Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 6 năm học 2019 - 2020 phòng GDĐT Tân Phú - TP HCM
QR

Đề thi HK1 Toán 6 năm học 2019 - 2020 phòng GDĐT Tân Phú - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm đáp ứng yêu cầu kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối lớp 6 trong giai đoạn cuối học kỳ 1 năm học 2019 – 2020, ngày … tháng 12 năm 2019, phòng Giáo dục và Đào tạo quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 1 Toán 6 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK1 Toán 6 năm học 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Tân Phú – TP HCM gồm có 01 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có đáp án, lời giải và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 6 năm học 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Tân Phú – TP HCM : + Hưởng ứng chương trình Sữa học đường với chủ đề “Chung tay vì một Việt Nam vươn cao”, công ty sữa ABC cần phân phối đến một trường học số hộp sữa nằm trong khoảng từ 600 đến 800 hộp và nếu đóng số hộp trên thành các thùng 12 hộp, thùng 16 hộp, thùng 20 hộp thì vừa đủ. Tính số hộp sữa công ty ABC cần phân phối. [ads] + Một bạn học sinh đã nhân tháng sinh của mình với 31 và nhân ngày sinh của mình với 12, rồi cộng hai tích lại với nhau được kết quả là 284. a) Tháng sinh của bạn đó có là số tự nhiên chẵn không? Giải thích. b) Hãy tìm ngày sinh và tháng sinh của bạn học sinh đó. + Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Vẽ điểm M và điểm N thuộc tia Ox sao cho OM = 2cm, ON = 5cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng MN. b) Trên tia Oy lấy điểm K sao cho OK gấp đôi OM. Tính độ dài đoạn thẳng MK. c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OK. Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng MI không? Vì sao?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 QUẬN TÂN PHÚ Năm học 2019 – 2020

Môn Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính hợp lý:

a) 16.18 16.32  b)  

3 243 20 18 : 5          

c)   22 8 3 27 26 3 . 3 : 3 2.3 : 3       

Bài 2: (1,5 điểm) Tính giá trị của số tự nhiên x, biết:

a) 3. 32 212 x   b) 4 20 x chia hết cho 3.

c)

0 2013 2017 2012 x   

Bài 3: (1,0 điểm) Cho tập hợp   / 4 3 A a a     

a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.

b) Tính tổng các số nguyên âm a thuộc tập hợp A.

Bài 4: (2,0 điểm) a) Tìm ước chung lớn nhất của 45, 120 và 270. b) Hưởng ứng chương trình Sữa học đường với chủ đề “Chung tay vì một Việt

Nam vươn cao”, công ty sữa ABC cần phân phối đến một trường học số hộp sữa

nằm trong khoảng từ 600 đến 800 hộp và nếu đóng số hộp trên thành các thùng

12 hộp, thùng 16 hộp, thùng 20 hộp thì vừa đủ. Tính số hộp sữa công ty ABC

cần phân phối.

Bài 5: (2,5 điểm) Trên đường thẳng xy lấy điểm O. Vẽ điểm M và điểm N thuộc

tia Ox sao cho 2 OM cm  , 5 ON cm  .

a) Tính độ dài đoạn thẳng MN.

b) Trên tia Oy lấy điểm K sao cho OK gấp đôi OM. Tính độ dài đoạn thẳng MK.

c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OK. Điểm O có là trung điểm của đoạn

thẳng MI không? Vì sao?

Bài 6: (0,5 điểm) Một bạn học sinh đã nhân tháng sinh của mình với 31 và nhân

ngày sinh của mình với 12, rồi cộng hai tích lại với nhau được kết quả là 284.

a) Tháng sinh của bạn đó có là số tự nhiên chẵn không? Giải thích.

b) Hãy tìm ngày sinh và tháng sinh của bạn học sinh đó.

HẾT

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 QUẬN TÂN PHÚ Năm học 2019 – 2020

Môn Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Thầy (cô) chấm bài theo khung điểm định sẵn (học sinh không được làm tắt các bước trình bày bằng cách sử dụng máy tính cầm tay). Nếu học sinh làm cách khác, nhóm Toán của trường thống nhất dựa trên cấu trúc thang điểm của hướng dẫn chấm. Bài 6 không chia nhỏ thang điểm.

Hướng dẫn chấm Điểm

Bài 1:

(2,5 điểm) Thực hiện các phép tính hợp lý:

a)   16.18 16.32 16. 18 32 18.50 900.      0,75

b)  

   

3

3

243 20 18 : 5

243 2 : 5

243 8 : 5

235 : 5 47

           

 

 

0,75

c)        

22 8 3 27 26

22 5 27 26

27 27 26

27 26

3 . 3 : 3 2.3 : 3

3 .3 2.3 : 3

3 2.3 : 3

1 2 .3 : 3 3.3 9

        

 

   

1,0

Bài 2: (1,5 điểm) Tính giá trị của số tự nhiên x, biết:

a) 3. 32 212 x  

3. 212 32 x   0,25

3. 180 x 

180 : 3 60 x  

0,25

b) 4 20 x chia hết cho 3.

4 2 0 x   chia hết cho 3. 0,25

6 x  chia hết cho 3.

  0;3;6;9 x 

0,25

c) 0 2013 2017 2012 x   

2013 1 2012 x  

2 x 

0,5

Bài 3:

(1,0 điểm) Cho tập hợp   / 4 3 A a a     

a)   3; 2; 1;0;1;2 A  0,5

b) Tổng các số nguyên âm a thuộc A:

        3 2 1 3 2 1 6       .

0,5

Bài 4:

(2,0 điểm)

a) 2 45 3 .5  0,25

3 120 2 .3.5 

3 270 2.3 .5 

  (45;120;270) 3.5 15 ÖCLN . 0,25

b) Gọi x là số hộp sữa công ty cần phân phối ( * x ,600 800 x   ) 0,25

Vì khi đóng số hộp sữa thành các thùng 12 hộp, thùng 16 hộp, thùng

20 hộp thì vừa đủ nên    12;16;20 x BC

0,25

Tính được   12;16;20 240 BCNN  . 0,5

      12;16;20 240 0;240;480;720;... BC B   0,25

Vì * x , 600 800 x   nên ta tìm được 720 x  . Vậy công ty ABC cần phân phối 720 hộp sữa đến trường.

0,25

Bài 5:

(2,5 điểm)

a) Trên tia Ox, OM < ON (2cm < 5cm) nên M nằm giữa O và N. 0,25

Suy ra: OM MN ON   . 0,25

MN ON OM 5 2 3(cm)      0,25

b) Vì OK gấp đôi OM nên   2. 2.2 4 OK OM cm    0,25

Vì tia OK và tia OM đối nhau nên O nằm giữa M và K. 0,25

Suy ra: OM MK OK   . 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo