Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm góc và khoảng cách
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm góc và khoảng cách

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm góc và khoảng cách, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Hình học 11 chương 3. Bên cạnh tài liệu góc và khoảng cách dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. [ads] Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm góc và khoảng cách: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN I. GÓC 1. Góc giữa hai mặt phẳng. 2. Góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. II. KHOẢNG CÁCH 1. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song. 2. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng – khoảng cách giữa hai đường thẳng. B. KỸ NĂNG CƠ BẢN + Nhớ và vận dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng; biết cách khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song. + Nhớ và vận dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; biết cách tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau; khoảng cách từđường thẳng đến mặt phẳng song song. + Nhớ và vận dụng được công thức góc giữa hai đường thẳng; góc giữa đường thẳng và mặt phẳng; góc giữa hai mặt phẳng. + Áp dụng được góc và khoảng cách vào các bài toán khác. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/31

CHỦ ĐỀ 6. GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

I. GÓC:

1. Góc giữa hai mặt phẳng. Góc giữa hai mặt phẳng (P): 0 + + + = Ax By Cz D , (Q): ’ ’ ’ ’ 0 A x B y C z D + + + = được ký

hiệu:0 (( ),( )) 90 o o P Q ≤ ≤ , xác định bởi hệ thức

2 2 2 2 2 2 cos(( ),( )) . AA' BB' CC' P Q A B C . A' B' C'

+ + = + + + +

Đặc biệt: .0 ' ' ' ) ( ) ( = + + ⇔ ⊥ CC BB AA Q P

2. Góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.

a) Góc giữa hai đường thẳng (d) và (d’) có vectơ chỉ phương ) ; ; ( c b a u = và )' ;' ;' ( ' c b a u = là φ

2 2 2 2 2 2 ' ' ' cos . ' ' '

aa bb cc

a b c a b c φ + + = + + + +

). 90 0 ( o o ≤ ≤ϕ

Đặc biệt: .0 ' ' ' )' ( ) ( = + + ⇔ ⊥ cc bb aa d d

b) Góc giữa đường thẳng d có vectơ chỉ phương ) ; ; ( c b a u = và mp ) (α có vectơ pháp

tuyến ). C ; B ; A ( n =

2 2 2 2 2 2 c b a . C B A

Cc Bb Aa ) u ,n cos( sin + + + +

+ + = = ϕ ). 90 0 ( o o ≤ ≤ϕ

Đặc biệt: ) //( ) d ( α hoặc ) ( ) ( α ⊂ d .0 = + + ⇔ Cc Bb Aa

II. KHOẢNG CÁCH

1. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.

a) Khoảng cách từ ) ; ; ( 0 0 0 z y x M đến mặt phẳng ) (α có phương trình

0 Ax by Cz D + + + = là:

. 2 2 2

0 0 0 C B A

D Cz By Ax d(M,(P)) + +

+ + + =

b) Khoảng cách giữa hai mp song song là khoảng cách từ một điểm thuộc mặt phẳng này đến mặt phẳng kia. 2. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng - khoảng cách giữa hai đường thẳng.

a) Khoảng cách từ điểm M đến một đường thẳng dqua điểm Mocó vectơ chỉ phương u :

M M u d M d u

0 ; ( , ) .     =



b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng này đến đường thẳng kia. c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

dđi qua điểm M và có vectơ chỉ phương u và d’ đi qua điểm M’ và có vectơ chỉ phương 'u là:

u u M M d d d u u

0 ; ' . ( , ') . ; '

    =    

 



Trang 2/31

d) Khoảng cách từ giữa đường thẳng và mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng đến mặt phẳng hoặc khoảng cách từ một điểm thuộc mặt phẳng đến đường thẳng. B. KỸ NĂNG CƠ BẢN

- Nhớ và vận dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng; biết cách khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song. - Nhớ và vận dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; biết cách tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau; khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng song song. - Nhớ và vận dụng được công thức góc giữa hai đường thẳng; góc giữa đường thẳng và mặt phẳng; góc giữa hai mặt phẳng. - Áp dụngđược góc và khoảng cách vào các bài toán khác. C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm ( ) 1; 2; 2 A đến mặt phẳng ( ) α :

2 2 4 0 x y z + − − = bằng:

A. 3. B. 1. C.13. 3 D. 1. 3

Câu 2. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song ( ) α : 2 2 4 0 x y z − − − = và

( ) : β 2 2 2 0 x y z − − + = .

A. 2. B. 6. C. 10. 3 D. 4. 3

Câu 3. Khoảng cách từ điểm ( ) 3; 2; 1 M đến mặt phẳng (P): 0 Ax Cz D + + = , . . 0 AC D ≠ . Chọn khẳng

định đúngtrong các khẳng định sau:

A.

2 2 3 ( ,( )) A C D d M P A C

+ + = +

B.

2 2 2 2 3 ( ,( )) . A B C D d M P A B C

+ + + = + +

C.

2 2 3 ( ,( )) . A C d M P A C

+ = +

D.

2 2 3 ( ,( )) . 3 1

A C D d M P + + = +

Câu 4. Tính khoảng cách giữa mặt phẳng ( ) α : 2 2 4 0 x y z − − − = và đường thẳng d:

1

2 4 x t

y t z t

= +   = +  = − 

.

A. 1. 3 B. 4. 3 C. 0. D. 2.

Câu 5. Khoảng cách từ điểm ( ) 2; 4; 3 A đến mặt phẳng ( ) α : 2 2 1 0 x y z + + + = và ( ) β : 0 x = lần

lượt là ( ,( )) d A α , ( ,( )) d A β . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. ( ) ,( ) d A α 3 = . ( ) ,( ) . d A β B. ( ) ,( ) d A α > ( ) ,( ) . d A β

C. ( ) ,( ) d A α = ( ) ,( ) . d A β D. 2. ( ) ,( ) d A α = ( ) ,( ) . d A β

Câu 6. Tìm tọa độ điểm Mtrên trục Oy sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P):

2 3 4 0 x y z − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo