Quảng cáo
Bài tập phương trình đường thẳng nâng cao
QR

Bài tập phương trình đường thẳng nâng cao

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 62 trang tuyển chọn 86 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm nâng cao (vận dụng cao) chủ đề phương trình đường thẳng trong không gian Oxyz, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh học tốt chương trình Hình học 12 chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian. Trích dẫn tài liệu bài tập phương trình đường thẳng nâng cao: + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y + z – 4 = 0 và đường thẳng d: (x + 1)/2 = y/1 = (z + 2)/3. Viết phương trình đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d. + Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(3;0;0), B(0;6;0), C(0;0;6). Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua trực tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC). [ads] + Cho hai mặt cầu (S1): (x – 3)^2 + (y – 2)^2 + (z – 2)^2 = 4, (S2): (x – 1)^2 + y^2 + (z – 1)^2 = 1. Gọi d là đường thẳng đồng thời tiếp xúc với hai mặt cầu trên, cắt đoạn thẳng nối tâm hai mặt cầu và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất. Nếu u(a;1;b) là một vectơ chỉ phương của d thì tổng S = 2a + 3b bằng bao nhiêu? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2;-1;1), M(5;3;1), N(4;1;2) và mặt phẳng (P): y + z = 27. Biết rằng tồn tại điểm B trên tia AM, điểm C trên (P) và điểm D trên tia AN sao cho tứ giác ABCD là hình thoi. Tọa độ điểm C là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và điểm I(0;1;1). Gọi S là tập hợp các điểm nằm trên mặt phẳng (Oxy), cách đường thẳng d một khoảng bằng 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi S.

Xem trước nội dung

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG NÂNG CAO

Câu 1: [2H3-3.2-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường vuông góc chung

của hai đường thẳng 2 3 4 : 2 3 5      x y z d và 1 4 4 : 3 2 1         x y z d .

A. 1 1 1 1

   x y z . B. 2 2 3 2 3 4      x y z .

C. 2 2 3 2 2 2      x y z . D. 2 3 2 3 1     x y z .

Câu 2: [2H3-3.2-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 4 0     P x y z và

đường thẳng 1 2 : 2 1 3     x y z d . Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng

 P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d .

A. 1 1 1 5 1 3        x y z . B. 1 1 1 5 1 3      x y z .

C. 1 1 1 5 1 2       x y z . D. 1 3 1 5 1 3       x y z .

Câu 3: [2H3-3.2-3] Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1

3 3 2 : 1 2 1 x y z d        ;

2

5 1 2 : 3 2 1 x y z d       và mặt phẳng : 2 3 5 0 P x y z     . Đường thẳng vuông góc với  P ,

cắt 1d và 2 d có phương trình là

A. 1 1 1 2 3 x y z     . B. 2 3 1 1 2 3 x y z      .

C. 3 3 2 1 2 3 x y z      . D. 1 1 3 2 1 x y z     .

Câu 4: [2H3-3.2-3] Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng 1 2 : 1 1 1 x y z d     và cắt

hai đường thẳng 1

1 1 2 : 2 1 1 x y z d      ; 2

1 2 3 : 1 1 3 x y z d       là:

A. 1 1 2 1 1 1 x y z        . B. 1 1 1 1 1 x y z     .

C. 1 2 3 1 1 1 x y z      . D. 1 1 1 1 1 x y z      .

Câu 5: [2H3-3.2-3] Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   1;1;1 A ,   1;2;0 B  ,   2; 3;2 C  . Tập hợp

tất cả các điểm M cách đều ba điểm A , B , C là một đường thẳng d . Phương trình tham số của đường thẳng d là:

A.

8 3

15 7

x t

y t z t

       

. B.

8 3

15 7

x t

y t z t

       

. C.

8 3

15 7

x t

y t z t

       

. D.

8 3

15 7

x t

y t z t

       

.

Câu 6: [2H3-3.2-3] Trong không gian cho đường thẳng 1 1 2 : 2 1 1 x y z       . Tìm hình chiếu vuông

góc của  trên mặt phẳng   Oxy .

A.

0

1 0

x

y t z

      

. B.

1 2

1 0

x t

y t z

      

. C.

1 2

1 0

x t

y t z

      

. D.

1 2

1 0

x t

y t z

      

.

Câu 7: [2H3-3.2-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm   2;0;0 A ;   0;3;0 B ;

  0;0;4 C . Gọi H là trực tâm tam giác ABC . Tìm phương trình tham số của đường thẳng

OH .

A.

4

3

2

x t

y t z t

      

. B.

3

4 2

x t

y t z t

      

. C.

6

4 3

x t

y t z t

       

. D.

4

3 2

x t

y t z t

      

.

Câu 8: [2H3-3.2-3] Trong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng 1

3 1 2 : 2 1 2 x y z d      ,

2

1 4 : 3 2 1 x y z d       và 3

3 2 : 4 1 6 x y z d      . Đường thẳng song song 3 d , cắt 1d và 2 d có

phương trình là

A. 3 1 2 4 1 6 x y z      . B. 3 1 2 4 1 6 x y z        .C. 1 4 4 1 6 x y z      . D. 1 4 4 1 6 x y z      .

Câu 9: [2H3-3.2-3] Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 0 y z    và hai đường thẳng:

1

1

:

4

x t

d y t z t

      

; 2

2

: 4 2 4

x t

d y t z

          

. Đường thẳng  nằm trong mặt phẳng   và cắt hai đường

thẳng 1d ; 2 d có phương trình là

A. 1 7 8 4 x y z  . B. 1 7 8 4 x y z     . C. 1 7 8 4 x y z    . D. 1 7 8 4 x y z   .

Câu 10: [2H3-3.2-3] Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 1 1 1 x y z d      và mặt phẳng

: 2 2 1 0 P x y z    . Đường thẳng nằm trong  P , cắt và vuông góc với d có phương trình là

A. 2 1 3 3 4 1 x y z      . B. 2 1 3 3 4 1 x y z      .

C. 2 1 3 3 4 1 x y z      . D. 1 1 1 3 4 1 x y z      .

Câu 11: [2H3-3.2-3] Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz , cho điểm   0; 1; 2  M và hai

đường thẳng 1

1 2 3 : 1 1 2       x y z d , 2

1 4 2 : 2 1 4       x y z d . Phương trình đường thẳng đi qua

M , cắt cả 1d và 2 d là

A. 1 3 9 9 8 2 2

    

x y z . B. 1 2 3 3 4  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo