Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian có đáp án
QR

Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian có đáp án

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 156 trang tuyển chọn bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian có đáp án trong chương trình Hình học 12 chương 3, được biên soạn bởi các tác giả: Nguyễn Ngọc Dũng, Tạ Nguyễn Đình Đăng, Vương Phú Quý, Nguyễn Viết Sinh. Các bài toán được trích dẫn từ các đề thi thử môn Toán của các trường THPT và sở GD – ĐT trên toàn quốc. Các bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz với hệ thống bài tập đầy đủ, đa dạng, có độ khó từ cơ bản đến nâng cao, thích hợp với tất cả các đối tượng học sinh. Các bài toán được phân loại theo các bài học, bao gồm: + Bài 1. Hệ trục tọa độ trong không gian + Bài 2. Phương trình mặt phẳng + Bài 3. Phương trình đường thẳng + Bài 4. Vị trí tương đối + Bài 5. Góc + Bài 6. Khoảng cách + Bài 7. Mặt cầu – Phương trình mặt cầu + Bài 8. Phương pháp tọa độ hóa trong không gian + Bài 9. Các bài toán cực trị hình học [ads] Xem thêm một số tài liệu khác cùng tác giả: + Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân và ứng dụng có đáp án (Giải tích 12 chương 3) + Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 chuyên đề nón – trụ – cầu (Hình học 12 chương 2)

Xem trước nội dung

NGUYỄN NGỌC DŨNG – TẠNGUYỄN ĐÌNH ĐĂNG VƯƠNG PHÚ QUÝ – NGUYỄN VIẾT SINH

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

HÌNH HỌC 12

Chương 3

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘTRONG KHÔNG GIAN

Tài liệu lưu hành nội bộ

Mục lục

Chương 3 Phương pháp tọa độtrong không gian 3

§1. Hệtrục tọa độtrong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3

§2. Phương trình mặt phẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16

§3. Phương trình đường thẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40

§4. Vịtrí tương đối . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83

§5. Góc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 92

§6. Khoảng cách . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 96

§7. Mặt cầu - Phương trình mặt cầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 105

§8. Phương pháp tọa độhóa trong không gian . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 138

§9. Các bài toán cực trịhình học . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 139

3

Chương 3

Phương pháp tọa độtrong không gian

§1. Hệtrục tọa độtrong không gian

Câu 1. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho điểm A(2; 2; 1). Tính độdài đoạn thẳng OA.

A. OA = 3. B. OA = 9. C. OA = √

5. D. OA = 5.

Câu 2. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho hai véc-tơ #»a = (2; 1; 0) và #»b = (−1; 0; −2).

Tính cos #»a , #»b .

A. cos #»a , #»b = 2

25. B. cos #»a , #»b = −2

5.

C. cos #»a , #»b = −2

25. D. cos #»a , #»b = 2

5.

Câu 3. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho ba điểm M (2; 3; −1), N (−1; 1; 1) và P (1; m −1; 2).

Tìm m đểtam giác MNP vuông tại N.

A. m = −6. B. m = 0. C. m = −4. D. m = 2.

Câu 4. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho điểm A 1; 2; 3 , trên trục Oz lấy điểm M sao

cho AM = √

5. Tọa độcủa điểm M là

A. M 0; 0; 3 . B. M 0; 0; 2 . C. M 0; 0; −3 . D. M 0; 3; 0 .

Câu 5. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho tứdiện ABCD có tọa độcác đỉnh A 5; 3; −1 ,

B 2; 3; −4 , C 1; 2; 0 và D 3; 1; −2 . Thểtích khối tứdiện đã cho là

A. 3. B. 9

2. C. 4. D. 7

2.

Câu 6. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho hai vectơ #»a a1; a2; a3 , #»b b1; b2; b3 . Chọn

khẳng định sai.

A. k · #»a = ka1; ka2; ka3 . B. #»a + #»b = a1 + b1; a2 + b2; a3 + b3 .

C. #»a · #»b = a1b1 + a2b2 + a3b3. D. |#»a |2 = p

a2 1 + a2 2 + a2 3.

Câu 7. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho tam giác ABC có tọa độba đỉnh A 2; 1; −3 ,

B 4; 2; 1 , C 3; 0; 5 và điểm G a; b; c là trọng tâm của tam giác ABC. Tính giá trịbiểu thức

P = a · b · c.

5

6 CHƯƠNG 3. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘTRONG KHÔNG GIAN

A. P = 0. B. P = 3. C. P = 5. D. P = 4.

Câu 8. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho ba điểm A 4; 2; −1 , B 1; 2; −4 , C 0; 1; 1 .

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ∆ABC là tam giác tù. B. ∆ABC là tam giác đều.

C. ∆ABC là tam giác cân. D. ∆ABC là tam giác vuông.

Câu 9. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho ba điểm A(1; 0; −2), B(2; 1; −1) và C(1; −2; 2).

Tìm tọa độtrọng tâm G của tam giác ABC.

A. G 4

3; −1

3; −1

3

. B. G −4

3; 1

3; 1

3

. C. G(4; −1; −1). D. G 1

3; −1

3; −1

3

.

Câu 10. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ có A(1; −2; 3)

và C′(2; −1; 4). Tính thểtích V của khối lập phương đã cho.

A. V = 1. B. V = 3. C. V = 2 √

2. D. V = 3 √

3.

Câu 11. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho bốn điểm A(1; −2; 0), B(0; −1; 1), C(2; 1; −1),

D(3; 1; 4). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Bốn điểm A, B, C, D là bốn đỉnh của một hình vuông.

B. Bốn điểm A, B, C, D là bốn đỉnh của một hình chữnhật.

C. Bốn điểm A, B, C, D là bốn đỉnh của một hình thoi.

D. Bốn điểm A, B, C, D là bốn đỉnh của một hình tứdiện.

Câu 12. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho hai điểm A(2; 0; 0), B(0; 2; 1). Gọi M là

điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho MA = 2MB. Độdài đoạn thẳng AM bằng

A. 3. B. 1. C. 2. D. 6.

Câu 13. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho A(1; 1; 0), B(0; 5; 0), C(2; 0; 3). Tìm tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC.

A. G(1; 2; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo