Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm vị trí tương đối
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm vị trí tương đối

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm vị trí tương đối, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Hình học 12 chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian. Bên cạnh tài liệu vị trí tương đối dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. [ads] Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm vị trí tương đối: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng. 2. Vị trí tương đối của 2 hai đường thẳng. 3. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng. 4. Vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng. 5. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM C. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/27

CHỦ ĐỀ 5. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

1. Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng:

Cho 2 mp 1 1 1 1 ( ): 0 A x B y C z D α + + + = và 2 2 2 2 ( ) : 0 A x B y C z D β + + + =

 ( )//( ) α β ⇔ 1 1 1 1

2 2 2 2

A B C D A B C D = = ≠

 ( ) ( ) α β ≡ ⇔ 1 1 1 1

2 2 2 2

A B C D A B C D = = =

 ( ) α cắt ( ) β ⇔ 1 1 1 1 1 1

2 2 2 2 2 2

A B B C A C A B B C A C ≠ ∨ ≠ ∨ ≠

Đặc biệt: ( ) ( ) α β ⊥ ⇔ 1 1 2 2 3 3 0 A B A B A B + + =

2. Vị trí tương đối của 2 hai đường thẳng:

Cho 2 đường thẳng:

0 1

0 2

0 3

:

x x a t

d y y a t

z z a t

= +   = +  = + 

qua M, có VTCP da

0 1

0 2

0 3

':

x x a t

d y y a t

z z a t

′ ′ ′ = +   ′ ′ = +   ′ ′ = + 

qua N, có VTCP ' da

• Cách 1:

• Cách 2:

Xé hệ phương trình:

0 1 0 1

0 2 0 2

0 3 0 3

(*)

x a t x a t

y a t y a t

z a t z a t

′ ′ ′ + = +   ′ ′ + = +   ′ ′ + = + 

 Hệ có nghiệm duy nhất ⇔ d và ' d cắt nhau

 Hệ vô nghiệm ⇔ d và ' d song song hoặc chéo nhau

 Hệ vô số nghiệm ⇔ d và ' d trùng nhau

Lưu ý: Chỉ sử dụng cách này khi cần xác định giao điểm của d và ' d .

[ ] ' , d d a a  

[ ] ' , 0 d d a a =    [ ] ' , 0 d d a a ≠   

, da MN      

' , . d d a a MN       

, 0 da MN  =      , 0 da MN  ≠     

' , . 0 d d a a MN   =     

' , . 0 d d a a MN   ≠     

' d d ≡ // ' d d d d caét ' d d cheùo '

Trang 2/27

 Chú ý:

 d song song d′ ⇔

d d a ka

M d

′ =   ′ ∉ 

 

 d trùng d′ ⇔

d d a ka

M d

′ =   ′ ∈ 

 

 d cắt d′ ⇔ [ ] , . 0

d d a khoâng cuøng phöông a

a a MN

′  ′ = 

   

 d chéo d′ ⇔ [ ] , . 0 d d a a MN ′ ≠   

3. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng:

Cho đường thẳng:

0 1

0 2

0 3

:

x x a t

d y y a t

z z a t

= +   = +  = + 

và mp ( ) : 0 Ax By Cz D α + + + =

Xé hệ phương trình:

0 1

0 2

0 3

(1) (2) (*) (3) 0 (4)

x x a t y y a t z z a t Ax By Cz D

= +   = + = +   + + + = 

 (*) có nghiệm duy nhất ⇔ d cắt ( ) α

 (*) có vô nghiệm ⇔ d // ( ) α

 (*) vô số nghiệm ⇔ d ⊂ ( ) α

4. Vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng:

Cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 : – – – S x a y b z c R + + = tâm ( ) ; ; I a b c bán kính R và mặt phẳng

( ): 0 P Ax By Cz D + + + = .

• Nếu ( ) ( ) , d I P R > thì mp ( ) P và mặt cầu ( ) S không có điểm chung.

• Nếu ( ) ( ) , d I P R = thì mặt phẳng ( ) P và mặt cầu ( ) S tiếp xúc nhau.Khi đó (P) gọi là tiếp diện của

mặt cầu (S) và điểm chung gọi là tiếp điểm

• Nếu ( ) ( ) , d I P R < thì mặt phẳng ( ) P và mặt cầu ( ) S cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn có

phương trình : ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2

0

x a y b z c R

Ax By Cz D

 − + − + − =  + + + = 

Trong đó bán kính đường tròn 2 2 ( ,( )) r R d I P = − và tâm H của đường tròn là hình chiếu của tâm I mặt

cầu ( ) S lên mặt phẳng ( ) P .

5. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu Cho mặt cầu ( ) S có tâm I , bán kính R và đường thẳng ∆. Để xét vị trí tương đối giữa ∆ và ( ) S ta tính ( ) , d I ∆ rồi so sánh với bán kính R .

 ( ) , d I R ∆> : ∆ không cắt ( ) S

 ( ) , d I R ∆= : ∆ tiếp xúc với ( ) S .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo