Quảng cáo
Chuyên đề trắc nghiệm vị trí tương đối, góc và khoảng cách
QR

Chuyên đề trắc nghiệm vị trí tương đối, góc và khoảng cách

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 34 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề vị trí tương đối, góc và khoảng cách, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Hình học chương 3. VẤN ĐỀ 1. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI. 1. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng. 2. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng. 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng. VẤN ĐỀ 2. BÀI TOÁN VỀ GÓC. 1. Góc giữa hai mặt phẳng. 2. Góc giữa hai đường thẳng. 3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. VẤN ĐỀ 3. BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH. 1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. 2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song. 3. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng. 4. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 14: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI, GÓC, KHOẢNG CÁCH

VẤN ĐỀ 1. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

1) Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng

Cho 2 mặt phẳng ( ) : 0 P Ax By Cz D + + + = và ( ) : ' ' ' ' 0 Q A x B y C z D + + + =

Ta có:

( ) ( ) ' ' ' '

( ) / /( ) ' ' ' '

A B C D P Q A B C D A B C D P Q A B C D

≡ ⇔ = = =

⇔ = = ≠

(P) cắt (Q) : : ': ': ' A B C A B C ⇔ ≠

Đặc biệt: ( ) ( ) ( ) ( ) . 0 . ' . ' . ' 0 P Q P Q n n A A B B C C ⊥ ⇔ = ⇔ + + = 

Nếu ( ) / /( ) P Q thì vecto pháp tuyến ( ) P n 

của mặt phẳng (P) cùng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q).

Ngược lại vectơ pháp tuyến ( ) Q n 

của mặt phẳng (Q) cùng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

Nếu ( ) ( ) P Q ⊥ thì ( ) ( ) P Q n n ⊥  

.

Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) : 2 0 P x y z − + − = song song với mặt phẳng

2 2 ( ) : 2 ( 1) (3 1) 4 0 Q x m y m z m − + + − − = khi:

A. 1. m = B. 1. m = − C. 1 . 2 m m =   = 

D. Đáp án khác.

Lời giải

Đáp án: Chọn B

Ta có:

2 2 2 1 3 1 4 ( ) / /( ) 1. 1 1 1 1 m m m P Q m + − − ⇒ = + ≠ ⇔ = − −

Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x y z − + + = trùng với mặt phẳng

2 2 ( ) :(2 1) ( 1) (2 ) 3 2 0 Q m x m y m z m − − + + − + − = khi:

A. 1. m = − B. 2. m = C. 1. m = D. Đáp án khác.

Lời giải

Đáp án: Chọn C

Ta có:

2 2 2 1 1 2 3 2 ( ) ( ) 1. 1 2 1 1 m m m m P Q m − + − − ≡ ⇒ = + = ⇔ =

Ví dụ 3: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng 2 2 ( ) : ( 2) 2 0 P m x y m z − + − + = và

2 ( ) : 2 2 1 0 Q x m y z + − + = . Với m là tham số, m∈. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi m

thỏa mãn

A. 2. m = B. 1. m = C. 2. m = D. 3. m =

Lời giải

Đáp án: Chọn C

Các vecto pháp tuyến của hai mặt phẳng lần lượt là: 2 2 2 1 2 ( ; 1; 2), (2; ; 2) n m m n m − − −  

2 2 2 2 1 2 ( ) ( ) . 0 2 2( 2) 0 4 2 P Q n n m m m m m ⊥ ⇔ = ⇔ − − − = ⇔ = ⇔ = 

Ví dụ 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : 2 3 5 0 P x ay z + + − = và

( ) : 4 ( 4) 1 0. Q x y a z − − + + = Tìm a để (P) và (Q) vuông góc với nhau.

A. 0. a = B. 1. a = C. 1. 3 a = D. 1. a = −

Lời giải

Đáp án: Chọn D

Ta có (2; ;3) P n a = 

và (4; 1; ( 4)) Q n a = −− + 

khi đó

( ) ( ) . 8 3( 4) 0 1 P Q P Q n n a a a ⊥ ⇔ = − − + = ⇔ = − 

Ví dụ 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 mặt phẳng ( ) : 1 0 x y z α + − + = và

( ) : 2 2 2 0. x my z β − + + − = Tìm m để ( ) α song song với ( ) β

A. 2. m = B. 5. m = C. Không tồn tại. D. 2. m = −

Lời giải

Đáp án: Chọn C

Hai mặt phẳng đã cho song song nên 2 2 2 1 1 1 1 m − − = = ≠ − do không tồn tại giá trị của tham số m

Ví dụ 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :3 3 1 0 P x y z + − + = và hai mặt phẳng

( ) :( 1) ( 2) 5 0 Q m x y m z − + − − + = . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai mặt phẳng ( ),( ) P Q vuông

góc với nhau.

A. 1 . 2 m = B. 1 . 2 m = − C. 2. m = D. 3. 2 m = −

Lời giải

Đáp án: Chọn B

Để mp ( ) ( ) 1 ( ) ( ) . 0 3( 1) 3 2 0 . 2 P Q P mp Q n n m m m ⊥ ⇔ = ⇔ − + + + = ⇔ = − 

2) Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

Cho đường thẳng d có phương trình chính tắc , o o o x x y y z z a b c − − − = = phương trình tham số

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo