Quảng cáo
Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian - Lư Sĩ Pháp
QR

Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian - Lư Sĩ Pháp

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 156 trang phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán thuộc các chủ đề: hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng trong không gian … thuộc chương trình Hình học 12 chương 3 – phương pháp tọa độ trong không gian, tài liệu được biên soạn bởi thầy Lư Sĩ Pháp. §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Vấn đề 1 . Tìm tọa độ của một vectơ và các yếu tố liên quan đến vectơ thỏa mãn một số điều kiện cho trước. Sử dụng định nghĩa và khái niệm có liên quan đến vectơ: Tọa độ các vectơ; độ dài của vectơ; tổng hiệu của hai vectơ; tính các tọa độ trung điểm của đoạn thẳng; trọng tâm của tam giác. Vấn đề 2 . Tích vô hướng và các ứng dụng của tích vô hướng. Sử dụng định nghĩa tích vô hướng và biểu thức tọa độ của tích vô hướng. Sử dụng các công thức tính khoảng cách giữa hai điểm, tính góc giữa hai vectơ. Vấn đề 3 . Lập phương trình mặt cầu – xác định tâm và bán kính mặt cầu có phương trình cho trước. Để viết phương trình mặt cầu (S), ta cần xác định tâm và bán kính mặt cầu. [ads] §2. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Vấn đề 1 . Tích có hướng của hai vectơ và các ứng dụng. Sử dụng định nghĩa của tích có hướng của hai vectơ và các tính chất của tích có hướng. Sử dụng các công thức tính diện tích, thể tích. Vấn đề 2 . Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng. Loại 1. Viết phương trình mặt phẳng (α) khi biết vectơ pháp tuyến n và một điểm M0 thuộc (α). Loại 2. Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa ba điểm A, B, C không thẳng hàng (hay đi qua ba điểm A, B, C). Loại 3. Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa điểm M0 và song song với mặt phẳng (β). Loại 4. Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa hai điểm M, N và vuông góc với mặt phẳng (β). Vấn đề 3 . Vị trí tương đối của hai mặt phẳng. Vấn đề 4 . Khoảng cách và góc. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. Góc giữa hai mặt phẳng. Vấn đề 5 . Bài toán liên hệ giữa mặt phẳng và mặt cầu. Viết phương trình mặt cầu, xác định tâm và bán kính của mặt cầu (S). Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu. Mặt phẳng (α) tiếp xúc với mặt cầu (S) có tâm I bán kính r ⇔ d(I;(α)) = r. §3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGTRONG KHÔNG GIAN Vấn đề 1 . Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng ∆. Vấn đề 2 . Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian. Vấn đề 3 . Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng. Vấn đề 4 . Tính khoảng cách.

Xem trước nội dung

Quý đọc giả, quý thầy cô và các em học sinh thân mến!

Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tự học môn Toán, tôi biên soạn cuốn giải toán trọng tâm của lớp 12.

Nội dung của cuốn tài liệu bám sát chương trình chuẩn và chương trình nâng cao về môn Toán đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

NỘI DUNG 1. Lí thuyết cần nắm ở mỗi bài học 2. Bài tập có hướng dẫn giải và bài tập tự luyện 3. Bài tập trắc nghiệm 4. Bổ sung đầy đủ các dạng toán, câu hỏi trong đề thi THPTQG

Cuốn tài liệu được xây dựng sẽ còn có những khiếm khuyết. Rất mong nhận được sự góp ý, đóng góp của quý đồng nghiệp và các em học sinh để lần sau cuốn bài tập hoàn chỉnh hơn.

Mọi góp ý xin gọi về số 0355.334.679 – 0916 620 899

Email: lsp02071980@gmail.com

Chân thành cảm ơn.

Lư Sĩ Pháp

LỜI NÓI ĐẦU

Website: https://toanmath.com/

MỤC LỤC I. PHẦN TỰ LUẬN §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ------------------------------------ 01 – 08 §2. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ------------------------------------------ 09 – 23 §3. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG-------------------------------------- 24 – 43 ÔN TẬP CHƯƠNG III ------------------------------------------------------------ 44 – 69 II. PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ---------------------------------------- 70 – 73 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ----------------------------------------------- 74 – 83 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ------------------------------------------ 84 – 93 MẶT CẦU ---------------------------------------------------------------------------- 94 – 99 ÔN TẬP CHƯƠNG III ------------------------------------------------------------ 100 – 129 ÔN TẬP THI THPT --------------------------------------------------------------- 130 – 148 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM -------------------------------------------------------- 149 – 152

Toán 12 GV. Lư Sĩ Pháp

1 Chương III. Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz _ SyPhap 0939989966

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ---0O0--- §1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN A. KIẾN THỨC CẦN NẮM 1. Hệ trục tọa độ trong không gian Cho ba trục , , Ox Oy Oz vuông góc với nhau từng

đôi một. Gọi , , i j k là các vectơ đơn vị tương ứng trên các trục , , Ox Oy Oz . Hệ gồm ba trục như vậy được gọi là hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz trong không gian hay đơn giản được gọi là hệ tọa độ Oxyz Điểm O được gọi là gốc tọa độ Trục Ox gọi là trục hoành Trục Oy gọi là trục tung Trục Oz gọi là trục cao Các mặt phẳng ( ) ( ) ( ) , , Oxy Oyz Oxz đôi một

vuông góc với nhau được gọi là các mặt phẳng tọa độ.

Chú ý: 1, . . . 0 i j k i j i k j k = = = = = =

2. Tọa độ của một điểm ( ) ; ; . . . M x y z OM x i y j z k ⇔ = + + , ( x : hoành độ; y : tung độ; z : cao độ)

Chú ý: ( ) ( ) ( ) 0; 0; 0 M Oxy z M Oyz x M Ozx y ∈ ⇔ = ∈ ⇔ = ∈ ⇔ =

0; 0; 0 M Ox y z M Oy x z M Oz x y ∈ ⇔ = = ∈ ⇔ = = ∈ ⇔ = = 3. Tọa độ của vectơ ( ) ; ; . . . a x y z a x i y j z k = ⇔ = + + ,( x : hoành độ; y : tung độ; z : cao độ)

Chú ý: ( ) ( ) ( ) ( ) 0 0;0;0 , 1;0;0 , 0;1;0 , 0;0;1 i j k = = = =

Tính chất: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) ( ) 1 2 3 1 2 3 ; ; , ; ; a a a a b b b b = = . Ta có:

( ) 1 1 2 2 3 3 ; ; a b a b a b a b ± = ± ± ± ( ) 1 2 3 ; ; , ka ka ka ka k = ∈ ℝ

1 1

2 2

3 3

a b

a b a b

a b

 =  = ⇔ =   = 

4. Liên hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ vectơ Trong không gian Oxyz , cho ( ) ( ) ; ; , ; ; A A A B B B A x y z B x y z , ( ) ; ; C C C C x y z , ( ) ; ; D D D D x y z

( ) ; ; B A B A B A AB x x y y z z = − − −

M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số ( 1) k k MA kMB ≠ ⇔ =

Khi đó: ; ; 1 1 1

A B A B A B x kx y ky z kz M k k k

  − − −   − − −  

M trung điểm đoạn thẳng AB : 2 2 2 ; ; A B A B A B x x y y z z M   + + +    

z

y

x H

M(x;y;z)

i

k

j O

x

y

z

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo