Quảng cáo
Các dạng bài tập VDC số phức
QR

Các dạng bài tập VDC số phức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 57 trang, tóm tắt lý thuyết cơ bản cần nắm và hướng dẫn phương pháp giải các dạng bài tập trắc nghiệm vận dụng cao (VDC / nâng cao / khó) số phức, phù hợp với đối tượng học sinh khá – giỏi khi học chương trình Giải tích 12 chương 4 và ôn thi điểm 8 – 9 – 10 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Các dạng bài tập trắc nghiệm VDC số phức: CHỦ ĐỀ 1 . KHÁI NIỆM SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN CỦA SỐ PHỨC. Dạng 1: Thực hiện các phép toán của số phức, tìm phần thực phần ảo. Dạng 2. Tìm số phức liên hợp, tính môđun số phức. Dạng 3. Bài toán liên quan đến điểm biểu diễn số phức. Dạng 4. Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 5: Bài toán tập hợp điểm biểu diễn số phức. CHỦ ĐỀ 2 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC. Dạng 1: Giải phương trình. Tính toán biểu thức nghiệm. Dạng 2: Định lí Vi-ét và ứng dụng. Dạng 3: Phương trình quy về phương trình bậc hai. CHỦ ĐỀ 3 . CỰC TRỊ SỐ PHỨC. Dạng 1: Phương pháp hình học. Dạng 2: Phương pháp đại số.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG 4. SỐ PHỨC

BÀI 1&2. KHÁI NIỆM SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN CỦA SỐ PHỨC

A. LÝ THUYẾT

I. KHÁI NIỆM VỀ SỐ PHỨC

1. Số phức

Định nghĩa

Cho số phức z có dạng:   z a bi với ,  a b , trong đó

a gọi là phần thực của z ,b gọi là phần ảo của z , i gọi là

đơn vị ảo thỏa mãn 2 1  i .

Đặc biệt:

Tập hợp các số phức, kí hiệu là .

Số phức z là số thực nếu 0  b .

Số phức z là số thuần ảo nếu 0  a .

Số phức 0 0 0    z i vừa là số thực, vừa là số ảo (còn gọi là

số thuần ảo).

Số phức liên hợp

Số phức liên hợp của số phức z , kí hiệu z , là   z a bi .

Môđun của số phức

Môđun của số phức z , kí hiệu là 2 2   z a b .

2. Hai số phức bằng nhau

Định nghĩa

Hai số phức 1 1 1   z a bi và 2 2 2   z a b i được gọi là bằng

Bài tập:

+) 2 5 7    z i ;

+) 2     z i ;

+) 4 , cos , 3 12

    z i w i u i ,… là

các số thuần ảo.

Bài tập

+) Số phức 2 5 7   z i có số phức

liên hợp là 2 5 7   z i ;

+) Số phức 4 3  z i có số phức liên

hợp là 4 3  z i .

Nhận xét: Mỗi số thực có số phức

liên hợp là chính nó.

Bài tập:

Số phức 2 5 7   z i có môđun

2 2 2 1229 5 7 7          z

Bài tập:

Số phức   z a bi bằng 0 khi và

chỉ khi 0

0

   

a

b

nhau khi và chỉ khi 1 2

1 2

    

a a

b b .

3. Biểu diễn hình học của số phức

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , mỗi số phức ; ,    z a bi a b

được biểu diễn bởi điểm ( ; ) M a b . Ngược lại, mỗi điểm

( ; ) M a b biểu diễn duy nhất một số phức là   z a bi .

hay 0  z .

Nhận xét:

+)  OM z ;

+) Nếu 1 2 , z z có các điểm biểu diễn

lần lượt là 1 2 , M M thì

1 2 1 2   M M z z .

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

a là phần thực của số phức z

b là phần ảo của số phức z

Số phức liên hợp của z

z a bi  

2 2   z a b

 M là điểm biểu diễn của

số phức z

Độ dài đoạn OM là môđun

số phức z

M là điểm biểu diễn của số phức z

Đại số

( là tập hợp

số phức)

Số phức

liên hợp

Môđun số

phức

Hình học

SỐ PHỨC

  z a bi

  2 , ; 1    a b i

II. CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC

1. Phép cộng số phức

Định nghĩa

Tổng của hai số phức   , , , , z a bi z a b i a b a b          

là số phức  . z z a a b b i        

Tính chất

Với mọi , , z z z   ta có:

Tính chất kết hợp:    ; z z z z z z         

Tính chất giao hoán: ; z z z z     

Cộng với 0: 0 0 ; z z z    

    0. z z z z    

2. Phép trừ số phức

Hiệu của hai số phức   , , , , : z a bi z a b i a b a b          

    . z z z z a a b b i           

3. Phép nhân số phức

Định nghĩa

Tích của hai số phức   , , , , z a bi z a b i a b a b          là

số phức  . zz aa bb ab a b i         

Tính chất

Với mọi , , z z z   ta có:

• Tính chất giao hoán: ; zz z z   

• Tính chất kết hợp:    ; zz z z z z    

• Nhân với 1: 1. .1 ; z z z  

• Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

  . z z z zz zz       

4. Phép chia cho số phức khác 0

Số nghịch đảo của số phức 0 z  kí hiệu là 1, z là số phức

thỏa mãn 1 1, zz , hay 1 2 1 . z z z



Thương của phép chia số phức z cho số phức z khác 0,

Bài tập:

   5 4 3 2 8 2 . i i i     

Bài tập:

2 5 7 z i   có số đối là 2 5 . 7 z i 

Bài tập:

   5 4 3 2 2 6 . i i i     

Bài tập:

      5 4 3 2 15 8 12 10 23 2 . i i i i        

Chú ý:

• Ta có thể thực hiện phép cộng và phép nhân

các số phức theo các quy tắc như phép toán

cộng và nhân các số thực.

° Các hằng đẳng thức của các số thực cũng

đúng đối với các số phức.

Bài tập:      2 2 2 4 2 2 2 . z z i z i z i      

Bài tập:

3 2 z i   có số phức nghịch đảo là

  1 1 3 2 . 3 2 . 13 13 13 i i z    

Bài tập:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo