Quảng cáo
110 bài tập trắc nghiệm số phức - Nguyễn Tấn Phong
QR

110 bài tập trắc nghiệm số phức - Nguyễn Tấn Phong

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 8 trang với phần tóm tắt lý thuyết, công thức tính cơ bản và tuyển chọn 110 bài toán trắc nghiệm số phức. Trích dẫn tài liệu : + Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x3 [ads] + Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x + Trong mặt phẳng (Oxy), cho A, B, C là 3 điểm lần lượt biểu diễn các số phức: 3 + 3i, -2 + i, 5 – 2i. Tam giác ABC là tam giác gì? A. Một tam giác cân B. Một tam giác đều C. Một tam giác vuông D. Một tam giác vuông cân

Xem trước nội dung

Trường THPT VŨ ĐÌNH LIỆU Ôn tập chương IV : SỐ PHỨC

Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong 1

Kiến Thức cần nhớ:

1/ Định nghĩa: Một số phứ c z là biểu thứ c da ̣ng ; , z a bi a R b R = + ∈ ∈ ; 2i 1 = −  a: gọi là phần thực; b: gọi là phần ảo, i: đơn vị ảo. Tập hợp số phức có ký hiệu C.  phần ảo b = 0: Số phức 0 z a i a = + = được coi là số thực. Vậy: R C ⊂  phần thực a = 0 : Số phức 0 z bi bi = + = là số thuần ảo (số ảo) .

2/ Cho 2 số phức 1z a bi = + và 2z c di = + . Ta có: 1 2 a c z z b d =  = ⇔= 

3/ Biểu diễn hı̀nh ho ̣c của số phứ c : Mỗi số phức z a bi = + được biểu diễn bởi 1 điểm ( ) M a;b trên mp Oxy ; và ngược lại

4/ Môđun của số phứ c z : Môđun của số phức z a bi = + là 2 2 z a bi a b = + = +

5/ Số phức liên hợp: Số phứ c liên hợp của số phức z a bi = + là số phứ c = + = − z a bi a bi . 6/ Phép toán: Cho 2 số phứ c 1z a bi = + và 2z c di = +

a/ Cộng,trừ: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1 2

1 2

z z a bi c di a bi c di a c b d i

+ = + + + = + + + = + + +

− = + − + = + − − = − + −

( Được thực hiện như phép cộng, trừ đa thức, xem đơn vị ảo i là biến ) b/ Phép nhân: ( )( ) ( ) 2 1 2 z .z a bi c di ac adi bci bdi ac bd ad bc i = + + = + + + = − + +

( Được thực hiện như phép nhân đa thức, thay 2i 1 = −trong kết quả )

c/ phép chia: ( )( ) ( )( )

( )( )

2 2 a bi c di a bi c di a bi c di c di c di c d

+ − + − + = = + + − +

( c di 0 + ≠ )

( Nhân cả tử và mẫu cho số phức liên hợp của mẫu: 1 1 2 1 2 2 2 2 2 2

. . . z z z z z z z z z = = )

7/ Phương trình bậc hai với hệ số thực: a/ Căn bậc hai của số thực 0 a < là i a ±

b/ Phương trình bậc hai với hệ số thực: 2 az 0 bz c + + = , tính 2 4 b ac ∆= −

 0 ∆= : phương trình có 1 nghiệm thực

2 b z a = −

 0 ∆> : phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt

2 b z a −± ∆ =

 2 4 0 b ac ∆= − < : phương trình có 2 nghiệm phức

2

b i z a

−± ∆ =

c/ Định lý Vi- ét : 1 2 , z z là 2 nghiệm của phương trình: 2 az 0 bz c + + = , 0 a ≠ .Thì: 1 2 b z z a + = − và 1 2 . c z z a =

d/ Trên C, mọi phương trình bậc n( ) 1 0 1 1 1 : ... 0 n n n n n a x a x a x a − − ≥ + + + + = đều có n nghiệm phức.

110 câu trắc nghiệm thông hiểu kiến thức cơ bản ôn thi THQG. Câu1: Cho số phứ c ( ) ( ) z 5a 2 3b 1 i = + − − ,vớia,b R ∈ .Tı̀m các số a,b để z là số thực.

A. 1 ; 3 a b ∈ =  B. 2; 5 a b = − ∈ C. 2 1 ; 5 3 a b = − = D. 0; 0 a b = =

Câu 2: Cho số phứ c ( ) ( ) z 3a 2 b 4 i = + + − ,vớia,b R ∈ .Tı̀m các số a,b để z là số thuần ảo.

A. 2; 3 a b = − ∈ B. ; 4 a b ∈ =  C. 2; 4 3 a b = − ≠ D. 2; 4 3 a b = − =

Câu 3: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

B. Số phức z = a + bi có môđun là 2 2 a b +

C. Số phức z = a + bi = 0 ⇔ 0

0

a

b

=  = 

D. Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a – bi

Câu 4: Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. z + z = 2bi B. z - z = 2a C. z. z = a2 - b2 D.

2 2z z =

Trường THPT VŨ ĐÌNH LIỆU Ôn tập chương IV : SỐ PHỨC

Giáo viên: Nguyễn Tấn Phong 2

Câu 5: Cho số phức ; , z a bi a b = + ∈. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A.

2 2 2 z a b = + B. 2 z z a + = C.

2 2 2 .z z z a b = = + D. 0 z z − =

Câu 6: Cho số phức z = a + bi. Số phức 2z có phần thực là: A. a2 + b2 B. a2 - b2 C. a + b D. a - b Câu 7: Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần ảo là:

A. 2abi B. 2 2 2a b C. 2 2 a b D. 2ab Câu 8: Cho số phức z = a + bi . Số phức z z + luôn là: A. Số thực B. Số ảo C. 0 D. 2 Câu 9: Cho số phức z = a + bi với b ≠ 0. Số z – z luôn là: A. Số thực B. Số ảo C. 0 D. i Câu 10: ( đề Thử Nghiệm Bộ ) Cho số phức 3 2 z i = − . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z A. Phần thực bằng –3 và phần ảo bằng –2i. B. Phần thực bằng –3và phần ảo bằng –2. C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i. C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2. Câu 11. ( đề Thử Nghiệm Bộ ) Tìm số phức liên hợp của số phức (3 1) z i i = +

A. 3 z i = − B. 3 z i = −− C. 3 z i = + D. 3 z i = −+

Câu 12: Cho số phức z a bi = + . Khi đó số ( ) 1 2 z z + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo