
Bài tập trắc nghiệm số phức
Trang 2
MỤC LỤC
PHẦN 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
PHẦN 2. SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN ( 453 CÂU)
A – BÀI TẬP ( 260 CÂU)
B – HƯỚNG DẪN GIẢI
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN ( 193 CÂU)
PHẦN 3. PHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁC BÀI TẬP TÌM SỐ PHỨC THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN (256 CÂU)
A – BÀI TẬP (130 CÂU)
B – HƯỚNG DẪN GIẢI
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (126 CÂU)
PHẦN 4. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC, TÌM TẬP HỢP ĐIỂM (227 CÂU)
A – BÀI TẬP (138 CÂU)
B – HƯỚNG DẪN GIẢI
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (89 CÂU)
Bài tập trắc nghiệm số phức
Trang 3
PHẦN 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Khái niệm số phức
• Tập hợp số phức:
• Số phức (dạng đại số) : z a bi = +
(a, b R ∈ , a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i2 = –1)
• z là số thực ⇔ phần ảo của z bằng 0 (b = 0)
z là thuần ảo ⇔ phần thực của z bằng 0 (a = 0)
Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo.
• Hai số phức bằng nhau: a a ' a bi a’ b’i (a,b,a ',b' R) b b'
= + = + ⇔ ∈ =
2. Biểu diễn hình học:
Số phức z = a + bi (a, b R) ∈ được biểu diễn bởi điểm M(a; b) hay bởi u (a; b) = trong mp(Oxy) (mp phức)
3. Cộng và trừ số phức:
• ( ) ( ) ( ) ( ) a bi a’ b’i a a’ b b’ i + + + = + + + • ( ) ( ) ( ) ( ) a bi a’ b’i a a’ b b’ i + − + = − + −
• Số đối của z = a + bi là –z = –a – bi
• u biểu diễn z, u ' biểu diễn z' thì u u ' + biểu diễn z + z’ và u u ' − biểu diễn z – z’.
4. Nhân hai số phức :
• ( )( ) ( ) ( ) a bi a ' b'i aa’– bb’ ab’ ba’ i + + = + +
• k(a bi) ka kbi (k R) + = + ∈
5. Số phức liên hợp
Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là z a bi = −
• 1 1
2 2
z z z z ; z z' z z'; z.z' z.z'; z z = ± = ± = =
; 2 2 z.z a b = +
• z là số thực ⇔ z z = ; z là số ảo ⇔ z z = −
6. Môđun của số phức :
Môđun của số phức : z = a + bi : 2 2 z a b zz OM = + = =
• z 0, z C , z 0 z 0 ≥ ∀∈ = ⇔ =
Bài tập trắc nghiệm số phức
Trang 4
• z.z' z . z' = • z z z' z' = • z z' z z' z z' − ≤ ± ≤ +
7. Chia hai số phức:
• 1 2 1 z z z
−= (z ≠ 0) • 1 2 z' z'.z z'.z z'z z z.z z
− = = = • z' w z' wz z = ⇔ =
8. Căn bậc hai của số phức:
• z x yi = + là căn bậc hai của số phức w a bi = + ⇔ 2z w = ⇔
2 2 x y a
2xy b
− = =
• w = 0 có đúng 1 căn bậc hai là z = 0
• w 0 ≠ có đúng hai căn bậc hai đối nhau
• Hai căn bậc hai của a > 0 là a ±
• Hai căn bậc hai của a < 0 là a.i ± −
9. Phương trình bậc hai Az2 + Bz + C = 0 (*) (A, B, C là các số phức cho trước, A 0 ≠ ).
2 B 4AC ∆= −
• 0 ∆≠ : (*) có hai nghiệm phân biệt 1,2 B z 2A − ± δ = , (δ là 1 căn bậc hai của ∆)
• 0 ∆= : (*) có 1 nghiệm kép: 1 2 B z z 2A = = −
Chú ý: Nếu z0 ∈ C là một nghiệm của (*) thì 0z cũng là một nghiệm của (*).
Bài tập trắc nghiệm số phức
Trang 5
PHẦN 2. SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN (453 CÂU)
A – BÀI TẬP (260 CÂU)
Câu 1. Cho ( ) ; ' ' ' , , ', ' z x iy z x iy x y x y = + = + ∈. Tìm mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:
A. ( ) ( ) ' ' ' z z x x i y y ± = ± + ± B. ( ) . ' ' ' ' ' z z xx yy i xy x y = − + +
C. 2 2 2 2 ' ' ' ' ' ' ' ' ' z xx yy x y xy i z x y x y + − = + + + D. phương án B và C sai.
Câu 2. Số ( ) 2 3 4 5 i i i i + + + bằng số nào dưới đây?
A. 0 B. i C. –i D. 2i
Câu 3. Tính 2009 i
A. 1 − B. 1 C. i − D. i
Câu 4. Tính ( ) ( ) 4 7 5 7 i i − + − +
A. 11 12i − B. 1 i −+ C. 12 11i + D. 1 −
Câu 5. Tìm phần thực, phần ảo của số phức sau ( ) ( ) ( ) 4 2 3 5 i i i − + + − + :
A. Số phức trên có phần thực là 1, phần ảo là i B. Số phức trên có phần thực là 1, phần ảo là –1
C. Số phức trên có phần thực là 1, phần ảo là 1 D. Số phức trên có phần thực là 1, phần ảo là i −
Câu 6. Viết số phức 3 1 z ở dạng chuẩn với 1 z i = +
A. 1 2 i B. 1 1 4 4 i − − C. 1 2 i − D. i
Câu 7. Cho ( ) ; ' ' ', , z x iy z x iy x y = + = + ∈. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
A. ( ) ( ) ' ' ' z z x x i y y ± = ± + ± B. ( ) . ' x ' ' ' ' z z x yy i xy x y = − + +
C. 2 2 2 2 ' ' ' ' . ' ' ' ' ' z xx yy x y xy i z x y x y + − = + + +
D. ( ) ' ' ' z z x x i y y + = + + −+
Câu 8. Tính ( )( ) 5 3 3 5 i i + −
A. 15 15i − B. 30 16i − C. 25 30i + D. 26 9i −
Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 . 14 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.