Quảng cáo
Bài tập chọn lọc tọa độ không gian Oxyz - Lê Minh Tâm
QR

Bài tập chọn lọc tọa độ không gian Oxyz - Lê Minh Tâm

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 636 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Minh Tâm, tuyển tập các bài tập chọn lọc chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 rèn luyện khi học chương trình môn Toán 12 phần Hình học chương 3. MỤC LỤC : PHẦN ĐỀ BÀI. Chủ đề 1. Tọa độ không gian Oxyz Trang 2. Chủ đề 2. Phương trình mặt cầu Trang 21. Chủ đề 3. Phương trình mặt phẳng Trang 57. Chủ đề 4. Phương trình đường thẳng Trang 85. Chủ đề 5. Vị trí tương đối Trang 141. PHẦN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT. Chủ đề 1. Tọa độ không gian Oxyz Trang 2. Chủ đề 2. Phương trình mặt cầu Trang 68. Chủ đề 3. Phương trình mặt phẳng Trang 174. Chủ đề 4. Phương trình đường thẳng Trang 261. Chủ đề 5. Vị trí tương đối Trang 434.

Xem trước nội dung

∮ Đề cương ôn tập chương iii

Chương iii – Tọa độ không gian Oxyz 1

Gv. Lê Minh Tâm – 093.337.6281

MỤC LỤC

Chủ đề Tọa độ không gian Oxyz ............................................................................................... Trang 2

Chủ đề Phương trình mặt cầu .................................................................................................. Trang 21

Chủ đề Phương trình mặt phẳng ............................................................................................. Trang 57

Chủ đề Phương trình đường thẳng ......................................................................................... Trang 85

Chủ đề Vị trí tương đối ............................................................................................................ Trang 141

∮ Đề cương ôn tập chương iii

Chương iii – Tọa độ không gian Oxyz 2

Gv. Lê Minh Tâm – 093.337.6281

CHUYÊN ĐỀ KHỐI 12 Chương iii. Tọa độ không gian Oxyz

Chủ đề. Tọa độ không gian Oxyz

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho ABC có ba đỉnh   2 1 3 ; ; A  ,   4 2 1 ; ; B ,   3 0 5 ; ; C .Tìm tọa

độ trọng tâmG của ABC A.   3 1 1 ; ; G  . B.   3 1 1 ; ; G . C.   1 3 1 ; ; G . D.   1 3 1 ; ; G  .

Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ   1 2 3 ; ; a  và 2 4 b i k   . Tính tọa độ vectơ

u a b   A.   1 2 7 ; ; u  . B.   1 6 3 ; ; u  . C.   1 2 1 ; ; u   . D.   1 2 3 ; ; u  .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , hai điểm M và ' M phân biệt và đối xứng nhau qua mặt phẳng Oxy . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hai điểm Mvà ' M có cùng tung độ và cao độ. B. Hai điểm Mvà ' M có cùng hoành độ và cao độ. C. Hai điểm Mvà ' M có hoành độ đối nhau. D. Hai điểm Mvà ' M có cùng hoành độ và tung độ. Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1 2 3 ; ; M . Tìm tọa độ hình chiếu M lên trục Ox

A.   2 0 0 ; ; . B.   1 0 0 ; ; . C.   3 0 0 ; ; . D.   0 2 3 ; ; .

Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho điểm   1 2 3 ; ; M . Tìm tọa độ điểm N đối xứng với điểm

M qua mặt phẳng   Oxy

A.   1 2 3 ; ; N   . B.   1 2 0 ; ; N . C.   1 2 3 ; ; N  . D.   1 2 3 ; ; N  .

Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho   1 5 2 ; ; OM  ,   3 7 4 ; ; ON   . Gọi P là điểm đối xứng

với M qua N . Tìm tọa độ điểm P . A.   5 9 10 ; ; P  . B.   7 9 10 ; ; P  . C.   5 9 3 ; ; P  . D.   2 6 1 ; ; P  .

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ   1 3 2 ; ; u   và   2 5 1 ; ; v   . Tìm tọa độ của

véc tơ 2 3 a u v   A.   8 9 1 ; ; . a   B.   8 9 1 ; ; . a   C.   8 9 1 ; ; . a    D.   8 9 1 ; ; . a   

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho 2 3 7 OA i j k    . Tìm tọa độ điểm A .

A.   2 3 7 ; ; A   . B.   2 3 7 ; ; A   . C.   2 3 7 ; ; A . D.   2 3 7 ; ; A  .

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho các điểm   2 2 1 ; ; A  ,   1 1 3 ; ; B  . Tính độ dài đoạn thẳng

AB A. 6 . B. 2 . C. 5 . D. 6 . Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho điểm   1 2 3 ; ; A  . Gọi ' A hình chiếu vuông góc của

điểm   1 2 3 ; ; A  trên trục Oz. Tính độ dài đoạn thẳng ' AA

A. 5 . B. 5. C. 3 . D. 1. Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   3 0 0 ; ; M ,   0 0 4 ; ; N . Tính độ dài đoạn thẳng

MN. A. 1 MN . B. 7 MN  . C. 5 MN  . D. 10 MN  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo