
Tài liệu toán 12 năm học 2018
Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 1
O
( ) 1;0;0 i
( ) 0;1;0 j
( ) 0;0;1 k
z
y
x
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Tọa độ của vectơ
a) Định nghĩa: ; ; u x y z u xi y j zk
với , , i j k
là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục , , Ox Oy Oz .
b) Tính chất: Cho hai vectơ 1 2 3 1 2 3 ; ; , ; ; a a a a b b b b
và k là số thực tùy ý, ta có:
• 1 1 2 2 3 3 ; ; a b a b a b a b
.
• 1 1 2 2 3 3 ; ; a b a b a b a b
.
• 1 2 3 . ; ; k a ka ka ka
.
•
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
.
• a
cùng phương
1 1 3 1 2 2 2 1 2 3 3 3
0
a kb a a a b b a kb b b b a kb
với 1 2 3 , , 0 b b b .
• 1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b
.
• 1 1 2 2 3 3 . 0 . . . 0 a b a b a b a b a b
.
• 2 2 2 2 1 2 3 a a a a
, suy ra
2 2 2 2 1 2 3 a a a a a
.
•
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3
. cos ; . .
a b a b a b a b a b a a a b b b a b
với 0, 0. a b
2. Tọa độ của điểm
a) Định nghĩa: ; ; ; ; M x y z OM x y z
( x : hoành độ, y tung độ, z cao độ).
Chú ý: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ; ; M x y z ta có các khẳng định sau:
• 0;0;0 M O M .
• 0 M Oxy z , tức là ; ;0 . M x y
• 0 M Oyz x , tức là 0; ; . M y z
• 0 M Oxz y , tức là ;0; . M x z
• 0 M Ox y z , tức là ;0;0 . M x
• 0 M Oy x z , tức là 0; ;0 . M y
1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Tài liệu toán 12 năm học 2018
Giảng dạy: nguyễn bảo vương - 0946798489 Page | 2
• 0 M Oz x y , tức là 0;0; . M z
b) Tính chất: Cho bốn điểm không đồng phẳng ; ; , ; ; , ; ; A A A B B B C C C A x y z B x y z C x y z và ; ; D D D D x y z .
• ; ; B A B A B A AB x x y y z z
.
• 2 2 2 B A B A B A AB AB x x y y z z
.
• Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là ; ; 2 2 2
A B A B A B x x y y z z I .
• Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là ; ; 3 3 3
A B C A B C A B C x x x y y y z z z G .
• Tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD là ; ; 4 4 4
A B C D A B C d A B C D x x x x y y y y z z z z G .
3. Tích có hướng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ 1 2 3 1 2 3 ; ; , ; ; a a a a b b b b
. Tích có hướng của hai vectơ a
và b
là
một vectơ, kí hiệu là ,a b
và được xác định như sau:
2 3 3 1 1 2 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2
, ; ; ; ;
a a a a a a a b a b a b a b a b a b a b b b b b b b
.
b) Tính chất
• a
cùng phương với b
, 0 a b
.
• ,a b
vuông góc với cả hai vectơ a
và b
.
• , , b a a b
.
• , . .sin ; a b a b a b
.
c) Ứng dụng
• Xét sự đồng phẳng của ba vectơ:
+) Ba véctơ ; ; a b c
đồng phẳng , . 0 a b c
.
+) Bốn điểm , , , A B C D tạo thành tứ diện , . 0 AB AC AD
.
• Diện tích hình bình hành: , ABCD S AB AD
.
• Tính diện tích tam giác: 1 , 2 ABC S AB AC
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.