Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức - Đặng Việt Đông
QR

Bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức - Đặng Việt Đông

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 36 trang được biên soạn bởi thầy Đặng Việt Đông bao gồm phần tóm tắt lý thuyết, công thức tính toán thường dùng và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức thuộc chương trình Giải tích 12 chương 4. Các bài tập số phức trong tài liệu được phân loại dựa theo các dạng toán: + Số phức và các phép tính trên số phức. + Số phức và các tính chất. + Tìm số phức thỏa mãn điều kiện bài toán. + Số phức có môđun nhỏ nhất, lớn nhất (bài toán min – max số phức). + Phương trình, hệ phương trình trên tập số phức. + Biểu diễn hình học của số phức, tìm tập hợp điểm. [ads] Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức – Đặng Việt Đông : + Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z^2 là một số thực âm là: A. Trục hoành (trừ gốc toạ độ O). B. Trục tung (trừ gốc toạ độ O). C. Đường thẳng y = x (trừ gốc toạ độ O). D. Đường thẳng y = – x (trừ gốc toạ độ O). + Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thỏa |z + 3 – 2i| là: A. Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính R = 4. B. Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính R = 16. C. Đường tròn tâm I(3; -2), bán kính R = 4. D. Đường tròn tâm I(-3; 2), bán kính R = 16. + Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = – 2 + 5i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x. B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O. D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung.

Xem trước nội dung

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Số Phức - Giải tích 12

Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com ** ĐT: 0978064165 Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Số Phức - Giải tích 12

Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com ** ĐT: 0978064165 Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

A – LÝ THUYẾT CHUNG 1. Khái niệm số phức  Tập hợp số phức: C  Số phức (dạng đại số) : z a bi   (a, b R  , a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i2 = –1)  z là số thực  phần ảo của z bằng 0 (b = 0) z là thuần ảo  phần thực của z bằng 0 (a = 0) Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo.

 Hai số phức bằng nhau: a a ' a bi a’ b’i (a,b,a ',b' R) b b'

        

2. Biểu diễn hình học: Số phức z = a + bi (a, b R)  được biểu diễn bởi điểm M(a; b) hay bởi u (a; b)   trong mp(Oxy) (mp phức)

3. Cộng và trừ số phức:          a bi a’ b’i a a’ b b’ i                 a bi a’ b’i a a’ b b’ i         Số đối của z = a + bi là –z = –a – bi  u biểu diễn z, u' biểu diễn z' thì u u '   biểu diễn z + z’ và u u'    biểu diễn z – z’. 4. Nhân hai số phức :         a bi a ' b'i aa’ – bb’ ab’ ba’ i       k(a bi) ka kbi (k R)     5. Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là z a bi  

 1 1

2 2

z z z z ; z z' z z'; z.z' z.z'; z z            

; 2 2 z.z a b  

 z là số thực  z z  ; z là số ảo  z z  6. Môđun của số phức : z = a + bi

 2 2 z a b zz OM    



 z 0, z C , z 0 z 0     

 z.z' z . z'   z z z' z'   z z' z z' z z'     

7. Chia hai số phức:

 1

2 1 z z z

 (z  0)  1

2 z' z'.z z'.z z'z z z.z z

     z' w z' wz z   

8. Căn bậc hai của số phức:

 z x yi   là căn bậc hai của số phức w a bi    2z w  

2 2 x y a

2xy b

     

 w = 0 có đúng 1 căn bậc hai là z = 0  w 0  có đúng hai căn bậc hai đối nhau  Hai căn bậc hai của a > 0 là a 

 Hai căn bậc hai của a < 0 là a.i  9. Phương trình bậc hai Az2 + Bz + C = 0 (*) (A, B, C là các số phức cho trước, A 0  ).

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Số Phức - Giải tích 12

Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com ** ĐT: 0978064165 Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

2 B 4AC  

 0  : (*) có hai nghiệm phân biệt 1,2

B z 2A    , ( là 1 căn bậc hai của )

 0  : (*) có 1 nghiệm kép: 1 2

B z z 2A  

Chú ý: Nếu z0  C là một nghiệm của (*) thì 0z cũng là một nghiệm của (*).

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Số Phức - Giải tích 12

Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com ** ĐT: 0978064165 Trang 4 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

B – BÀI TẬP

SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ PHỨC

Câu 1: Biết rằng số phức z x iy   thỏa 2z 8 6i  . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

2 2 x y 8

xy 3

     

B.

4 2 x 8x 9 0

3 y x

     

C. x 1 x 1 hay y 3 y 3

         

D. 2 2 x y 2xy 8 6i   

Câu 2: Cho số phức     z m 1 m 2 i, m R      . Giá trị nào của m để z 5 

A. 2 m 6   B. 6 m 2   C. 2 m 6   D. m 6

m 2

    

Câu 3: Viết số phức     2 3 2 i 1 2i

3 i

  

 dưới dạng đại số:

A. 2i – 13 B. 2i – 11 C. – 11 – 14i D. 2i + 13 Câu 4: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Số phức z a bi 0    khi và chỉ khi a 0

b 0

   

B. Số phức z a bi   được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy.

C. Số phức z a bi   có môđun là 2 2 a b  D. Số phức z a bi   có số phức đối z' a bi  

Câu 5: Cho số phức z a bi,a,b R    và các mệnh đề. Khi đó số   1 z z 2  là:

1) Điểm biểu diễn số phức z là   M a;b .

2) Phần thực của số phức   1 z z 2  là

3) Môdul của số phức 2z z  là 2 2 9a b 

4) z z 

A. Số mệnh đề đúng là 2 B. Số mệnh đề đúng là 1 C. Số mệnh đề sai là 1 D. Cả 4 đều đúng Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai.

A. 1 2 1 2 z z z z   

B. z 0 z 0   

C. Tập hợp điểm biểu diễn số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo