phức 3 7 z i có phần thực là 3, phần ảo
của z là 7
Chú ý: Tránh nhầm lẫn phần ảo của z là 7 i .
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Phần ảo của số phức 7 6 z i bằng
A. 6 . B. 6i . C. 6 . D. 6 i .
Hướng dẫn giải
Phần ảo của số phức z là 6.
Chọn C.
Ví dụ 2: Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
A. 1 3 i . B. 1 3 i . C. 1 3 i . D. 1 3 i .
Hướng dẫn giải
Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là 1 3 z i .
Chọn B.
Ví dụ 3: Cho số phức 3 2 z i . Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng
A. 5. B. 1 . C. 5 . D. 1.
Hướng dẫn giải
Số phức 3 2 z i có phần thực bằng 3và phần ảo bằng 2 .
Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng 1.
Chọn D.
Bài toán 2. Tìm số phức liên hợp, môđun của số phức, điều kiện để hai số phức bằng nhau
Phương pháp giải
Số phức liên hợp của số phức z a bi kí
hiệu z là z a bi .
Môđun của số phức z a bi , kí hiệu là
2 2 a a b .
Hai số phức 1 1 1 z a b i và 2 2 2 z a b i bằng
nhau khi và chỉ khi
1 2
1 2
a a
b b .
Ví dụ: Số phức 3 7 z i có:
+) Số phức liên hợp 3 7 z i ;
+) Môđun 2 2 3 ( 7) 58 z .
Chú ý: Tránh nhầm lẫn đổi dấu ở phần thực là
3 7 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.