Quảng cáo
Số phức trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán
QR

Số phức trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 541 trang được sưu tầm và biên soạn bởi thầy giáo Th.S Nguyễn Chín Em, tuyển tập các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức có đáp án và lời giải chi tiết trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán những năm gần đây; giúp các em học sinh khối 12 học tốt chương trình Giải tích 12 chương 4 (số phức) và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Trích dẫn tài liệu số phức trong các đề thi thử THPT QG môn Toán: + Xét các số phức z thỏa mãn (z + 2i)(z‾ + 2) là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là? + Gọi S là tập hợp các số phức thỏa mãn |z − 1| = √34 và |z + 1 + mi| = |z + m + 2i|, trong đó m ∈ R. Gọi z1, z2 là hai số phức thuộc S sao cho |z1 − z2| lớn nhất, khi đó giá trị của |z1 + z2| bằng? [ads] + Cho số phức z thỏa mãn |z − 1| = |z − 2 + 3i|. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là? A. Đường tròn tâm I(1; 2), bán kính R = 1. B. Đường thẳng có phương trình 2x − 6y + 12 = 0. C. Đường thẳng có phương trình x − 3y − 6 = 0. D. Đường thẳng có phương trình x − 5y − 6 = 0. + Cho các mệnh đề: (I) Số phức z = 2i là số thuần ảo. (II) Nếu số phức z có phần thực là a, số phức z0 có phần thực là a0 thì số phức z · z0 có phần thực là a·a0. (III) Tích của hai số phức z = a + bi (a, b ∈ R) và z0 = a0 + b0i (a, b ∈ R) là số phức có phần ảo là ab0 + a0b. Số mệnh đề đúng trong ba mệnh đề trên là? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1 = 1 + i, z2 = 8 + i, z3 = 1 − 3i. Khẳng định nào sau đây là một mệnh đề đúng? A. Tam giác MNP cân, không vuông. B. Tam giác MNP đều. C. Tam giác MNP vuông, không cân. D. Tam giác MNP vuông cân.

Xem trước nội dung

https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/ Chương 3-Giải tích 12

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1. Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 −3z + 5 = 0. Giá trịcủa |z1| + |z2|

bằng A. 2 √

5. B. 3. C. √

5. D. 10.

Lời giải.

Phương trình z2 −3z + 5 = 0 có hai nghiệm là z1 = 3

2 −

√

11 2 i; z2 = 3

2 +

√

11 2 i.

Do đó |z1| + |z2| = 2 ·

sÅ3

2

ã2 +

Ç√

11 2

å2 = 2 √

5.

Chọn đáp án A □

Câu 2. Điểm M trong hình vẽbên là điểm biểu diễn sốphức nào? A. z = 1 + 2i. B. z = 1 −2i. C. z = −2 + i. D. z = 2 + i.

x

y

O

M

−2

1

Lời giải.

Ta có M(−2; 1) là điểm biểu diễn của sốphức có phần thực bằng −2 và phần ảo bằng 1.

Suy ra điểm biểu diễn của M là sốphức z = −2 + i.

Chọn đáp án C □

Câu 3. Điểm nào trong hình vẽbên là điểm biểu diễn sốphức z = −1+2i

A. N. B. P. C. M. D. Q.

x

y

−2 −1 2

−1

1

2

P

Q

M

N

Lời giải.

Sốphức z = −1 + 2i có phần thực −1, phần ảo 2 nên có điểm biểu diễn tọa độ(−1; 2) chính là Q.

Chọn đáp án D □

Câu 4. Tìm các sốthực a và b thỏa mãn 2a + (b + i)i = 1 + 2i với i là đơn vịảo.

A. a = 0, b = 2. B. a = 1

2, b = 1. C. a = 0, b = 1. D. a = 1, b = 2.

Lời giải.

Ta có 2a + (b + i)i = 1 + 2i ⇔(2a −1) + bi = 1 + 2i ⇔

( a = 1

b = 2.

Chọn đáp án D □

Câu 5. Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 −3z + 5 = 0. Giá trịcủa |z1| + |z2| bằng

A. 2 √

5. B. √

5. C. 3. D. 10.

Lời giải.

z2 −3z + 5 = 0 ⇔

 z = 3 + √

11i 2

z = 3 − √

11i 2

⇒|z1| = |z2| = √

5 ⇒|z1| + |z2| = 2 √

5.

Sưu tầm & biên soạn Th.s Nguyễn Chín Em 2 https://emncischool.wixsite.com/geogebra

https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/ Chương 3-Giải tích 12

Chọn đáp án A □

Câu 6. Xét các sốphức z thỏa mãn (z + 2i)(z + 2) là sốthuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cảcác

điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độlà

A. (1; −1). B. (1; 1). C. (−1; 1). D. (−1; −1).

Lời giải.

Giảsửz = a + bi, (a, b ∈R), ta được

(z + 2i)(z + 2) = [a + (b + 2)i][(a + 2) −bi]

= [a(a + 2) + b(b + 2)] + [(a + 2)(b + 2) −ab]i.

(z + 2i)(z + 2) là sốthuần ảo khi và chỉkhi

a(a + 2) + b(b + 2) = 0 ⇔(a + 1)2 + (b + 1)2 = 2

nên tập hợp tất cảcác điểm biểu diễn của z là một đường tròn phương trình

(x + 1)2 + (y + 1)2 = 2

có tâm I(−1; −1).

Chọn đáp án D □

Câu 7. Có bao nhiêu sốphức z thỏa mãn |z|2 = 2|z + z| + 4 và |z −1 −i| = |z −3 + 3i| ?

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Lời giải.

Gọi z = x + yi (x; y ∈R).

Ta có

|z|2 = 2|z + z| + 4

⇔x2 + y2 = 4|x| + 4

⇔

" x2 + y2 −4x −4 = 0, x ≥0 (1)

x2 + y2 + 4x −4 = 0, x < 0. (2)

Mặt khác

|z −1 −i| = |z −3 + 3i|

⇔(x −1)2 + (y −1)2 = (x −3)2 + (y + 3)2

⇔4x = 8y + 16

⇔x = 2y + 4 (3)

+ Thay (3) vào (1) ta được

(2y + 4)2 + y2 −4(2y + 4) −4 = 0

⇔5y2 + 8y −4 = 0

⇔

y = 2

5 ⇒x = 24

5 (nhận)

y = −2 ⇒x = 0 (nhận).

Sưu tầm & biên soạn Th.s Nguyễn Chín Em 3 https://emncischool.wixsite.com/geogebra

https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/ Chương 3-Giải tích 12

+ Thay (3) vào (2) ta được

(2y + 4)2 + y2 + 4(2y + 4) −4 = 0

⇔5y2 + 24y + 28 = 0

⇔

 y = −2 ⇒x = 0 (loại)

y = −14

5 ⇒x = −8

5 (nhận) .

Vậy có 3 sốphức thỏa điều kiện.

Chọn đáp án B □

Câu 8. Sốphức nào sau đây có điểm biểu diễn là M(1; −2)?

A. −1 −2i. B. 1 + 2i. C. 1 −2i. D. −2 + i. Lời giải.

M(1; −2) là điểm biểu diễn cho sốphức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng −2, tức là 1 −2i.

Chọn đáp án C □

Câu 9. Tổng phần thực và phần ảo của sốphức z thoảmãn iz + (1 −i)z = −2i bằng

A. 6. B. −2. C. 2. D. −6. Lời giải.

Sốphức z có dạng z = x + yi, (x, y ∈R).

Ta có

iz + (1 −i)z = −2i ⇔ i(x + yi) + (1 −i)(x −yi) = −2i

⇔ x −2y −yi = −2i

⇔

( x −2y = 0

−y = −2 ⇔

( x = 4

y = 2.

Vậy tổng phần thực và phần ảo của z là x + y = 4 + 2 = 6.

Chọn đáp án A □

Câu 10. Cho a, b ∈R và thỏa mãn (a+bi)i−2a = 1+3i, với i là đơn vịảo. Giá trịa−b bằng

A. 4. B. −10. C. −4. D. 10. Lời giải.

Ta có (a + bi)i −2a = 1 + 3i ⇔−2a −b + ai = 1 + 3i ⇔

( −2a −b = 1

a = 3 ⇔

( a = 3

b = −7. Vậy a −b = 3 + 7 = 10.

Chọn đáp án D □

Câu 11. Tập hợp các điểm biểu diễn các sốphức z thỏa mãn 2 |z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo