Quảng cáo
936 bài tập trắc nghiệm số phức
QR

936 bài tập trắc nghiệm số phức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu thiệu đến thầy, cô và các em học sinh khối 12 tài liệu tuyển tập 936 bài tập trắc nghiệm số phức ôn thi THPT Quốc gia môn Toán, tài liệu gồm 266 trang gồm 453 câu hỏi số phức và các phép toán, 256 câu phương trình và các bài tập tìm số phức thỏa mãn điều kiện, 227 câu biểu diễn hình học của số phức, tìm tập hợp điểm. Mục lục tài liệu 936 bài tập trắc nghiệm số phức: Phần 1 . Tóm tắt lý thuyết. Phần 2 . Số phức và các phép toán (453 câu). A – Bài tập (260 câu). B – Hướng dẫn giải. C – Bài tập tự luyện (193 câu). [ads] Phần 3 . Phương trình và các bài tập tìm số phức thỏa mãn điều kiện (256 câu). A – Bài tập (130 câu). B – Hướng dẫn giải. C – Bài tập tự luyện (126 câu). Phần 4 . Biểu diễn hình học của số phức, tìm tập hợp điểm (227 câu). A – Bài tập (138 câu). B – Hướng dẫn giải. C – Bài tập tự luyện (89 câu). Trong mỗi phần đều bao gồm các bài tập trắc nghiệm số phức có đáp án và lời giải chi tiết, nhằm giúp các em học sinh nắm được phương pháp, kỹ năng giải toán số phức, và phần bài tập trắc nghiệm số phức tự luyện, giúp các em tự kiểm tra lại các kiến thức đã tiếp thu được. Tài liệu còn hướng dẫn sử dụng máy tính cầm tay Casio – Vinacal để giải nhanh một số bài tập trắc nghiệm số phức.

Xem trước nội dung

Bài tập trắc nghiệm số phức

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

PHẦN 2. SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN ( 453 CÂU)

A – BÀI TẬP ( 260 CÂU)

B – HƯỚNG DẪN GIẢI

C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN ( 193 CÂU)

PHẦN 3. PHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁC BÀI TẬP TÌM SỐ PHỨC THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN (256 CÂU)

A – BÀI TẬP (130 CÂU)

B – HƯỚNG DẪN GIẢI

C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (126 CÂU)

PHẦN 4. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC, TÌM TẬP HỢP ĐIỂM (227 CÂU)

A – BÀI TẬP (138 CÂU)

B – HƯỚNG DẪN GIẢI

C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN (89 CÂU)

Bài tập trắc nghiệm số phức

Trang 3

PHẦN 1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Khái niệm số phức

• Tập hợp số phức: 

• Số phức (dạng đại số) : z a bi = +

(a, b R ∈ , a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i2 = –1)

• z là số thực ⇔ phần ảo của z bằng 0 (b = 0)

z là thuần ảo ⇔ phần thực của z bằng 0 (a = 0)

Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo.

• Hai số phức bằng nhau: a a ' a bi a’ b’i (a,b,a ',b' R) b b'

=  + = + ⇔ ∈ = 

2. Biểu diễn hình học:

Số phức z = a + bi (a, b R) ∈ được biểu diễn bởi điểm M(a; b) hay bởi u (a; b) =  trong mp(Oxy) (mp phức)

3. Cộng và trừ số phức:

• ( ) ( ) ( ) ( ) a bi a’ b’i a a’ b b’ i + + + = + + + • ( ) ( ) ( ) ( ) a bi a’ b’i a a’ b b’ i + − + = − + −

• Số đối của z = a + bi là –z = –a – bi

• u biểu diễn z, u ' biểu diễn z' thì u u ' +  biểu diễn z + z’ và u u ' −   biểu diễn z – z’.

4. Nhân hai số phức :

• ( )( ) ( ) ( ) a bi a ' b'i aa’– bb’ ab’ ba’ i + + = + +

• k(a bi) ka kbi (k R) + = + ∈

5. Số phức liên hợp

Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là z a bi = −

• 1 1

2 2

z z z z ; z z' z z'; z.z' z.z'; z z   = ± = ± = =    

; 2 2 z.z a b = +

• z là số thực ⇔ z z = ; z là số ảo ⇔ z z = −

6. Môđun của số phức :

Môđun của số phức : z = a + bi : 2 2 z a b zz OM = + = = 

• z 0, z C , z 0 z 0 ≥ ∀∈ = ⇔ =

Bài tập trắc nghiệm số phức

Trang 4

• z.z' z . z' = • z z z' z' = • z z' z z' z z' − ≤ ± ≤ +

7. Chia hai số phức:

• 1 2 1 z z z

−= (z ≠ 0) • 1 2 z' z'.z z'.z z'z z z.z z

− = = = • z' w z' wz z = ⇔ =

8. Căn bậc hai của số phức:

• z x yi = + là căn bậc hai của số phức w a bi = + ⇔ 2z w = ⇔

2 2 x y a

2xy b

 − =  = 

• w = 0 có đúng 1 căn bậc hai là z = 0

• w 0 ≠ có đúng hai căn bậc hai đối nhau

• Hai căn bậc hai của a > 0 là a ±

• Hai căn bậc hai của a < 0 là a.i ± −

9. Phương trình bậc hai Az2 + Bz + C = 0 (*) (A, B, C là các số phức cho trước, A 0 ≠ ).

2 B 4AC ∆= −

• 0 ∆≠ : (*) có hai nghiệm phân biệt 1,2 B z 2A − ± δ = , (δ là 1 căn bậc hai của ∆)

• 0 ∆= : (*) có 1 nghiệm kép: 1 2 B z z 2A = = −

Chú ý: Nếu z0 ∈ C là một nghiệm của (*) thì 0z cũng là một nghiệm của (*).

Bài tập trắc nghiệm số phức

Trang 5

PHẦN 2. SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN (453 CÂU)

A – BÀI TẬP (260 CÂU)

Câu 1. Cho ( ) ; ' ' ' , , ', ' z x iy z x iy x y x y = + = + ∈. Tìm mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:

A. ( ) ( ) ' ' ' z z x x i y y ± = ± + ± B. ( ) . ' ' ' ' ' z z xx yy i xy x y = − + +

C. 2 2 2 2 ' ' ' ' ' ' ' ' ' z xx yy x y xy i z x y x y + − = + + + D. phương án B và C sai.

Câu 2. Số ( ) 2 3 4 5 i i i i + + + bằng số nào dưới đây?

A. 0 B. i C. –i D. 2i

Câu 3. Tính 2009 i

A. 1 − B. 1 C. i − D. i

Câu 4. Tính ( ) ( ) 4 7 5 7 i i − + − +

A. 11 12i − B. 1 i −+ C. 12 11i + D. 1 −

Câu 5. Tìm phần thực, phần ảo của số phức sau ( ) ( ) ( ) 4 2 3 5 i i i − + + − + :

A. Số phức trên có phần thực là 1, phần ảo là i B. Số phức trên có phần thực là 1, phần ảo là –1

C. Số phức trên có phần thực là 1, phần ảo là 1 D. Số phức trên có phần thực là 1, phần ảo là i −

Câu 6. Viết số phức 3 1 z ở dạng chuẩn với 1 z i = +

A. 1 2 i B. 1 1 4 4 i − − C. 1 2 i − D. i

Câu 7. Cho ( ) ; ' ' ', , z x iy z x iy x y = + = + ∈. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?

A. ( ) ( ) ' ' ' z z x x i y y ± = ± + ± B. ( ) . ' x ' ' ' ' z z x yy i xy x y = − + +

C. 2 2 2 2 ' ' ' ' . ' ' ' ' ' z xx yy x y xy i z x y x y + − = + + +

D. ( ) ' ' ' z z x x i y y + = + + −+

Câu 8. Tính ( )( ) 5 3 3 5 i i + −

A. 15 15i − B. 30 16i − C. 25 30i + D. 26 9i −

Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 . 14 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo