Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian - Đặng Ngọc Hiền
QR

Bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian - Đặng Ngọc Hiền

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 17 trang tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong không gian. Tóm tắt lý thuyết và công thức cơ bản I. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng II. Phương trình mặt phẳng III. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng IV. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng VI. Góc giữa hai mặt phẳng Các dạng toán và bài tập trắc nghiệm Loại 1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Loại 2. Viết phương trình mặt phẳng (biết điểm và VTPT của mặt phẳng) Loại 3. Viết phương trình mặt phẳng (phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn) [ads] Loại 4. Viết phương trình mặt phẳng (biết VTPT và một điều kiện) Loại 5. + Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng + Vị trí tương đối của hai mặt phẳng Loại 6. + Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu. + Hình chiếu của một điểm lên mặt phẳng Loại 7. + Góc giữa hai mặt phẳng + Phương trình mặt phẳng (Biết hai điểm thuộc mặt phẳng và góc)

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA THEO CHUYÊN ĐỀ

Giáo viên: Đặng Ngọc Hiền_TP Vũng Tàu ĐT: 0977802424 1

CHƢƠNG III. PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

PHẦN 3. PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

I. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.

Vectơ 0 n   

gọi là VTPT của mp( )  khi ( ) n   

.

Nếu ( )  có cặp ,a b 

không cùng phương với nhau và song song hoặc nằm trong

mp( )  thì , n a b      

là 1 VTPT của mp( ) .

II. Phƣơng trình mặt phẳng: Phương trình tổng quát của mặt phẳng có dạng là: 0 Ax By Cz D     , 2 2 2 + 0 A B C   . Khi

đó ta có:   ; ; n A B C 

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.

 Mặt phẳng

0 0 0 ( ; ; ) ( ) ( ) ( ; ; )

M x y z P P VTPT n A B C

      có phương trình: 0 0 0 ( ) ( ) ( ) 0 A x x B y y C z z       .

 Mặt phẳng cắt các trục , , Ox Oy Oz tại các điểm       ;0;0 , 0; ;0 , 0;0; A a B b C c với , , 0 a b c  có

dạng:

1 x y z a b c    (phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn)

 Phương trình các mặt phẳng toạ độ:

Phương trình mp : 0 Oxy z 

Phương trình mp : 0 Oyz x 

Phương trình mp : 0 Oxz y 

III. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng : Cho điểm   0 0 0 ; ; M x y z và mặt phẳng : 0 Q Ax By Cz D     . Ta có:

0 0 0

2 2 2 ( ,( )) Ax By Cz D d M Q A B C

      IV. Vị trí tƣơng đối của hai mặt phẳng:

Cho : 0 P Ax By Cz D     , : 0 Q A x B y C z D         có các VTPT là: ( ; ; ), n A B C  

( ; ; ). n A B C      

Ta có:

  / / P Q A B C D n kn A B C D D kD

                

 

nếu , , , 0 A B C D     .

 P Q  A B C D n kn A B C D D kD

                

 

nếu , , , 0 A B C D     .

 P cắt  Q , n n  

không cùng phương.

Chú ý:  P Q  . 0 n n nn         

.

VI. Góc giữa hai mặt phẳng:

Cho   : 0, : 0 P Ax By Cz D Q A x B y C z D             có các VTPT lần lượt là:

( ; ; ) n A B C  

, ( ; ; ) n A B C      

. Ta có:

      2 2 2 2 2 2 . . . cos , cos , A A B B C C P Q n n A B C A B C

              



TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA THEO CHUYÊN ĐỀ

Giáo viên: Đặng Ngọc Hiền_TP Vũng Tàu ĐT: 0977802424 2

Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho   1;2;1 A ,   3;2;2 B . Tìm một vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. Chọn đáp án sai.

A.   2;0;1 n  

. B.   2;0; 1 m   

. C.   4;0;2 u  

. D.   1;0;1 u  

.

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng  Oxy .

A. i 

. B. j 

. C. k 

.D. (1;1;0) n  

.

Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . Cho mặt phẳng : – 2 – 3 0 P x y  , gọi  Q là

moặt phẳng song song với P . Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng  Q .

A. (1; 2;0) n   

. B. ( 1;2;0) m  

. C. 1 ( ; 1;0) 2 a   

. D. (1; 2; 3) n    

.

Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 3 điểm , , A B C không thẳng hàng. Tìm

một vectơ pháp tuyến của mp  ABC . Chọn đáp án sai.

A. , AB AC    



. B. , AB BC     

. C. . AC BC 

. D. 1. , 5 BC AC    



.

Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 2 điểm     1;2;3 , 2;1;5 A B . Tìm một vectơ

pháp tuyến của mặt phẳng chứa AB và song song với trục tung.

A. , AB OA     

. B. , AB k    



. C. , AB j    



. D. ,i AB    



.

Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm     2;1;2 , 3;1;2 A B . Tìm một vectơ

pháp tuyến của mặt phẳng chứa 2 điểm , A B và trục hoành. Chọn đáp án sai.

A. , OA i    



. B. , OB i    



. C. , OA AB     

. D. , AB i    



.

Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;1;2). Tìm một vectơ pháp tuyến

của mặt phẳng chứa A và trục cao. Chọn đáp án đúng.

A. , OA i    



. B. , OA k    



. C. , OA j    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo