
BÀI 4. CỰC TRỊ SỐ PHỨC
A. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Các bất đẳng thức thường dùng
a. Cho các số phức 1 2 , z z ta có:
+) 1 2 1 2 z z z z (1).
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1
1 2 1
0
0, , 0,
z
z k k z kz
.
+) 1 2 1 2 z z z z (2).
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1
1 2 1
0
0, , 0,
z
z k k z kz
.
b. Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz
Cho các số thực , , , a b x y ta có: 2 2 2 2 ax by a b x y
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ay bx .
2. Một số kết quả đã biết
a. Cho hai điểm , A B cố định. Với điểm M bất kỳ luôn có bất đẳng thức tam giác:
+) MA MB AB , dấu “=” xảy ra M nằm giữa hai điểm , A B .
+) MA MB AB , dấu “=” xảy ra B nằm giữa hai điểm , A M .
b. Cho hai điểm , A B nằm cùng phía đối với đường thẳng d và M là điểm di động trên d . Ta có:
+) MA MB AB , dấu “=” xảy ra Ba điểm , , A M B thẳng hàng.
+) Gọi A là điểm đối xứng với A qua d , khi đó ta có
MA MB MA MB A B , dấu “=” xảy ra Ba điểm , , A M B thẳng hàng.
c. Cho hai điểm , A B nằm khác phía đối với đường thẳng d và M là điểm di động trên d . Ta có:
+) MA MB AB , dấu “=” xảy ra M nằm giữa hai điểm , A B .
+) Gọi A là điểm đối xứng với A qua d , khi đó ta có
MA MB MA MB A B , dấu “=” xảy ra Ba điểm , , A M B thẳng hàng.
d. Cho đoạn thẳng PQ và điểm A không thuộc PQ, M là điểm di động trên đoạn thẳng PQ, khi đó
max max , AM AP AQ . Để tìm giá trị nhỏ nhất của AM ta xét các trường hợp sau:
+) Nếu hình chiếu vuông góc H của A trên đường thẳng PQ nằm trên đoạn PQ thì min AM AH .
+) Nếu hình chiếu vuông góc H của A trên đường thẳng PQ không nằm trên đoạn PQ thì
min min ; AM AP AQ .
e. Cho đường thẳng và điểm A không nằm trên . Điểm M trên có khoảng cách đến A nhỏ nhất
chính là hình chiếu vuông góc của A trên .
f. Cho ,x y là các tọa độ của các điểm thuộc miền đa giác 1 2... n A A A . Khi đó giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của
biểu thức F ax by ( ,a b là hai số thực đã cho không đồng thời bằng 0 ) đạt được tại một trong các
đỉnh của miền đa giác.
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
Bất đẳng thức Cauchy – Schwarz
Với các số thực , , , a b x y ta có
2 2 2 2 ax by a b x y .
Dấu “=” xảy ra khi a b x y .
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Phương pháp hình học
1. Phương pháp giải
Vi dụ: Cho số phức z thỏa mãn
2 2 z z i z z . Giá trị nhỏ nhất của 3 z i
bằng
A. 3. B. 3 .
C. 2 3 . D. 2.
Hướng dẫn giải
Bước 1: Chuyển đổi ngôn ngữ bài toán số phức Giả sử , z x yi x y z x yi . Khi đó
Bất đẳng thức tam giác
1 2 1 2 z z z z . Dấu “=” xảy ra khi 1 2 0 z kz k .
1 2 1 2 z z z z . Dấu. “=” xảy ra khi 1 2 0 z kz k .
1 2 1 2 z z z z . Dấu. “=” xảy ra khi 1 2 0 z kz k .
1 2 1 2 z z z z Dấu “=” xảy ra khi 1 2 0 z kz k .
Các bất đẳng thức
thường dùng
sang ngôn ngữ hình học.
2 2 2 2 2 2 4 z z i z z yi x i y x .
Gọi ; ; 0; 3 M x y A lần lượt là điểm biểu diễn
cho số phức ; 3 z i thì 3 z i MA .
Bước 2: Sử dụng một số kết quả đã biết để giải
bài toán hình học.
Parabol 2 y x có đỉnh tại điểm 0;0 O , trục đối
xứng là đường thẳng 0 x . Hơn nữa, điểm A
thuộc trục đối xứng của parabol, nên ta có:
3 MA OA . Suy ra, min 3 MA khi M O .
Bước 3: Kết luận cho bài toán số phức. Vậy min 3 3 z i , khi 0 z . Chọn A.
2. Bài tập mẫu
Bài tập 1: Cho số phức z thỏa mãn 3 4 1 z i . Môđun lớn nhất của
số phức z bằng
A. 7. B. 6.
C. 5. D. 4.
Hướng dẫn giải
Chọn B
Gọi ; , 3;4 M x y I là các điểm biểu diễn lần lượt cho các số phức
;3 4 z i . Từ giả thiết 3 4 1 1 z i MI .
Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn giả thiết là đường
tròn tâm 3;4 I , bán kính 1 r .
Mặt khác z OM . Mà OM đạt giá trị lớn nhất bằng OI r , khi
M là giao điểm của đường thẳng OM với đường tròn tâm 3;4 I , bán
Nhận xét:
OI r OM z OI r
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.