
MỤC LỤC
1 HỆTỌA ĐỘTRONG KHÔNG GIAN 1
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1 1 Hệtọa độtrong không gian 1
2 Tọa độmột điểm 1 3 Tọa độcủa một véc-tơ 1
4 Biểu thức toạđộcủa các phép toán véc-tơ 1
5 Biểu thức toạđộcủa tích vô hướng và một sốứng dụng 2
6 Tích có hướng của hai véc-tơ và ứng dụng 2
6.1 Tích có hướng 2
6.2 Ứng dụng 3
7 Các bất đẳng thức vectơ 3
8 Phương trình mặt cầu 3
B CÁC DẠNG TOÁN 4
1 Tìm tọa độcủa vectơ và của điểm 4
2 Chứng minh ba vectơ đồng phẳng hoặc không đồng phẳng 5
3 Tích vô hướng và các ứng dụng 6
4 Chứng minh các tính chất hình học 9
5 Chứng minh các bất đẳng thức 11
6 Mặt cầu 12
C BÀI TẬP RÈN LUYỆN 13
D CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 17
1 Nhận biết 17
1.1 ĐÁP ÁN 41 2 Thông hiểu 42
2.1 ĐÁP ÁN 58 3 Vận dụng tháp 58
3.1 ĐÁP ÁN 72 4 Vận dụng tháp 73
4.1 ĐÁP ÁN 80
2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 82
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 82
1 Véc-tơ pháp tuyến 82
2 Phương trình tổng quát của mặt phẳng 82
2.1 Điều kiện đểhai mặt phẳng song song, vuông góc 82
2.2 Khoảng cách từmột điểm đến một mặt phẳng 83
2.3 Góc giữa hai mặt phẳng 83
B CÁC DẠNG TOÁN 83
1 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB cho trước 83
1.1 Bài tập áp dụng 84
2 Viết phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có cặp véc-tơ chỉphương cho trước. 84
2.1 Bài tập rèn luyện 85
https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/ Chương 3 - Học học 12
3 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với đường thẳng d đi qua hai điểm A và B 88 3.1 Bài tập rèn luyện 88
4 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và vuông góc với mặt phẳng (Q) 90
4.1 Bài tập rèn luyện 90
5 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và chứa đường thẳng ∆ 92
5.1 Bài tập rèn luyện 92
6 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng song song ∆1 và ∆2 93
6.1 Bài tập rèn luyện 93
7 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau ∆1 và ∆2 94
7.1 Bài tập rèn luyện 95
8 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng ∆1 và song song với đường thẳng ∆2 với ∆1 và ∆2 chéo nhau 95
8.1 Bài tập rèn luyện 96
9 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M, đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (α) và (β) 98
9.1 Bài tập rèn luyện 99
10 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và giao tuyến của hai mặt phẳng (α), (β) 101
11 Viết phương trình mặt phẳng (P) tạo với mặt phẳng (Q) cho trước một góc α 105
11.1 Bài tập rèn luyện 106
12 Viết phương trình mặt phẳng (P) liên quan đến khoảng cách 108
12.1 Bài tập rèn luyện 109
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 111
1 Nhận biết 111
1.1 ĐÁP ÁN 130 2 Thông hiểu 131
2.1 ĐÁP ÁN 169 3 Vận dụng tháp 171
3.1 ĐÁP ÁN 191 4 Vận dụng tháp 192
4.1 ĐÁP ÁN 203
3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 204
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 204
1 Phương trình tham sốcủa đường thẳng 204
2 Điều kiện đểhai đường thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau hoặc chéo nhau 204
3 Điều kiện đểmột đường thẳng song song, cắt hoặc vuông góc với một mặt phẳng 204
4 Khoảng cách 205
4.1 Khoảng cách từmột điểm đến một đường thẳng 205
4.2 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 205
B CÁC DẠNG TOÁN 205
1 Đường thẳng đi qua một điểm và véc-tơ chỉphương cho trước. 205
1.1 Bài tập rèn luyện 206
2 Viết phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng 209
2.1 Bài tập rèn luyện 209
Th.s Nguyễn Chín Em 2 https://emncischool.wixsite.com/geogebra
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.