Quảng cáo
Chuyên đề cực trị số phức
QR

Chuyên đề cực trị số phức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 60 trang, phân dạng và hướng dẫn giải các bài tập trắc nghiệm vận dụng cao (VDC) chuyên đề cực trị số phức, giúp học sinh chinh phục mức điểm 9 – 10 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán. A. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CẦN NHỚ 1. Môđun của số phức. 2. Một số quỹ tích nên nhớ. B. MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Dạng 1: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường thẳng. Dạng 2: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn. Dạng 3: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip. C. BÀI TẬP ÁP DỤNG

Xem trước nội dung

toanthaycu.com

CHUYÊN ĐỀ CỰC TRỊ SỐ PHỨC

(TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI MỨC 9-10 ĐIỂM) A. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CẦN NHỚ.

1. Môđun của số phức:Số phức z a bi   được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trên mặt phẳng Oxy. Độ

dài của véctơ OM



được gọi là môđun của số phức z. Kí hiệu 2 2 z = a + bi = a + b

 Tính chất

 2 2 z a b zz OM    



 0, , 0 0 z z z z      

 . ' . ' z z z z     , ' 0 ' ' z z z z z    ' ' ' z z z z z z     

 . , kz k z k  

 Chú ý:

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 ( ) 4 . z a b abi a b a b a b z z z z            .

Lưu ý:  1 2 1 2 z z z z    dấu bằng xảy ra   1 2 0 z kz k   

 1 2 1 2 z z z z    dấu bằng xảy ra   1 2 0 z kz k    .

 1 2 1 2 z z z z    dấu bằng xảy ra   1 2 0 z kz k   

 1 2 1 2 z z z z    dấu bằng xảy ra   1 2 0 z kz k   

   2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 z z z z z z     

2 2 z z z z   z 

2.Một số quỹ tích nên nhớ

Biểu thức liên hệ ,x y Quỹ tích điểm M

ax 0 by c    (1)

z a bi z c di     (2)

(1)Đường thẳng :ax 0 by c    

(2) Đường trung trực đoạn AB với

      , , , A a b B c d

    2 2 2 x a y b R     hoặc

z a bi R   

Đường tròn tâm   ; I a b , bán kính R

    2 2 2 x a y b R     hoặc

z a bi R   

Hình tròn tâm   ; I a b , bán kính R

    2 2 2 2 r x a y b R      hoặc

r z a bi R    

Hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm   ; I a b , bán kính lần lượt là ,r R

 

2

2 0 y ax bx c c x ay by c

        

Parabol

    

2 2

2 2 1 1 x a y c b d     hoặc

1 1 2 2 2 z a bi z a b i a      

1 Elip

 2 Elip nếu     1 1 2 2 2 , , , , a AB A a b B a b 

Đoạn AB nếu 2a AB 

Trang 2

    2 2

2 2 1 x a y c b d    

Hypebol

B. MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường thẳng.

TQ1: Cho số phức z thỏa mãn z a bi z    , tìm Min z . Khi đó ta có

 Quỹ tích điểm   ; M x y biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn OA với   ; A a b

2 2 0 1 1 2 2

2 2

Min z z a b

a b z i

       

TQ2: Cho số phức thỏa mãn điều kiện . z a bi z c di     Tìm min z . Ta có

 Quỹ tích điểm   ; M x y biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn AB với     ; , ; A a b B c d

  

   

2 2 2 2

2 2 ,

2 Min

a b c d z d O AB

a c b d

    

  

Lưu ý: Đề bài có thể suy biến bài toán thành 1 số dạng, khi đó ta cần thực hiện biến đổi để đưa về dạng cơ bản. Ví dụ 1:

 Cho số phức thỏa mãn điều kiện . z a bi z c di      Khi đó ta biến đổi

. z a bi z c di z a bi z c di          

 Cho số phức thỏa mãn điều kiện . iz a bi z c di     Khi đó ta biến đổi

. a bi c di iz a bi iz c di z z z b ai z d ci i i                

Dạng 2: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn.

TQ: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện   0 0 z a bi R z z R       . Tìm , Max Min z z . Ta có

 Quỹ tích điểm   ; M x y biểu diễn số phức z là đường tròn tâm   ; I a b bán kính R

2 2

0

2 2

0

Max

Min

z OI R a b R z R

        

       

Lưu ý: Đề bài có thể cho ở dạng khác, ta cần thực hiện các phép biến đổi để đưa về dạng cơ bản.

Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện a bi R iz a bi R z i i        (Chia hai vế cho i )

z b ai R    

Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi R z a bi R        (Lấy liên hợp 2 vế)

Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện   2 2 a bi R R c di z a bi R z c di c di c d

           

Hay viết gọn 1 0 1

0 0

z R z z z R z z z      (Chia cả hai vế cho 0z )

Dạng 3: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo