Quảng cáo
744 câu trắc nghiệm Oxyz có đáp án - Trần Quốc Nghĩa
QR

744 câu trắc nghiệm Oxyz có đáp án - Trần Quốc Nghĩa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 96 trang do thầy Trần Quốc Nghĩa sưu tầm và biên tập tuyển chọn 744 bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz có đáp án, các bài tập được đánh số ID, được phân loại theo từng dạng bài và sắp xếp theo thứ tự độ khó tăng dần dựa trên 04 mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng bậc thấp và vận dụng bậc cao … điều này giúp tài liệu phù hợp với đại đa số các đối tượng học sinh khác nhau. Các bài toán trắc nghiệm Oxyz được phân loại thành 06 vấn đề dựa vào các đơn vị bài học trong SGK Hình học 12 chương 3 như sau: 1. Vấn đề 1. Tọa độ điểm. Tọa độ véctơ (100 bài toán). 2. Vấn đề 2. Phương trình mặt phẳng (140 bài toán). 3. Vấn đề 3. Phương trình đường thẳng (140 bài toán). 4. Vấn đề 4. Vị trí tương đối. Khoảng cách. Góc (140 bài toán). 5. Vấn đề 5. Phương trình mặt cầu (140 bài toán). 6. Vấn đề 6. Trích đề bộ giáo dục (104 bài toán). [ads] Trích dẫn tài liệu 744 câu trắc nghiệm Oxyz có đáp án – Trần Quốc Nghĩa: + Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A trùng với gốc tọa độ O, các đỉnh B(m;0;0), D(0;m;0), A'(0;0;n) với m, n > 0 và m + n = 4. Gọi M là trung điểm của cạnh CC’. Khi đó thể tích tứ diện BDA’M đạt giá trị lớn nhất bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x + 2y – 3z + 1 = 0. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Phương trình của mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) là 3x + 2y – 3z + 2 = 0. B. Phương trình của mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) là 6x + 4y – 6z – 1 = 0. C. Phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) là -3x – 2y + 3z – 5 = 0. D. Phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) là -3x – 2y + 3z – 1 = 0. + Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các mặt phẳng (P): x – y + 2z + 1 = 0 và (Q): 2x + y + z – 1 = 0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r. Xác định r sao cho chỉ đúng một mặt cầu (S) thoả yêu cầu.

Xem trước nội dung

GV TRẦN QUỐC NGHĨA–sưu tầm và biên tập Trang 1/94

744 câu trắc nghiệm oxyz

Vấn đề 1. TỌA ĐỘ ĐIỂM. TỌA ĐỘ VÉCTƠ

Câu 1. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC biết   3;1;2 A ,   1; 4;2 B  ,

  2;0; 1 C  . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác . ABC

A.   2; 1;1 G  . B.   6; 3;3 G  . C.   2;1;1 G D.   2; 1;3 G  .

Câu 2. [2H3-1] Trong mặt không gian tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với   2;1; 3 A   ,   5;3; 4 B  ,

  6; 7;1 C  . Tọa độ trọng tâm G của tam giác là

A.   6; 7;1 G  . B.   3; 1; 2 G  . C.   3;1; 2 G  . D.   3;1;2 G  .

Câu 3. [2H3-1] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   3;4;2 A ,   1; 2;2 B  và   1;1;3 G là trọng

tâm của tam giác ABC . Tọa độ điểm C là A.   1;1;5 C . B.   1;3;2 C . C.   0;1;2 C . D.   0;0;2 C .

Câu 4. [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 4 điểm   1;2;3 M ,   1;0;4 N  ,   2; 3;1 P  ,

  2;1;2 Q . Cặp véctơ nào sau đây là véc tơ cùng phương?

A. OM



và NP



. B. MP



và NQ



. C. MQ



và NP



. D. MN



và PQ



.

Câu 5. [2H3-1] Trong không gian tọa độ , Oxyz cho ba véctơ (3;0;1), a 

(1; 1; 2), b  

(2;1; 1) c  

. Tính   . T a b c    

.

A. 3. T  B. 6. T  C. 0. T  D. 9. T 

Câu 6. [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm   1;0; 3 A  ,   2;4; 1 B  ,

  2; 2;0 C  . Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là

A. 5 ;1; 2 2       

. B. 5 2 4 ; ; 3 3 3       

. C.   5;2;4 . D. 5 2 4 ; ; 3 3 3      

.

Câu 7. [2H3-1] Cho véctơ   1;3;4 a  

, tìm véctơ b

cùng phương với véctơ a

.

A.   2;6;8 b 

. B.   2; 6; 8 b    

. C.   2; 6;8 b   

. D.   2; 6; 8 b    

.

Câu 8. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   3;2;1 A ,   1;0;5 B  . Tìm tọa

độ trung điểm của đoạn AB . A.   2;2;6 I B.   2;1;3 I C.   1;1;3 I D.   1; 1;1 I 

Câu 9. [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho   1;1;0 A ,   3; 1;2 B  . Tọa độ điểm C

sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC là A.   4; 3;5 C  . B.   1;3; 2 C   . C.   2;0;1 C . D.   5; 3;4 C  .

Câu 10. [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm   0; 2; 1 A   và   1; 1; 2 A  . Tọa độ điểm M thuộc đoạn AB sao cho 2 MA MB  là

A. 2 4 ; ; 1 3 3 M       

. B. 1 3 1 ; ; 2 2 2 M       . C.   2; 0; 5 M . D.   1; 3; 4 M   .

GV TRẦN QUỐC NGHĨA–sưu tầm và biên tập Trang 2/94

Câu 11. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   0; 2;1 A  ,   2; 4;3 B  . Tìm toạ

độ điểm C sao cho A là trung điểm của BC . A.   1; 3;2 . C  B.   4; 6;5 . C  C.   2;0; 1 . C   D.   2; 2;2 . C 

Câu 12. [2H3-1] Trong không gian Oxyz với các véctơ đơn vị trên các trục là i

, j

, k

. Cho

  2; 1;1 M  . Khi đó OM



bằng

A. 2 k j i     

. B. 2k j i     

. C. 2i j k     

. D. 2 k j i     

.

Câu 13. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba véctơ   5;7;2 a  

,   3;0;4 b 

,

  6;1; 1 c   

. Tìm tọa độ của véctơ 3 2 . m a b c       

A.   3; 22;3 . m   

B.   3;22;3 . m  

C.   3;22; 3 . m   

D.   3;22; 3 . m   

Câu 14. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ   ; ; ; O i j k



, cho véctơ OM j k     

. Tìm tọa độ điểm M .

A.   1; 1; 0 . M  B.   1; 1 . M  C.   0;1; 1 . M  D.   1;1; 1 . M 

Câu 15. [2H3-1] Hai điểm M và M  phân biệt và đối xứng nhau qua mặt phẳng   Oxy . Phát biểu nào

sau đây là đúng? A. Hai điểm M và M  có cùng tung độ và cao độ. B. Hai điểm M và M  có cùng hoành độ và cao độ. C. Hai điểm M và M  có hoành độ đối nhau. D. Hai điểm M và M  có cùng hoành độ và tung độ.

Câu 16. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   3; 2;3 A  và   1;2;5 B  . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB . A.   2;2;1 I  . B.   1;0;4 I . C.   2;0;8 I . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo