Quảng cáo
Chuyên đề trắc nghiệm tích có hướng của hai vectơ và ứng dụng
QR

Chuyên đề trắc nghiệm tích có hướng của hai vectơ và ứng dụng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 13 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề tích có hướng của hai vectơ và ứng dụng, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Hình học chương 3. 1. Công thức định thức. 2. Định nghĩa tích có hướng của hai vectơ. 3. Tính chất. 4. Ứng dụng. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 12: TÍCH CÓ HƯỚNG VÀ ỨNG DỤNG

1) Công thức định thức: . a b ad bc c d = −

2) Định nghĩa tích có hướng của 2 vectơ: Cho 2 vectơ: ( ) ( ) 1 1 1 2 2 2 ;y ; ; ; ;z . u x z v x y = =  

Khi đó tích có hướng của 2 vectơ ( ) ( ) 1 1 1 2 2 2 ;y ; ; ; ;z u x z v x y = =  

ký hiệu: ,u v     

là một vectơ và được tính

như sau: ( ) 1 1 1 1 1 1 1 2 2 1 1 2 2 1 1 2 2 1 2 2 2 2 2 2 , ; ; ; ; y z z x x y u v y z y z z x z x x y x y y z z x x y

   = = − − −      



3) Tính chất: , ; , ; , , u v u u v v u v v u         ⊥ ⊥ = −              

Độ dài của vectơ tích có hướng , . .sin( , ). u v u v u v  =     

Hai vectơ ;u v 

cùng phương , 0 (0;0;0). u v   ⇔ =    

Ba vectơ ; ; a b c 

đồng phẳng khi , . 0. a b c   =   

Từ đó suy ra 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện khi 3 vectơ ; ; AB AC AD 

không đồng phẳng

hay , . 0 AB AC AD   ≠   

và 4 điểm A, B, C, D đồng phẳng khi , . 0. AB AC AD   =   

4) Ứng dụng:

 Diện tích hình bình hành : , . ABCD ABCD S AB AD   =   

 Diện tích tam giác 1 : , . 2 ABC ABC S AB AC   =   

 Thể tích khối hộp . ' ' ' ' . ' ' ' ': , . ' . ABCD A B C D ABCD A B C D V AB AD AA   =   

 Thể tích tứ diện ABCD: 1 , . . 6 ABCD V AB AC AD   =   

Ví dụ 1: Tính tích có hướng của các cặp vectơ sau:

a) ( ) ( ) 1;0; 2 ; 0;1;3 . a b = − =  

b) ( ) ( ) 3;1; 1 ; 2;1; 2 . a b = − = −  

c) ( ) ( ) 3;1;4 ; 1; 1;2 . a b = − = −  

d) ( ) ( ) 1;3;5 ; 2; 1;3 . a b = = −  

Lời giải:

a) ( ) 0 2 2 1 1 0 , ; ; 2; 3;1 . 1 3 3 0 0 1 a b  − −   = = −      



b) ( ) 1 1 1 3 3 1 , ; ; 1;4;1 . 1 2 2 2 2 1 a b  − −   = = −     − −  



c) ( ) 1 4 4 3 3 1 , ; ; 6;10;2 . 1 2 2 1 1 1 a b  − −   = =     − −  



d) ( ) , 4;13; 7 . a b  = − −   

Ví dụ 2:

a) Cho 3 vectơ ( ) ( ) ( ) 2; 1;1 ; ;3; 1 ; 1;2;1 . u v m w = − = − =   

Tìm m để 3 vectơ đồng phẳng.

b) Cho 3 vectơ ( ) ( ) ( ) 1;2;3 ; 2;1; ; 2; ;1 . u v m w m = = =   

Tìm m để 3 vectơ không đồng phẳng.

Lời giải:

a) Ta có: ( ) , 2; 2; 6 , . 2 2 4 6 3 8 u v m m u v w m m m     = − + + ⇒ = −+ + + + = +      

Ba vectơ ; ; u v w 

đồng phẳng 8 3 8 0 . 3 m m ⇔ + = ⇔ = −

b) Ta có: ( ) 2 2 , 2 3;6 ; 3 , . 4 6 6 3 10 9 u v m m u v w m m m m m     = − − − ⇒ = − + − − = − + −      

Để 3 vectơ ; ; u v w 

không đồng phẳng thì 2 1 , . 0 10 9 0 . 9

m u v w m m m

≠    ≠ ⇔− + − ≠ ⇔   ≠ 



Ví dụ 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 4 điểm: (1;0;1); ( 1;1;2); A B −

( 1;1;0); (2; 1; 2). C D − −−

a) Chứng minh rằng A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện.

b) Tính thể tích tứ diện ABCD. Suy ra độ dài đường cao của tứ diện qua đỉnh A.

Lời giải:

a) Ta có: ( 2;1;1); ( 2;1; 1); (1; 1; 3). AB AC AD = − = − − = −−   

Suy ra , ( 2; 4;0) , . 2 0 ; ; AB AC AB AC AD AB AC AD     = − − ⇒ = ≠ ⇒       

không đồng phẳng

Do đó A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện.

b) Thể tích tứ diện ABCD là: 1 1 , . ( ). 6 3 ABCD V AB AC AD đvtt   = =   

Lại có: (0;0; 2); (3; 2; 4) , ( 4; 6;0) BC BD BC BD   = − = − − ⇒ = − −     

3 1 13 , 13 ( ,( )) . 2 13

ABCD BCD BCD

V S BC BD d A BCD S ∆ ∆   ⇒ = = ⇒ = =   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo