Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Chương Dương - Hà Nội
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Chương Dương - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; đề thi hình thức 20% trắc nghiệm + 80% tự luận, thời gian làm bài: 90 phút; ngày kiểm tra: 09/03/2023; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Chương Dương – Hà Nội : + Nhận định nào sau đây đúng? A. Điểm D nằm trên đường thẳng mn. B. Điểm D thuộc tia By. C. Đường thẳng BC đi qua điểm D. D. Điểm B nằm giữa điểm O và điểm K. Khẳng định nào sau đây không đúng? A. DB < DC B. Điểm I là gốc chung của các tia Im, In, IC. C. Điểm O là giao điểm của đường thẳng mn và zt. D. Hai đoạn thẳng CD và OK cắt nhau tại điểm B. + Bạn An có 45 quả bóng màu xanh, màu đỏ và màu vàng. Số bóng xanh bằng 1 3 tổng số bóng. Số bóng đỏ bằng 6 5 số bóng xanh. Hỏi: a) An có bao nhiêu quả bóng xanh? b) Trong 3 loại bóng nói trên, An có bóng màu nào nhiều nhất? + Vẽ hình theo diễn đạt sau: Vẽ đoạn thẳng AB, lấy điểm I nằm giữa hai điểm A, B và điểm E sao cho ba điểm A, B, E không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng d không đi qua E và cắt đoạn thẳng AB tại điểm I. Vẽ đường thẳng AE và tia BE. Vẽ tia Bx là tia đối của tia BE. Vẽ tia Ax và lấy điểm B và C thuộc tia Ax sao cho AC = 2cm, AB = 6cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng BC? b) Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng BC. Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AE không? Vì sao?

Xem trước nội dung

UBND QUẬN HOÀN KIẾM TRƯỜNG THCS CHƯƠNG DƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán; Lớp 6; Năm học 2022 – 2023

Ngày kiểm tra: 09/3/2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm):

Viết chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra

Câu 1: Số đối của phân số 3 7 −là:

A.

3 7

B. 3 7 − C. 3 7 −

D.

7 3

Câu 2: Phân số nghịch đảo của 14 28 là:

A. 14 28 − B. 1 2 C. 2 D. – 2

Câu 3: Sắp xếp các số 3 2 1 4 8 ; ; ; ; 5 3 3 5 7 − − − − theo thứ tự tăng dần là:

A. 1 2 3 4 8 ; ; ; ; 3 3 5 5 7 − − − − B. 2 1 3 4 8 ; ; ; ; 3 3 5 5 7 − − − −

C. 8 2 1 3 4 ; ; ; ; ; 7 3 3 5 5 − − − − D. 8 1 2 3 4 ; ; ; ; 7 3 3 5 5 − − − −

Câu 4: Viết phân số 29 8 dưới dạng hỗn số là:

A. 13 2 8 B. 21 1 8 C. 5 38 D. 1 38

Câu 5: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng: A. không có điểm chung. B. có 2 điểm chung. C. có 1 điểm chung. D. có vô số điểm chung. Quan sát hình vẽ sau để trả lời từ câu 6 đến câu 8: Câu 6: Điểm B và C nằm cùng phía đối với điểm nào? A. Điểm I B. Điểm O C. Điểm D D. Điểm K Câu 7: Nhận định nào sau đây đúng? A. Điểm D nằm trên đường thẳng mn. B. Điểm D thuộc tia By. C. Đường thẳng BC đi qua điểm D. D. Điểm B nằm giữa điểm O và điểm K. Câu 8: Khẳng định nào sau đây không đúng? A. DB < DC B. Điểm I là gốc chung của các tia Im, In, IC. C. Điểm O là giao điểm của đường thẳng mn và zt. D. Hai đoạn thẳng CD và OK cắt nhau tại điểm B.

ĐỀ CHÍNH THỨC

C

O

B D x y

m n

z

t

I K

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):

9 3 1 a) 4 4 3 − + 34 25 4 7 b) 15 6 15 6 − + − + 7 14 37 13 7 c) 1 : 13 31 31 7 13 ⋅ − +

Bài 2. (1,5 điểm). Tìm x biết:

2 35 a) 3 21 − = x 54 16 1 b) 19 5 2 ⋅+ = x 1 7 c) 16 4 − − = x

Bài 3. (1,5 điểm). Bạn An có 45 quả bóng màu xanh, màu đỏ và màu vàng. Số bóng xanh bằng

1 3 tổng số bóng. Số bóng đỏ bằng 6 5 số bóng xanh. Hỏi:

a) An có bao nhiêu quả bóng xanh? b) Trong 3 loại bóng nói trên, An có bóng màu nào nhiều nhất? Bài 4. (1 điểm). Vẽ hình theo diễn đạt sau: Vẽ đoạn thẳng AB, lấy điểm I nằm giữa hai điểm A, B và điểm E sao cho ba điểm A, B, E không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng d không đi qua E và cắt đoạn thẳng AB tại điểm I. Vẽ đường thẳng AE và tia BE. Vẽ tia Bx là tia đối của tia BE. Bài 5. (1,5 điểm). Vẽ tia Ax và lấy điểm B và C thuộc tia Ax sao cho AC = 2cm, AB = 6cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng BC? b) Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng BC. Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AE không? Vì sao?

Bài 6. (0,5 điểm) Cho 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 2 3 4 8 9 = + + + + +  A , chứng tỏ rằng 2 1 5 < < A .

---------- Chúc con làm bài tốt -----------

Lưu ý: (Đề thi gồm 02 trang – Giám thị không giải thích gì thêm)

Họ và tên học sinh: ……………………………………..…………………….Lớp: 6A………

TRƯỜNG THCS CHƯƠNG DƯƠNG ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA

GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHUNG

+) Điểm toàn bài để lẻ đến 0,25.

+) Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tương ứng với biểu điểm của hướng dẫn chấm.

+) Bài 5, học sinh vẽ hình sai thì không cho điểm

Câu Nội dung Điểm

I. TRẮC NGHIỆM (2đ)

(2đ)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án A C B C A C C D

(Mỗi đáp án đúng được 0.25đ)

2.0

II. TỰ LUẬN

Bài 1

(2 đ)

9 3 1 6 1 ) 4 4 3 4 3 a − + = +

9 2 11 6 6 6 = + =

0.25

0.25

34 25 4 7 ) 15 6 15 6 b − + − + 34 4 25 7 15 15 6 6 −     = − + +        

( ) 2 3

1

= + −

= −

0.25

0.25 0.25

7 14 37 13 7 ) 1 : 13 31 31 7 13 d ⋅ − + 7 45 37 13 7 : 13 31 31 7 13 = ⋅ − +

7 45 37 1 13 31 31   = ⋅ − +     7 39 21 13 31 31 = ⋅ =

0.25

0.25

0.25

Bài 2 (1,5 đ)

2 35 ) 3 21 a x − = ;

35 2 21 3 x = +

7 3 x =

0.25

0.25

54 16 1 )19 5 2 b x ⋅+ = ;

54 1 16 19 2 5 x ⋅ = −

0.25

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo