
HÌNH HOÏC Oxyz
Vận dụng cao Phần 1. Các bài toán cơ bản ở mức vận dụng
Phần 2. Cực trị trong hình học Oxyz
Phần 3. Các bài toán về mặt cầu
Phần 4. Bài toán cực trị sử dụng tâm tỷ cự
Phần 5. Bài toán hỏi số mặt phẳng, số mặt cầu
Phần 6. Bài toán quỹ tích
Phần 1. Các bài toán cơ bản ở mức vận dụng
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 4 0 P x y z và hai
đường thẳng 1 1 1 : 1 1 2 x y z d , 2 1 3 1 : 2 1 1 x y z d . Mặt phẳng song song với
P và cắt 1d , 2 d theo thứ tự tại , M N sao cho 3. MN Điểm nào sau đây thuộc ?
A. 1;2;3 . A B. 0;1; 3 . B C. 0; 1;3 . C D. 0;1;3 . D
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm 1;2;3 A và mặt phẳng
: 1 0. P x y z Gọi là mặt phẳng đi qua A và có vectơ pháp tuyến 1; ; , n b c
biết
rằng vuông góc với P và cắt các tia Ox , Oz lần lượt tại M và N thỏa 3 . OM ON
Khẳng định nào sau đây đúng ? A. 84. b c B. 7. b c C. 7. b c D. 84. b c
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm 1;2;3 , M 3;1;3 N và hai đường
thẳng 1 2 : 1 2 1 x y z d , 2 4 1 5 : . 2 1 3 x y z d
Gọi là mặt phẳng đi qua ; M cắt 1d
tại A và cắt 2 d tại B sao cho A , B , N thẳng hàng. Điểm nào sau đây không thuộc ?
A. 0; 2;0 . A B. 4;0;0 . A C. 0;0; 3 . C D. 1; 1;1 . D
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz gọi là đường thẳng đi qua 1;2;3 A và có
vectơ chỉ phương ; ;1 , u a b
biết đồng thời cắt cả hai đường thẳng 1 3 7 3 : 1 3 1 x y z d
và 2
2 2
: .
2
x t
d y t
z
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. 3. a b B. 4. a b C. 5. a b D. 6. a b
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm 1;0;2 A và đường thẳng
1 1 : 1 1 2 x y z d . Viết phương trình đường thẳng đi qua , A vuông góc và cắt d .
A. 1 2 : . 1 1 1 x y z B. 1 2 : . 1 1 1 x y z
C. 1 2 : . 2 2 1 x y z D. 1 2 : . 1 3 1 x y z
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 1 2 : 2 2 1 x y z d và mặt
phẳng : 2 2 7 0 P x y z . Gọi I là giao điểm của d và P . Tính khoảng cách từ điểm
M thuộc d đến P , biết 9. IM
A. 3 2. B. 2 5. C. 15. D. 8. Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 3;3;1 A , 0;2;1 B và mặt phẳng
: 7 0 P x y z . Đường thẳng d nằm trong P sao cho mọi điểm của d cách đều hai
điểm , A B có phương trình là
A. 7 3
2
x t
y t
z t
. B.
2
7 3
x t
y t
z t
. C. 7 3
2
x t
y t
z t
. D. 7 3
2
x t
y t
z t
.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm 0;0;2 A và hai đường thẳng
: 2 d x y z ,
1
' : 2 .
0
x t
d y t
z
Tìm tọa độ của điểm N thuộc đường thẳng ' d sao cho đường
thẳng AN cắt đường thẳng d tại một điểm.
A. 0;3;0 . N B. 2;1;0 . N C. 1;2;0 . N D. 0;0;3 . N
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng : 3 2 2 0 P x y z và đường
thẳng 1 1 4 : . 2 1 1 x y z d Đường thẳng qua 1;2; 1 A và cắt , P d lần lượt tại
, ; ; B C a b c sao cho C là trung điểm của . AB Giá trị của biểu thức a b c bằng
A. 15. B. 12. C. 5. D. 11.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm 1;2;3 A và mặt phẳng
: 2 4 1 0. P x y z Đường thẳng d đi qua điểm , A song song với mặt phẳng , P đồng
thởi cắt trục . Oz Phương trình tham số của đường thẳng d là
A.
1 5
2 6 .
3
x t
y t
z t
B. 2 .
2
x t
y t
z t
C.
1 3
2 2 .
3
x t
y t
z t
D.
1
2 6 .
3
x t
y t
z t
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho 3 điểm 2; 4;1 , 1; 2;0 , 4; 1;3 A B C và
mặt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.