Quảng cáo
81 bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian - Hà Hữu Hải
QR

81 bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian - Hà Hữu Hải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 11 trang với các bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian có đáp án. Trích dẫn tài liệu : + Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho 3 điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3). Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C. A. 6x – 3y + 2z – 6 = 0 B. 6x + 3y + 2z + 6 = 0 C. x + 2y + 3z – 1 = 0 D. 6x + 3y + 2z – 6 = 0 [ads] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(1; 1; 3), N(1; 1; 5), P(3; 0; 4). Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng NP? A. x – y – z + 3 = 0 B. x – 2y – z − 0 = 0 C. 2x – y – z + 2 = 0 D. 2x – y + z – 4 = 0 + Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(0; 0; 1), B(2; 1; -1), C(-1; -2; 0) là: A. 5x – 4y + 3z – 3 = 0 B. 5x – 4y + 3z – 9 = 0 C. 5x – y + 3z – 33 = 0 D. x – 4y + z – 6 = 0

Xem trước nội dung

Thầy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635

Câu1 : Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(1;2;3), B(4;4;5). Tọa độ điểm M ∈(Oxy) sao

cho tổng 2 2 MA MB + nhỏ nhất là:

A. 17 11 ( ; ;0) 8 4 M . B. 1 (1; ;0) 2 M C. 1 11 ( ; ;0) 8 4 M D. 1 1 ( ; ;0) 8 4 M

Câu2 : Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với ( ) ( ) 1;0;1 , 2;1;2 A B = = và giao

điểm của hai đường chéo là 3 3 ;0; 2 2 I       . Diện tích của hình bình hành ABCD là:

A. 5 B. 6 C. 2 D. 3 Câu3 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với

( ) ( ) ( ) 1;2; 1 , 2; 1;3 , 4;7;5 A B C = − = − = − . Đường cao của tam giác ABC hạ từ A là:

A. 110 57 B. 1110 53 C. 1110 57 D. 111 57 Câu4 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2) . Tìm

tọa độ trọng tâm của tam giác ABC: A. ( ) 6;3;6 G B. ( ) 4;2;4 G C. ( ) 4; 3; 4 G − − − D. ( ) 4;3; 4 G −

Câu5 : Tọa độ giao điểm của đường thẳng 1 1 : 1 2 4 x y z d      và mặt phẳng

:3 2 1 0 x y z    là:

A. ( ) 1,0,1 − B. ( ) 1, 1,0 − C. ( ) 1,1,0 − D. ( ) 1,0, 1 −

Câu6 : Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho (P): 2x-y+2z-4=0. Điểm nào sau đây thuộc

(P). A. C(1;0; 2) − B. (1; 1;1) A − C. (2;0; 2) B − D. (2;0;0) D Câu7 : Cho mặt phẳng ( ):8 4 7 0 P x y z + − + = và đường thẳng d

( ) 2 4 0 3 2 0 x y z d x y z + + − =  − + − = 

. Gọi (d’) là hình chiếu của (d) xuống (P). Phương trình (d’)

là:

A.

3 5 4 8 0 8 4 7 0 x y z x y z + − − =   + − + = 

B.

4 3 5 8 0 8 4 7 0 x y z x y z + + − =   + − + = 

C.

3 5 4 8 0 8 4 7 0 x y z x y z − + + − =   + − + = 

D.

3 5 4 8 0 8 4 7 0 x y z x y z − + − =   + − + =  Câu8 : Cho điểm   1,4, 7 A  và mặt phẳng : 2 2 5 0 P x y z    . Phương trình đường

thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là:

A. 1 4 7 1 2 2 x y z      B. 1 4 7 1 2 2 x y z     

C. 1 4 7 1 2 7 x y z      D. 1 4 7 1 2 2 x y z      Câu9 : Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) : 3 4 0 P x my z + + + = và ( ) : 2 9 0 Q x y nz + − − = . Khi hai mặt phẳng ( ),( ) P Q song song với nhau thì giá trị

của m n + bằng

Thầy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635 1

Thầy Hà Hữu Hải ----- facebook.com/thaygiaohaihn----- 0986.120.635

A. 13 2 B. 4 − C. 11 2 − D. 1 −

Câu10 :

Trong không gian Oxyz cho 3 điểm , , A B C thỏa:

2 3 ; 2 ; 3 2 OA i j k OB i j k OC i j k                 

với ; ; i j k 

là các vecto đơn vị. Xét

các mệnh đề:

   1,1,4 I AB  

   1,1,2 II AC  

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Cả (I) và (II) đều đúng B. (I) đúng, (II) sai C. Cả (I) và (II) đều sai D. (I) sai, (II) đúng Câu11 : Cho ba vectơ       0;1; 2 , 1;2;1 , 4;3; a b c m    

. Để ba vectơ đồng phẳng thì giá trị của m

là? A. 14 B. 5 C. -7 D. 7 Câu12 : Phương trình đường thẳng  đi qua điểm   3;2;1 A vuông góc và cắt đường thẳng

3 2 4 1 x y z    là?

A. 

3

: 1

5 4

x

y t

z t

        

B. 

3

: 2

1 2

x t

y t

z t

         

C. 

3

: 1

5 4

x

y t

z t

        

D. 

3

: 2

1 3

x

y t

z t

         Câu13 : Cho ( ): 2 3 14 0 P x y z − − + = và ( ) 1; 1;1 M − Tọa độ điểm N đối xứng của M qua ( ) P là

A. ( ) 1; 3;7 − B. ( ) 2; 1;1 − C. ( ) 2; 3; 2 −− D. ( ) 1;3;7 −

Câu14 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD với

( ) ( ) ( ) ( ) 2;3;1 , 1;2;0 , 1;1; 2 ; 2;3;4 A B C D = = − = − = . Thể tích của tứ diện ABCD là:

A. 7 2 B. 7 6 C. 5 2 D. 7 3 Câu15 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng x y z d 1 2 2 : 3 2 2 + − − = = − và mặt

phẳng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0. Lập phương trình đường thẳng ∆song song với mặt phẳng (P), đi qua M(2; 2; 4) và cắt đường thẳng (d).

A. ∆: − − − = = x y z 2 2 4 9 7 6 B. ∆: x y z 2 2 4 9 7 6 − − − = = −

C. ∆: + + + = = − x y z 2 2 4 9 7 6 D. ∆: − − − = = − x y z 2 2 4 3 2 2 Câu16 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo