
CHỦ ĐỀ 17: BÀI TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Dạng 1: Lập phương trình mặt cầu
Phương pháp giải:
• Phương trình chính tắc của mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 : S x a y b z c R − + − + − =
• Phương trình tổng quát của mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 2 2 S x y z ax by cz d + + − − − + với tâm ( ) ; ; I a b c bán kính
2 2 2 R a b c d = + + − .
Chú ý:
- Nếu A, B thuộc mặt cầu ( ) S IA IB R ⇒ = = .
- Nếu IA IB = thì ta có:
2 2 2 2 2. . . 2 OB OA AB OI OB OA AB OI − = − ⇔ =
Chứng minh: Ta có: ( ) ( )
2 2 2 2 2 2 IA IB IA IB IA IB IO OA IO OB = ⇔ = ⇔ = ⇔ + = +
( )
2 2 2 2 2 . . 2 OB OA IO OB OA OB OA AB OI − ⇔ − = − ⇔ =
.
- Với bài toán: Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D ta sẽ làm như sau:
Gọi ( ) ; ; I x y z là tâm mặt cầu thì: IA IB IC ID = = = khi đó ( ) ; ; I x y z là nghiệm của hệ phương trình:
2 2
2 2
2 2
. 2
. 2
. 2
OB OA AB OI IA IB OC OA IA IC AC OI IA ID OD OA AD OI
− = = − = ⇔ = → = − =
CASIO suy ra tọa độ điểm I.
Trong đó ( ) 0;0;0 O là gốc tọa độ, giải hệ phương trình suy ra tọa độ điểm I.
Ví dụ 1: Lập phương trình của mặt cầu ( ) S biết:
a) Tâm I thuộc Oy, đi qua ( ) ( ) 1;1;3 ; 1;3;3 A B − .
b) Tâm I thuộc Oz, đi qua ( ) ( ) 2;1;1 ; 4; 1; 1 A B −− .
Lời giải
a) Gọi ( ) 0; ;0 I y ta có: ( ) ( ) 2 2 2 2 1 1 9 1 3 9 2 14 IA IB y y y R IA = ⇔+ − + = + − + ⇔ = ⇒ = =
Suy ra ( ) ( ) 2 2 2 : 2 14 S x y z + − + = .
b) Gọi ( ) 0;0; I z ta có: ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 1 16 1 1 IA IB z z = ⇔ + + − = + + +
( ) 4 12 3 0;0; 3 ; 21 z z I R ⇔ = − ⇔ = −⇒ − = .
Phương trình mặt cầu ( ) ( ) 2 2 2 : 3 21 S x y z + + + =
Ví dụ 2: Lập phương trình mặt cầu ( ) S biết:
a) Tâm I thuộc
1
:
2
x t
d y t
z t
= + = =
và đi qua ( ) ( ) 3;0; 1 ; 1;4;1 A B − .
b) Tâm I thuộc 2 1 : 1 1 2 x y z d − − = = − và đi qua ( ) ( ) 3;6; 1 ; 5;4; 3 A B − − .
Lời giải
a) Gọi ( ) 1 ; ;2 I t t t + là tâm mặt cầu ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 4 2 1 IA IB t t t t t t = ⇔ − + + + = + − + −
( ) 12 12 1 2;1;2 11 t t I R ⇔− = − ⇔= ⇒ ⇒ = .
Phương trình mặt cầu là: ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 11 x y z − + − + − = .
b) Gọi ( ) 2 ;1 ;2 I t t t − + là tâm mặt cầu ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 1 5 2 1 3 3 2 3 IA IB t t t t t t = ⇔ + + − + + = + + − + +
( ) 16 0 0 2;1;0 3 3 t t I R ⇔− = ⇔= ⇒ ⇒ =
Phương trình mặt cầu là: ( ) ( ) 2 2 2 2 1 27 x y z − + − + = .
Ví dụ 3: Lập phương trình mặt cầu ( ) S biết ( ) S
a) Đi qua 4 điểm ( ) ( ) ( ) ( ) 2;4; 1 ; 1; 4; 1 ; 2;4;3 ; 2;2; 1 A B C D − − − − .
b) Đi qua 4 điểm ( ) ( ) ( ) ( ) 3;3;0 ; 3;0;3 ; 0;3;3 ; 3;3; 3 A B C D − .
Lời giải
Áp dụng: IA IB IC ID = = = thì ( ) ; ; I x y z là nghiệm của hệ phương trình:
2 2
2 2
2 2
. 2
. 2
. 2
OB OA AB OI
OC OA AC OI
OD OA AD OI
− = − = − =
.
a) Gọi ( ) ; ; I x y z là tâm mặt cầu ta có:
2 2
2 2
2 2
. 45 2 2 . 1 2 3 . 2
OB OA AB OI x IA IB OC OA IA IC AC OI z IA ID y OD OA AD OI
− = − = = − = ⇔ = ⇒ = = = − =
Phương trình mặt cầu: ( ) ( )
2 2 2 45 2421 3 1 2 4 x y z + + − + − =
.
b) Gọi ( ) ; ; I x y z là tâm mặt cầu ta có:
( )( ) ( )( )
( )( )
3 2 0; 3;3 ; ; 0 3 3;0;3 ; ; 0 2 9 3 0;0; 3 ; ; 2 2
x x y z
x y z y
x y z z
= − − = − = ⇔ = − − = = −
.
Phương trình mặt cầu:
2 2 2 3 3 3 171 2 2 2 4 x y z + + + + + =
.
Ví dụ 4: Lập phương trình mặt cầu ( ) S biết
a) ( ) S đi qua ( ) ( ) ( ) 2;0;1 ; 1;0;0 ; 1;1;1 A B C và ( ): 2 0 I P x y z ∈ + + − = .
b) ( ) S đi qua ( ) ( ) ( ) 2;4;1 ; 3;1; 3 ; 5;0;0 A B C − − − và ( ): 2 3 0 I P x y z ∈ + − + = .
Lời giải
Gọi ( ) ; ; I x y z là tâm mặt cầu
a) Ta có:
( )( ) ( )( )
2 2
2 2
. 2 1;0; 1 ; ; 2 1 . 1;1;0 ; ; 1 0 2 1 2 2 0
OB OA AB OI x y z x OC OA AC OI x y z y z x y z x y z
− = − − = − = − = ⇔ − = − …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.