Quảng cáo
Bài toán về phương trình mặt cầu
QR

Bài toán về phương trình mặt cầu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 27 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề bài toán về phương trình mặt cầu, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Hình học chương 3. Dạng 1: Lập phương trình mặt cầu. Dạng 2: Bài toán mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng. Dạng 3: Bài toán tương giao mặt cầu với mặt phẳng. Dạng 4: Bài toán tương giao mặt cầu với đường thẳng. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 17: BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

 Dạng 1: Lập phương trình mặt cầu

Phương pháp giải:

• Phương trình chính tắc của mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 : S x a y b z c R − + − + − =

• Phương trình tổng quát của mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 2 2 S x y z ax by cz d + + − − − + với tâm ( ) ; ; I a b c bán kính

2 2 2 R a b c d = + + − .

Chú ý:

- Nếu A, B thuộc mặt cầu ( ) S IA IB R ⇒ = = .

- Nếu IA IB = thì ta có:

2 2 2 2 2. . . 2 OB OA AB OI OB OA AB OI − = − ⇔ =  

Chứng minh: Ta có: ( ) ( )

2 2 2 2 2 2 IA IB IA IB IA IB IO OA IO OB = ⇔ = ⇔ = ⇔ + = +      

( )

2 2 2 2 2 . . 2 OB OA IO OB OA OB OA AB OI − ⇔ − = − ⇔ =   

.

- Với bài toán: Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D ta sẽ làm như sau:

Gọi ( ) ; ; I x y z là tâm mặt cầu thì: IA IB IC ID = = = khi đó ( ) ; ; I x y z là nghiệm của hệ phương trình:

2 2

2 2

2 2

. 2

. 2

. 2

OB OA AB OI IA IB OC OA IA IC AC OI IA ID OD OA AD OI

 − =   =  −   = ⇔ = →     =   − = 







CASIO suy ra tọa độ điểm I.

Trong đó ( ) 0;0;0 O là gốc tọa độ, giải hệ phương trình suy ra tọa độ điểm I.

Ví dụ 1: Lập phương trình của mặt cầu ( ) S biết:

a) Tâm I thuộc Oy, đi qua ( ) ( ) 1;1;3 ; 1;3;3 A B − .

b) Tâm I thuộc Oz, đi qua ( ) ( ) 2;1;1 ; 4; 1; 1 A B −− .

Lời giải

a) Gọi ( ) 0; ;0 I y ta có: ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1 9 1 3 9 2 14 IA IB y y y R IA = ⇔+ − + = + − + ⇔ = ⇒ = =

Suy ra ( ) ( ) 2 2 2 : 2 14 S x y z + − + = .

b) Gọi ( ) 0;0; I z ta có: ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 1 16 1 1 IA IB z z = ⇔ + + − = + + +

( ) 4 12 3 0;0; 3 ; 21 z z I R ⇔ = − ⇔ = −⇒ − = .

Phương trình mặt cầu ( ) ( ) 2 2 2 : 3 21 S x y z + + + =

Ví dụ 2: Lập phương trình mặt cầu ( ) S biết:

a) Tâm I thuộc

1

:

2

x t

d y t

z t

= +   =  = 

và đi qua ( ) ( ) 3;0; 1 ; 1;4;1 A B − .

b) Tâm I thuộc 2 1 : 1 1 2 x y z d − − = = − và đi qua ( ) ( ) 3;6; 1 ; 5;4; 3 A B − − .

Lời giải

a) Gọi ( ) 1 ; ;2 I t t t + là tâm mặt cầu ta có:

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 4 2 1 IA IB t t t t t t = ⇔ − + + + = + − + −

( ) 12 12 1 2;1;2 11 t t I R ⇔− = − ⇔= ⇒ ⇒ = .

Phương trình mặt cầu là: ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 11 x y z − + − + − = .

b) Gọi ( ) 2 ;1 ;2 I t t t − + là tâm mặt cầu ta có:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 1 5 2 1 3 3 2 3 IA IB t t t t t t = ⇔ + + − + + = + + − + +

( ) 16 0 0 2;1;0 3 3 t t I R ⇔− = ⇔= ⇒ ⇒ =

Phương trình mặt cầu là: ( ) ( ) 2 2 2 2 1 27 x y z − + − + = .

Ví dụ 3: Lập phương trình mặt cầu ( ) S biết ( ) S

a) Đi qua 4 điểm ( ) ( ) ( ) ( ) 2;4; 1 ; 1; 4; 1 ; 2;4;3 ; 2;2; 1 A B C D − − − − .

b) Đi qua 4 điểm ( ) ( ) ( ) ( ) 3;3;0 ; 3;0;3 ; 0;3;3 ; 3;3; 3 A B C D − .

Lời giải

Áp dụng: IA IB IC ID = = = thì ( ) ; ; I x y z là nghiệm của hệ phương trình:

2 2

2 2

2 2

. 2

. 2

. 2

OB OA AB OI

OC OA AC OI

OD OA AD OI

 − =   −  =    − = 







.

a) Gọi ( ) ; ; I x y z là tâm mặt cầu ta có:

2 2

2 2

2 2

. 45 2 2 . 1 2 3 . 2

OB OA AB OI x IA IB OC OA IA IC AC OI z IA ID y OD OA AD OI

 − = −   =   =   −   = ⇔ = ⇒ =       = =    − =  







Phương trình mặt cầu: ( ) ( )

2 2 2 45 2421 3 1 2 4 x y z   + + − + − =    

.

b) Gọi ( ) ; ; I x y z là tâm mặt cầu ta có:

( )( ) ( )( )

( )( )

3 2 0; 3;3 ; ; 0 3 3;0;3 ; ; 0 2 9 3 0;0; 3 ; ; 2 2

x x y z

x y z y

x y z z

= −    − =    − = ⇔ = −       − = = −  

.

Phương trình mặt cầu:

2 2 2 3 3 3 171 2 2 2 4 x y z       + + + + + =            

.

Ví dụ 4: Lập phương trình mặt cầu ( ) S biết

a) ( ) S đi qua ( ) ( ) ( ) 2;0;1 ; 1;0;0 ; 1;1;1 A B C và ( ): 2 0 I P x y z ∈ + + − = .

b) ( ) S đi qua ( ) ( ) ( ) 2;4;1 ; 3;1; 3 ; 5;0;0 A B C − − − và ( ): 2 3 0 I P x y z ∈ + − + = .

Lời giải

Gọi ( ) ; ; I x y z là tâm mặt cầu

a) Ta có:

( )( ) ( )( )

2 2

2 2

. 2 1;0; 1 ; ; 2 1 . 1;1;0 ; ; 1 0 2 1 2 2 0

OB OA AB OI x y z x OC OA AC OI x y z y z x y z x y z

 − =  − − = −   =   −   = ⇔ − = − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo