
CHỦ ĐỀ 11: TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VÉC TƠ
I. Hệ trục tọa độ trong không gian
Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox; Oy; Oz vuông góc với
nhau từng đôi một và chung một điểm góc O. Gọi ; ; i j k
là các
vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục Ox; Oy; Oz. Hệ ba trục như
vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian.
Điểm O được gọi là gốc tọa độ.
Các mặt phẳng ( ) ( ) ( ) ; ; Oxy Oyz Oxz đôi một vuông góc với nhau
được gọi là các mặt phẳng tọa độ.
Chú ý: ; ; i j k
là các vectơ đơn vị đôi một vuông góc nên
2 2 2 1 i j k = = =
và . . . 0 i j j k k i = = =
.
II. Tọa độ, vectơ
1) Định nghĩa: Nếu ( ) ; ; . . . u x y z u x i y j z k = ⇔ = + +
2) Các công thức về vectơ
Cho 2 vectơ: ( ) 1 1 1 ; ; u x y z =
và ( ) 2 2 2 ; ; v x y z =
ta có:
Tổng và hiệu của hai vectơ: ( ) 1 2 1 2 1 2 ; ; u v x x y y z z ± = ± ± ±
.
Tích của một vectơ với một số: ( ) ( ) 1 1 1 ; ; x ku k ky kz k = ∈ .
Hai vectơ bằng nhau:
1 2
1 2
1 2
x x
u v y y
z z
= = ⇔ = =
.
Chú ý: ( ) ( ) ( ) ( ) 0 0;0;0 ; 1;0;0 ; 0;1;0 ; 0;0;1 i j k = = = =
.
Hai vectơ ; u v
cùng phương với nhau ( )
1 2
1 1 1 2 2 2 2 2 1 2
0 .
x x k x y z u kv k y ky x y z z kz
= ⇔ = ≠ ⇔ = ⇒ = = =
(Với 0 k > thì ; u v
cùng hướng; ngược lại 0 k < thì ; u v
ngược hướng)
Tích vô hướng của 2 vectơ kí hiệu: 1 2 1 2 1 2 . u v x x y y z z = + + =
hằng số.
⇒Hai vectơ ; u v
vuông góc với nhau 1 2 1 2 1 2 ; 0 0 u v x x y y z z ⇔ = ⇔ + + =
Độ dài vectơ: 2 2 2 2 2 2 1 1 1 2 2 2 , . u x y z v x y z = + + = + +
Điều kiện để 3 điểm A, B, C thẳng hàng
( ) ( ) ( )
.
. .
.
xB A C B
B A C A
B A B A
x k x x
AB k AC y y k y y
z z k y y
− = − = ⇔ − = − − = −
Góc giữa 2 vectơ: ( )
1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2 1 1 1 2 2 2
. cos ; .
x x y y z z u v u v u v x y z x y z
+ + = =
+ + + +
(với ; 0 u v ≠
).
Chú ý: Khi . 0 u v >
thì ( ) ( ) cos ; 0 ; u v u v > ⇒
là góc nhọn, ngược lại nếu . 0 u v <
thì
( ) ( ) cos ; 0 ; u v u v < ⇒
là góc tù.
III. Tọa độ của điểm
1) Định nghĩa:
Điểm ( ) ; ; . . . M x y z OM x i y j z k ⇔ = + +
(trong đó x là hoành độ, y là tung độ và z là cao độ).
2) Tính chất:
Cho 2 điểm ( ) ( ) 1 1 1 2 2 2 ; ; ; ; ; A x y z B x y z ta có:
Vectơ AB
có tọa độ là: ( ) 2 1 2 1 2 1 ; ; ; AB x x y y z z = − − −
vectơ ( ) 1 2 1 2 1 2 ; ; BA x x y y z z = − − −
.
Độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài vectơ AB và: ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 1 2 AB AB x x y y z z = = − + − + −
Trung điểm của đoạn AB là M có tọa độ là:
1 2
1 2
1 2
2
2
2
xM
M
M
x x
y y y
z z z
+ = + = + =
.
Khi đó: 1 2 1 2 1 2 ; ; . 2 2 2 x x y y z z M + + +
Nếu ( ) 3 3 3 ;y ; C x z và ABC tạo thành một tam giác có trọng tâm là G thì:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
3
. 3
3
xG
G
G
x x x
y y y y
z z z z
+ + = + + = + + =
Ví dụ 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 3 vectơ ( ) ( ) ( ) 1;2;3 ; 0; 1;1 ; 1;5;2 . a b c = = − =
a) Tìm tọa độ các vectơ u a b c = + −
và 2 3 v a b c = + +
.
b) Tính . ; . a b b c
và .a c
.
c) Tính ( ) cos ; a b
và ( ) cos ; b c
.
Lời giải:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.