Quảng cáo
Bài tập phương pháp tọa độ trong không gian - Diệp Tuân
QR

Bài tập phương pháp tọa độ trong không gian - Diệp Tuân

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 383 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, phân dạng toán và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm – tự luận chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz, giúp học sinh rèn luyện khi học chương trình Hình học 12 chương 3 và ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. BÀI 1 . HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ. + Dạng toán 1. Xác định tọa độ của điểm, tọa độ vectơ, tích vô hướng. + Dạng toán 2. Ứng dụng của tích có hướng. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. + Dạng toán 1. Lập phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và một véc tơ pháp tuyến. + Dạng toán 2. Lập phương trình mặt phẳng khi biết một điểm, khoảng cách, góc và chưa có véc tơ pháp tuyến. + Dạng toán 3. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng, khoảng cách và góc của hai mặt phẳng. + Dạng toán 4. Tìm hình chiếu của điểm xuống mặt phẳng, tìm điểm đối xứng. + Dạng toán 5. Bài toán cực trị (giá trị lớn nhất và nhỏ nhất). BÀI 3 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. + Dạng toán 1. Viết phương trình đường thẳng. + Dạng toán 2. Hình chiếu của điểm, của đường thẳng lên đường thẳng, mặt phẳng. + Dạng toán 3. Viết phương tình đường phân giác trong và ngoài của tam giác, của hai đường thẳng. + Dạng toán 4. Một số bài toán liên quan đến góc, khoảng cách và tương giao. BÀI 4 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU. + Dạng toán 1. Xác định tâm và bán kính mặt cầu cho trước. + Dạng toán 2. Viết phương trình mặt cầu thỏa mãn điều kiện cho trước. BÀI 5 . ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ.

Xem trước nội dung

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương III-Hệ Tọa Độ Trong Không Gian

1 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

3 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A.LÝ THUYẾT I. Hệ trục tọa độ trong không gian Oxyz

1. Định nghĩa: Hệ gồm ba trục , , Ox Oy Oz đôi một vuông góc được gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian.

Điểm O gọi là gốc của hệ tọa độ, Trục Ox là trục hoành, Oy là trục tung và Oz là trục cao.

2. Véctơ đơn vị trên các trục , , Ox Oy Oz lần lượt là

, , , i j k Ta có:

. . . 0. i j j k k i   

1 i j k   

3. Tọa độ của véc tơ:

Với véctơ u trong hệ tọa độ Oxyz luôn tồn tại duy nhất bộ ( ; ; ) x y z thỏa: . . . . u x i y j z k   

Khi đó: Véc tơ u có tọa độ là ( ; ; ) x y z 4. Tọa độ của điểm:

Xét điểm M thỏa mãn . . . OM x i y j z k    thì điểm ( ; ; ). M x y z

Ngược lại, điểm ( ; ; ) M x y z thì . . . OM x i y j z k    . 5. Tính chất – quy tắc – phép toán trên véc tơ. Cho 1 1 1 2 2 2 ( ; ; ), ( ; ; ) a x y z b x y z   và số thực k . Khi đó

Tổng và hiệu của hai vec tơ: 1 2 1 2 1 2 ( ; ; ) a b x x y y z z     

Tích của véc tơ với một số thực k là 1 1 1 ( ; ; ) ka kx ky kz 

Sự cùng phương của hai vec tơ

1 2

1 1 1

1 2 2 2 2

1 2

/ /

x x x y z a b a kb k a b y y x y z z z

                

.

 Chú ý: Nếu   2 2 2 0 0, 0 x y z    thì   1 1 1 0 0, 0 x y z   

Độ dài một vec tơ

2 2 2 1 1 1 | | a x y z   

Tích vô hướng của hai vec tơ 1 2 1 2 1 2 .a b x x y y z z   

 Nhận xét: 1 2 1 2 1 2 0 a b x x y y z z     

Góc của hai véctơ . cos( , )

| || | a b a b

a b 

6. Tính chất – Phép toán của điểm. Cho ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ) A A A B B B C C C D D D A x y z B x y z C x y z D x y z . Khi đó:

Véc tơ của hai điểm ( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z    

Khoảng cách hay độ dài của hai điểm 2 2 2 ( ) ( ) ( ) B A B A B A AB AB x x y y z z       

z

y

x

k

j i O

§BÀI 1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương III-Hệ Tọa Độ Trong Không Gian

2 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Trung điểm I của đoạn AB : ; ; 2 2 2

A B A B A B x x y y z z I         

Trọng tâm G của ABC  : ; ; 3 3 3

A B C A B C A B C x x x y y y z z z G            

Trọng tâm G của tứ diện ABCD:

; ; 4 4 4

A B C D A B C D A B C D x x x x y y y y z z z z G                7. Ví dụ minh họa.

 Ví dụ 1. Trong không gian với Oxyz cho ba véc tơ 2 3 5 , 3 4 , 2 a i j k b j k c i j      

a). Xác định tọa độ các véc tơ , , a b c , 3 2 x a b   và tính x

b). Tìm giá trị của x để véc tơ   2 1; ;3 2 y x x x     vuông góc với véc tơ 2b c 

c). Chứng minh rằng các véc tơ , , a b c không đồng phẳng và phân tích véc tơ   3;7; 14 u  

qua ba véc tơ , , a b c .

Lời giải. ..................................................................................................

..................................................................................................

..................................................................................................

................................................................................................

................................................................................................

................................................................................................

..................................................................................................

..................................................................................................

..................................................................................................

................................................................................................

................................................................................................

................................................................................................

......................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo