Quảng cáo
Các dạng bài tập VDC phương pháp tọa độ trong không gian
QR

Các dạng bài tập VDC phương pháp tọa độ trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 65 trang, tóm tắt lý thuyết cơ bản cần nắm và hướng dẫn phương pháp giải các dạng bài tập trắc nghiệm vận dụng cao (VDC / nâng cao / khó) phương pháp tọa độ trong không gian, phù hợp với đối tượng học sinh khá – giỏi khi học chương trình Hình học 12 chương 3 và ôn thi điểm 8 – 9 – 10 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Các dạng bài tập trắc nghiệm VDC phương pháp tọa độ trong không gian: CHỦ ĐỀ 1 . HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. Dạng 1: Tìm tọa độ điểm, vectơ trong hệ trục Oxyz. Dạng 2: Tích có hướng. Dạng 3: Ứng dụng của tích có hướng để tính diện tích và thể tích. Dạng 4: Phương trình mặt cầu. CHỦ ĐỀ 2 . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG. Dạng 1: Xác định vectơ pháp tuyến và viết phương trình mặt phẳng. Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến mặt cầu. Dạng 3: Phương trình mặt phẳng đoạn chắn. Dạng 4: Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng. Dạng 5: Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng. Dạng 6: Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng. Dạng 7: Góc giữa hai mặt phẳng. Dạng 8: Một số bài toán cực trị. CHỦ ĐỀ 3 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng. Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng bằng phương pháp tham số hóa. Dạng 3: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Dạng 4: Góc giữa hai đường thẳng. Dạng 5: Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng. Dạng 6: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. Dạng 7: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng. Dạng 8: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Dạng 9: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt cầu. Dạng 10: Một số bài toán cực trị.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Oxyz

BÀI 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Hệ tọa độ trong không gian

Hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc trong không gian gồm ba trục

x'Ox, y'Oy, z'Oz vuông góc với nhau từng đôi một.

Gọi , , i j k  lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz.

Điểm O được gọi là gốc tọa độ.

Các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Ozx) là các mặt phẳng tọa độ.

Không gian gắn với hệ tọa độ Oxyz được gọi là không gian Oxyz.

2. Tọa độ của vectơ

Trong không gian Oxyz, cho vectơ u

. Khi đó

  u x;y;z u xi yj zk.          

Chú ý:

1)   0 0;0;0 .  

2)

1 1

2 2

3 3

a b

a b a b

a b

         

 

3) a  cùng phương  

1 1

2 2

3 3

a kb

a k b b 0 b

a kb

      

 

 

Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Cho hai vectơ     1 2 3 1 2 3 ; ; , ; ; a a a a b b b b     và k là số thực tùy ý.

Khi đó ta có:

   1 1 2 2 3 3 ; ; . a b a b a b a b       

   1 1 2 2 3 3 ; ; . a b a b a b a b       

   1 2 3 . ; ; k a ka ka ka  

   1 1 2 2 3 3 . . . . . a b a b a b a b    

Ứng dụng của tích vô hướng:

 1 1 2 2 3 3 a .b a a b a.b 0 .b a .b 0          

 2 2 2 2 1 2 3 a a.a a a a .      

2 2 2 2 1 2 3 a a a a a .      

  

1 1 2 2

2 2 2 2 2 2 1 2

3 3

3 1 2 3

a b a b a a.b cos a;b a . b a a . b b

b

a b

   

  

   

Với a 0,b 0.     

3. Tọa độ của một điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M tùy ý.

Khi đó M x;y;z OM ( xi yj zk ) .        

Tính chất

Nếu     A A A B B B A x ;y ;y và B x ;y ;y thì

  B A B A C A AB x x ;y y ;z z .    

Khi đó       2 B A B 2 2 B A A AB AB x x y y z z .        

Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

A B A B A B x x y y z z ; ; . I 2 2 2         

Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

C C A B A A C B B x x y y z z ; ; . 3 3 x y 3 z G        

 

Tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD là

A B C D A B C D A B C D x x x x y y y y z z z z G ; ; 4 4 4               

4. Tích có hướng của hai vectơ

Định nghĩa

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ   1 2 3 b b ;b ;b .  

Tích có hướng của hai vectơ a và b   là một

vectơ vuông góc với cả hai vectơ a và b   , kí hiệu là a,b      và được xác định như sau:

2 3 3 1 1 2

2 3 3 1 1 2

a a a a a a a,b ; ; b b b b b b

        



  2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 a a b ;a b a b b a b ; b a .    

Tính chất

 a  cùng phương với a b 0. b ,        

 a ,b      vuông góc với cả hai vectơ a và b

  .

Chú ý: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M

(x; y; z) ta có các khẳng định sau:

   0; 0 . 0; M O M  

   M Oxy z 0    , tức là   M x;y;0 .

   M Oyz x 0    , tức là   M 0;y;z .

   M Oxz y 0    , tức là   M x;0;z .

M Ox y z 0     , tức là   M x;0;0 .

M Oy x z 0     , tức là   M 0;y;0 .

M Oz x y 0     , tức là   M 0;0;z .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo