Quảng cáo
Chuyên đề trắc nghiệm tọa độ của điểm và véctơ
QR

Chuyên đề trắc nghiệm tọa độ của điểm và véctơ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 21 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề tọa độ của điểm và véctơ, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Hình học chương 3. I. Hệ trục tọa độ trong không gian. II. Tọa độ vectơ. III. Tọa độ của điểm. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 11: TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VÉC TƠ

I. Hệ trục tọa độ trong không gian

Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox; Oy; Oz vuông góc với

nhau từng đôi một và chung một điểm góc O. Gọi ; ; i j k 

là các

vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục Ox; Oy; Oz. Hệ ba trục như

vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian.

Điểm O được gọi là gốc tọa độ.

Các mặt phẳng ( ) ( ) ( ) ; ; Oxy Oyz Oxz đôi một vuông góc với nhau

được gọi là các mặt phẳng tọa độ.

Chú ý: ; ; i j k 

là các vectơ đơn vị đôi một vuông góc nên

2 2 2 1 i j k = = =   

và . . . 0 i j j k k i = = =   

.

II. Tọa độ, vectơ

1) Định nghĩa: Nếu ( ) ; ; . . . u x y z u x i y j z k = ⇔ = + +     

2) Các công thức về vectơ

Cho 2 vectơ: ( ) 1 1 1 ; ; u x y z = 

và ( ) 2 2 2 ; ; v x y z = 

ta có:

 Tổng và hiệu của hai vectơ: ( ) 1 2 1 2 1 2 ; ; u v x x y y z z ± = ± ± ±  

.

 Tích của một vectơ với một số: ( ) ( ) 1 1 1 ; ; x ku k ky kz k = ∈  .

 Hai vectơ bằng nhau:

1 2

1 2

1 2

x x

u v y y

z z

=   = ⇔ =   = 

 

.

Chú ý: ( ) ( ) ( ) ( ) 0 0;0;0 ; 1;0;0 ; 0;1;0 ; 0;0;1 i j k = = = =    

.

 Hai vectơ ; u v 

cùng phương với nhau ( )

1 2

1 1 1 2 2 2 2 2 1 2

0 .

x x k x y z u kv k y ky x y z z kz

=   ⇔ = ≠ ⇔ = ⇒ = =   = 

 

(Với 0 k > thì ; u v 

cùng hướng; ngược lại 0 k < thì ; u v 

ngược hướng)

 Tích vô hướng của 2 vectơ kí hiệu: 1 2 1 2 1 2 . u v x x y y z z = + + = 

hằng số.

⇒Hai vectơ ; u v 

vuông góc với nhau 1 2 1 2 1 2 ; 0 0 u v x x y y z z ⇔ = ⇔ + + = 

 Độ dài vectơ: 2 2 2 2 2 2 1 1 1 2 2 2 , . u x y z v x y z = + + = + +  

 Điều kiện để 3 điểm A, B, C thẳng hàng

( ) ( ) ( )

.

. .

.

xB A C B

B A C A

B A B A

x k x x

AB k AC y y k y y

z z k y y

− = −   = ⇔ − = −   − = − 

 

 Góc giữa 2 vectơ: ( )

1 2 1 2 1 2

2 2 2 2 2 2 1 1 1 2 2 2

. cos ; .

x x y y z z u v u v u v x y z x y z

+ + = =

+ + + +

 

 (với ; 0 u v ≠  

).

Chú ý: Khi . 0 u v > 

thì ( ) ( ) cos ; 0 ; u v u v > ⇒  

là góc nhọn, ngược lại nếu . 0 u v < 

thì

( ) ( ) cos ; 0 ; u v u v < ⇒  

là góc tù.

III. Tọa độ của điểm

1) Định nghĩa:

Điểm ( ) ; ; . . . M x y z OM x i y j z k ⇔ = + +    

(trong đó x là hoành độ, y là tung độ và z là cao độ).

2) Tính chất:

Cho 2 điểm ( ) ( ) 1 1 1 2 2 2 ; ; ; ; ; A x y z B x y z ta có:

Vectơ AB 

có tọa độ là: ( ) 2 1 2 1 2 1 ; ; ; AB x x y y z z = − − − 

vectơ ( ) 1 2 1 2 1 2 ; ; BA x x y y z z = − − − 

.

Độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài vectơ AB và: ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 1 2 AB AB x x y y z z = = − + − + − 

Trung điểm của đoạn AB là M có tọa độ là:

1 2

1 2

1 2

2

2

2

xM

M

M

x x

y y y

z z z

+  =   +  =   +  = 

.

Khi đó: 1 2 1 2 1 2 ; ; . 2 2 2 x x y y z z M + + +      

Nếu ( ) 3 3 3 ;y ; C x z và ABC tạo thành một tam giác có trọng tâm là G thì:

1 2 3

1 2 3

1 2 3

3

. 3

3

xG

G

G

x x x

y y y y

z z z z

+ +  =   + +  =   + +  = 

Ví dụ 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 3 vectơ ( ) ( ) ( ) 1;2;3 ; 0; 1;1 ; 1;5;2 . a b c = = − =   

a) Tìm tọa độ các vectơ u a b c = + −    

và 2 3 v a b c = + +    

.

b) Tính . ; . a b b c 

và .a c 

.

c) Tính ( ) cos ; a b 

và ( ) cos ; b c 

.

Lời giải:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo