Quảng cáo
Đề học sinh năng khiếu Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thanh Thủy - Phú Thọ
QR

Đề học sinh năng khiếu Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thanh Thủy - Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi chọn học sinh năng khiếu môn Toán 6 THCS năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề học sinh năng khiếu Toán 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Thanh Thủy – Phú Thọ : + Nối điểm chính giữa các cạnh hình vuông thứ nhất ta được hình vuông thứ hai. Nối điểm chính giữa các cạnh hình vuông thứ hai ta được hình vuông thứ ba, và cứ tiếp tục như vậy cho đến hình vuông thứ 100. A. Số các hình tam giác có trong hình vẽ là 400 hình. B. Số các hình tam giác có trong hình vẽ là 396 hình. C. Số các hình thoi có trong hình vẽ là 100 hình. D. Diện tích hình vuông lớn bằng tổng diện tích các hình tam giác có trong hình. + Người ta ngăn thửa đất hình chữ nhật thành 2 mảnh, một mảnh hình vuông, một mảnh hình chữ nhật. Biết chu vi ban đầu của thửa đất hơn chu vi mảnh đất hình vuông là 28m. Diện tích của thửa đất ban đầu hơn diện tích hình vuông là 2 224m. Tính chiều dài, chiều rộng thửa đất ban đầu? + Cho trước n điểm trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng. Nếu bớt đi một điểm thì số đường thẳng vẽ được qua các cặp điểm giảm đi 10 đường thẳng. Hỏi nếu không bớt đi một điểm thì vẽ được bao nhiêu đường thẳng?

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 6,7,8 THCS

NĂM HỌC: 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 6

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề thi có: 03 trang

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm):

Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn chỉ có 01 lựa chọn đúng

Câu 1. Tổng các số tự nhiên x thỏa mãn

5 4 ( 4) ( 4) x x − = − bằng

A. 4. B. 12. C. 5. D. 9.

Câu 2. Số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 2x 1 5 100 5 5 − < < là

A. 5. x = B. 4. x = C. 2. x = D. 3. x =

Câu 3. Cho số 3 74 N a b = chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2. Khi đó a - b bằng

A. 0. B. 3. C. -3. D. 1.

Câu 4. Cho số 2 2 3 2 3 2 n n n n B + + = − + − với n N ∈ . Khi đó chữ số tận cùng của B là:

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 5. Có bao nhiêu số n nguyên dương để 3 16;4 21;5 23 n n n − − − là các số nguyên tố ?

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 6. Tìm số tự nhiên x, biết a là số nguyên tố chẵn thỏa mãn 1024 x a =

A. 8. x = B. 9. x = C. 10. x = D. 16. x =

Câu 7. ƯCLN( 2, 2 5) n n + + là:

A. 2. B. 5. C. 4. D. 1.

Câu 8. Cho hai số tự nhiên nhỏ hơn 200, có tổng bằng 272 và ƯCLN của chúng bằng 34. Tích của

hai số đó bằng:

A. 20400. B. 8092. C. 13872. D. 17340.

Câu 9. Kết quả của phép tính 1 3 3 3 3 3 ... 3 2.5 5.8 8.11 92.95 95.98 A   = + + + + +    

là :

A. 48. 98 B. 16 . 98 C. 1. 9 D. 1. 3

Câu 10. So sánh

2022

2023 2024 1 2024 1 M + = + và

2023

2024 2024 1 2024 1 N + = + ta được kết quả là:

A. . M N > B. . M N = C. . M N < D. . M N ≥

Câu 11. Xét phân số

2 4 5 n A n + = + . Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên n trong khoảng từ 1 đến 2024 sao cho

phân số A chưa tối giản?

Đề chính thức

2

A. 79. B. 89. C. 99. D. 69.

Câu 12. Trung bình cộng hai đáy của một hình thang là 17,5 m. Biết đáy lớn hơn đáy bé 13 m, chiều

cao bằng 3 4 đáy lớn. Diện tích hình thang đó là bao nhiêu?

A. 140 m2. B. 315 m2. C. 180 m2. D. 200 m2.

Câu 13. Một cái sân hình vuông được lát kín bởi những viên gạch hình vuông có cùng kích thước cạnh

30cm (mạch vữa giữa các viên gạch là không đáng kể). Biết tổng số viên gạch nằm trên hai đường

chéo là 31 viên. Diện tích nền sân đó là:

A. 92,16 m2. B. 20,25 m2. C. 23,04 m2. D. 86,49 m2.

Câu 14. Cho đoạn thẳng CD = 20cm. Gọi M là trung điểm của CD, I là trung điểm của MC, K là

trung điểm của MD , khi đó IK có độ dài là:

A. 10cm. B. 5cm. C. 6cm. D. 2,5cm.

Câu 15. Gieo con xúc xắc 6 mặt 100 lần ta được kết quả như sau:

Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm

Số lần xuất hiện 17 18 15 14 16 20

Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt cao nhất 3 chấm là:

A. 0,4. B. 0,5. C. 0,6. D. 0,7.

Câu 16. Có 7 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh để trong cùng một hộp. Không nhìn vào hộp lấy ra ít nhất bao

nhiêu viên bi thì chắc chắn có 2 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh?

A. 7 viên. B. 5 viên. C. 10 viên. D. 8 viên.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (2,0 điểm): Ghi câu trả lời Đúng ( Đ) – Sai ( S) trước mỗi

khẳng định sau:

Câu 1. Nối điểm chính giữa các cạnh hình vuông thứ nhất ta được hình vuông thứ hai. Nối điểm chính

giữa các cạnh hình vuông thứ hai ta được hình vuông thứ ba, và cứ tiếp tục như vậy cho đến hình

vuông thứ 100.

A. Số các hình tam giác có trong hình vẽ là 400 hình.

B. Số các hình tam giác có trong hình vẽ là 396 hình.

C. Số các hình thoi có trong hình vẽ là 100 hình.

D. Diện tích hình vuông lớn bằng tổng diện tích các hình tam giác có trong hình.

Câu 2. Cho đoạn thẳng AB=1 cm. Gọi 1 2 3 2024 A ,A ,A ,...,A lần lượt là trung điểm của

1 2 2023 AB;A B;A B; ...;A B.

A. Số các trung điểm có được là 2024. B. Số đoạn thẳng tạo thành là 2025.

C. Độ dài đoạn thẳng 2024 AA là 2024 1 cm. 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo