Quảng cáo
Bài giảng khái niệm số phức
QR

Bài giảng khái niệm số phức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 12 trang, trình bày lí thuyết trọng tâm và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề khái niệm số phức, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Giải tích 12 chương 4: Số phức. Mục tiêu : Kiến thức : + Nắm vững khái niệm số phức, số phức liên hợp, hai số phức bằng nhau. + Trình bày được công thức tính môđun số phức. + Mô tả được biểu diễn hình học của một số phức. Kĩ năng : + Biết tìm phần thực, phần ảo của một số phức. + Biết tìm số phức liên hợp của số phức z = a + bi. + Tính được môđun của một số phức. + Biết biểu diễn hình học của một số phức. + Cho điểm M(a;b) là điểm biểu diễn của số phức z = a + bi, biết tìm phần thực, phần ảo; biết tính môđun của z. + Biết tìm điều kiện để hai số phức bằng nhau. + Biết cách tìm tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn tính chất nào đó. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Xác định các yếu tố liên quan đến khái niệm số phức. – Bài toán 1. Tìm phần thực, phần ảo của số phức. – Bài toán 2. Tìm số phức liên hợp, môđun của số phức, điều kiện để hai số phức bằng nhau. Dạng 2 : Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức.

Xem trước nội dung

TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 4 SỐ PHỨC

BÀI 1. KHÁI NIỆM SỐ PHỨC

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nắm vững khái niệm số phức, số phức liên hợp, hai số phức bằng nhau.

+ Trình bày được công thức tính môđun số phức.

+ Mô tả được biểu diễn hình học của một số phức.

 Kĩ năng

+ Biết tìm phần thực, phần ảo của một số phức.

+ Biết tìm số phức liên hợp của số phức   z a bi .

+ Tính được môđun của một số phức.

+ Biết biểu diễn hình học của một số phức.

+ Cho điểm   ; M a b là điểm biểu diễn của số phức   z a bi , biết tìm phần thực, phần ảo; biết

tính môđun của z .

+ Biết tìm điều kiện để hai số phức bằng nhau.

+ Biết cách tìm tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn tính chất nào đó.

TOANMATH.com Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Số phức

Định nghĩa

Cho số phức z có dạng:   z a bi với ,  a b , trong đó a gọi

là phần thực của z ,b gọi là phần ảo của z , i gọi là đơn vị ảo thỏa

mãn 2 1  i .

Đặc biệt:

Tập hợp các số phức, kí hiệu là .

Số phức z là số thực nếu 0  b .

Số phức z là số thuần ảo nếu 0  a .

Số phức 0 0 0    z i vừa là số thực, vừa là số ảo (còn gọi là số

thuần ảo).

Số phức liên hợp

Số phức liên hợp của số phức z , kí hiệu z , là   z a bi .

Môđun của số phức

Môđun của số phức z , kí hiệu là 2 2   z a b .

2. Hai số phức bằng nhau

Định nghĩa

Hai số phức 1 1 1   z a b i và 2 2 2   z a b i được gọi là bằng nhau khi

và chỉ khi

1 2

1 2

    

a a

b b .

3. Biểu diễn hình học của số phức

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , mỗi số phức ; ,    z a bi a b được

biểu diễn bởi điểm ( ; ) M a b . Ngược lại, mỗi điểm ( ; ) M a b biểu

Ví dụ:

+) 2 5 7    z i ;

+) 2     z i ;

+) 4 , cos , 3 12

    z i w i u i ,… là

các số thuần ảo.

Ví dụ

+) Số phức 2 5 7   z i có số phức

liên hợp là 2 5 7   z i;

+) Số phức 4 3  z i có số phức liên

hợp là 4 3  z i .

Nhận xét: Mỗi số thực có số phức

liên hợp là chính nó.

Ví dụ:

Số phức 2 5 7   z i có môđun

2 2 2 1229 5 7 7          z

Ví dụ:

Số phức   z a bi bằng 0 khi và chỉ

khi 0 0    

a b

hay 0  z .

Nhận xét:

+)  OM z ;

+) Nếu 1 2 , z z có các điểm biểu diễn

TOANMATH.com Trang 4

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

a là phần thực của số phức z

b là phần ảo của số phức z

Số phức liên hợp của z

z a bi  

2 2   z a b

 M là điểm biểu diễn của

số phức z

Độ dài đoạn OM là môđun

số phức z

M là điểm biểu diễn của số phức z

Đại số

( là tập hợp

số phức)

Số phức

liên hợp

Môđun số

phức

Hình học

SỐ PHỨC

  z a bi

  2 , ; 1    a b i

TOANMATH.com Trang 5

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Xác định các yếu tố liên quan đến khái niệm số phức

Bài toán 1. Tìm phần thực, phần ảo của số phức

Phương pháp giải

Sử dụng định nghĩa: Số phức   z a bi với

,  a b có a là phần thực, b là phần ảo.

Ví dụ: Số phức 3 7   z i có phần thực là 3, phần ảo

của z là 7 

Chú ý: Tránh nhầm lẫn phần ảo của z là 7 i .

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Phần ảo của số phức 7 6  z i bằng

A. 6 . B. 6i . C. 6 . D. 6 i .

Hướng dẫn giải

Phần ảo của số phức z là 6.

Chọn C.

Ví dụ 2: Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là

A. 1 3 i . B. 1 3 i . C. 1 3 i . D. 1 3 i .

Hướng dẫn giải

Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là 1 3  z i .

Chọn B.

Ví dụ 3: Cho số phức 3 2   z i . Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng

A. 5. B. 1 . C. 5 . D. 1.

Hướng dẫn giải

Số phức 3 2   z i có phần thực bằng 3và phần ảo bằng 2 .

Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng 1.

Chọn D.

Bài toán 2. Tìm số phức liên hợp, môđun của số phức, điều kiện để hai số phức bằng nhau

Phương pháp giải

 Số phức liên hợp của số phức   z a bi kí

hiệu z là   z a bi .

 Môđun của số phức   z a bi , kí hiệu là

2 2   a a b .

 Hai số phức 1 1 1   z a b i và 2 2 2   z a b i bằng

nhau khi và chỉ khi

1 2

1 2

    

a a

b b .

Ví dụ: Số phức 3 7   z i có:

+) Số phức liên hợp 3 7   z i ;

+) Môđun 2 2 3 ( 7) 58    z .

Chú ý: Tránh nhầm lẫn đổi dấu ở phần thực là

3 7 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo