Quảng cáo
113 bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng - Huỳnh Công Dũng
QR

113 bài tập trắc nghiệm phương trình mặt phẳng - Huỳnh Công Dũng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 15 trang với 113 bài tập trắc nghiệm thuộc chuyên đề phương trình mặt phẳng có đáp án.

Xem trước nội dung

ThS. Huỳnh Công Dũng Chuyên Toán 10-11-12-LTĐH

Trang:1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẴNG

1: Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến n ( 7,10,1)

−−→ = − và đi qua M(10,1,9)

A. (P) : 7x 10y z 51 0 − − − = B. (P) : 7x 10y z 51 0 − − + =

C. (P) : 7x 10y z 89 0 − − + = D. (P) : 10x y 9z 51 0 + + + =

2: Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến n (1, 3, 7)

−−→ = − − và đi qua

M(3,4,5)

A. (P) : x 3y 7z 20 0 − − + = B. (P) : x 3y 7z 44 0 − − − =

C. (P) : 3x 4y 5z 44 0 + + + = D. (P) : x 3y 7z 44 0 − − + =

3: Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến n (2,0,0)

−−→ = và đi qua

M(2,1, 2) −

A. (P) : 2x y 2z 4 0 + − − = B. (P) : x 2 0 + =

C. (P) : x 2 0 − = D. (P) : 2x y 2z 4 0 + − + =

4: Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến n (0,1,3)

−−→ = và đi qua

M(4, 1, 2) −−

A. (P) : 4x y 2z 7 0 − − + = B. (P) : y 3z 7 0 + + =

C. (P) : 4x y 2z 7 0 − − − = D. (P) : y 3z 7 0 + − =

5: Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến n (3,0,1)

−−→ = và đi qua

M( 2,7,0) −

A. (P) : 2x 7y 6 0 − + = B. (P) : 3x z 6 0 + + =

C. (P) : 2x 7y 6 0 − − = D. (P) : 3x z 6 0 + − =

6: Viết phương trình mặt phẳng (P) trình là mặt phẳng trung trực của đoạn AB với

A(2,3, 4) − , B(4, 1,0) −

A. (P) : 3x y 2z 3 0 + − + = B. (P) : 3x y 2z 3 0 + − − =

C. (P) : x 2y 2z 3 0 − + − = D. (P) : x 2y 2z 3 0 − + + =

7: Viết phương trình mặt phẳng (P) trình là mặt phẳng trung trực của đoạn AB với

A(2,1,1) , B(2, 1, 1) −−

A. (P) : y z 0 + = B. (P) : x y z 2 0 + + − =

C. (P) : x 2 0 − = D. (P) : y z 2 0 + − =

ThS. Huỳnh Công Dũng Chuyên Toán 10-11-12-LTĐH

Trang:2

8: Viết phương trình mặt phẳng (P) trình là mặt phẳng trung trực của đoạn AB với

A(1, 1, 4) −− , B(2,0,5)

A. (P) : 2x 2y 18z 11 0 + + + = B. (P) : 3x y z 11 0 − + − =

C. (P) : 2x 2y 18z 11 0 + + − = D. (P) : 3x y z 11 0 − + + =

9: Viết phương trình mặt phẳng (P) trình là mặt phẳng trung trực của đoạn AB với

A(2, 6,5) − , B( 1, 3,2) −−

A. (P) : x 9y 7z 51 0 − + + = B. (P) : 2x 2y 2z 1 0 − + − =

C. (P) : x 9y 7z 51 0 − + − = D. (P) : 2x 2y 2z 1 0 − + + =

10: Viết phương trình mặt phẳng (P) trình là mặt phẳng trung trực của đoạn AB với

A(0,4,0) , B(0,0, 2) −

A. (P) : 2y z 3 0 − − = B. (P) : 2y z 3 0 + − =

C. (P) : 2y z 3 0 − + = D. (P) : 2y z 3 0 + + =

11: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(3,0, 2) − và song song với phương của 2

véctơ a ( 2,1,5)

−−→ = − , b (4, 2,1)

−−→ = −

A. (P) : x 2y 3 0 + + = B. (P) : 3x 2z 3 0 − − =

C. (P) : x 2y 3 0 + − = D. (P) : 3x 2z 3 0 − + =

12: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1,2, 3) − và song song với phương của 2

véctơ a (2,1,2)

−−→ = , b (3,2, 1)

−−→ = −

A. (P) : 5x 8y z 8 0 − − + = B. (P) : x 2y 3z 8 0 + − − =

C. (P) : 5x 8y z 8 0 − − − = D. (P) : x 2y 3z 8 0 + − + =

13: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1, 2,3) − và song song với phương của 2

véctơ a (3, 1, 2)

−−→ = −− , b (0,3,4)

−−→ =

A. (P) : x 2y 3z 53 0 − + − = B. (P) : x 2y 3z 53 0 − + + =

C. (P) : 2x 12y 9z 53 0 − + + = D. (P) : 2x 12y 9z 53 0 − + − =

14: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M( 1,3,4) − và song song với phương của 2

véctơ a (2,7,2)

−−→ = , b (3,2,4)

−−→ =

A. (P) : x 3y 4z 98 0 − − + = B. (P) : x 3y 4z 98 0 − − − =

C. (P) : 24x 2y 17z 98 0 − − + = D. (P) : 24x 2y 17z 98 0 − − − =

15: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M( 4,0,5) − và song song với phương của

2 véctơ a (6, 1,3)

−−→ = − , b (3,2,1)

−−→ =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo