Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 7 năm học 2018 - 2019 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội
QR

Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 7 năm học 2018 - 2019 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp thầy, cô và các em học sinh lớp 7 có thêm tài liệu ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 1 Toán 7 năm học 2018 – 2019, THCS. giới thiệu đến thầy, cô và các em đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 7 năm học 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội, đề thi gồm 2 trang với 4 câu trắc nghiệm, 2 câu điền kết quả và 5 câu tự luận, học sinh có 90 phút để làm bài, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 7 năm học 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Ba đơn vị kinh doanh A, B và C góp vốn theo tỉ lệ 2 : 4 : 6 sau một năm thu được tổng 1 tỉ 800 triệu đồng tiền lãi. Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêu tiền lãi biết tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp. + Cho ΔABC nhọn có AB < AC. Lấy M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA = ME. (Vẽ đúng hình + ghi GT, KL: 0,5 điểm). a) Chứng minh: ΔMBA = ΔMCE (1 điểm). b) Kẻ AH vuông góc BC tại H. Vẽ tia Bx sao cho ABx nhận tia BC là phân giác. Tia Bx cắt tia AH tại F. Chứng minh: CE = BF (1 điểm). c) Tia Bx cắt tia CE tại K, tia CF cắt tia BE tại I. Chứng minh M, I, K thẳng hàng (0,5 điểm).

Xem trước nội dung

1/6 Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

TRƯỜNG THCS & THPT

LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 − 2019

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút.

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2điểm)

Câu 1: (1điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

1) 4 có kết quả là:

A. 2 B. 2  C. 16 D. 2 

2) Tam giác EFK có 60 80 K , F    và phân giác góc E cắt FK tại H . Số đo EHF là:

A. 140 B. 80 C. 40 D. 100

3) Biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và có giá trị tương ứng ở bảng:

A. 27 B. 3

C. 1 D. 1 3

4) Nếu m n  và n / /k thì:

A. m k  B. n k  C. m / /n D. m / /k

Câu 2: (1điểm) Ghi kết quả đúng vào dấu ba chấm

1) Cho 3 2 x y  và 10 x y   , khi đó giá trị của x y .......  

2) Giá trị của hàm số 2 2 1 y f ( x ) x    khi 3 x  là   3 y f ...........   

PHẦN 2. BÀI TẬP TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 1 1 1 1 10 12 5 10 5 10 : :               

b)      

2 3

4 1 3 2 1 75 25 2 2 . , % :          

c)   

2 2 2 3 7 0 5 0 3 4 3 . , . , .   

x 1 3

3

y 9 ?

2/6 Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x thỏa mãn:

a) 2 1 3 8 5 6 x ,   b) 1 4 3 1 30 5 4 3 . x           

c) 3 5 2 5 11 x x    

Bài 3 (1,5 điểm). Ba đơn vị kinh doanh A , B và C góp vốn theo tỉ lệ 2 4 6 : : sau một năm thu được tổng 1 tỉ 800 triệu đồng tiền lãi. Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêu tiền lãi biết tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.

Bài 4 (3 điểm). Cho ΔABC nhọn có AB AC  . Lấy M là trung điểm của BC , trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA ME  . (Vẽ đúng hình + ghi GT, KL: 0,5 điểm)

a) Chứng minh: ΔMBA ΔMCE  . (1 điểm)

b) Kẻ AH BC  tại H . Vẽ tia Bx sao cho ABx nhận tia BC là phân giác. Tia Bx cắt tia AH tại F . Chứng minh: CE BF  . (1 điểm) c) Tia Bx cắt tia CE tại K , tia CF cắt tia BE tại I . Chứng minh M , I , K thẳng hàng. (0,5 điểm)

Bài 5: Tìm giá trị của x thỏa mãn: 2 8 2 3 2 1 3 1 2 x x ( x )       .

----------- Hết ------------

3/6 Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê

Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/

TRƯỜNG THCS & THPT

LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 − 2019

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút.

HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP SỐ

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

Câu 1.

1 – A 2 – B 3 – C 4 – A

Câu 2.

1) Cho 3 2 x y  và 10 x y   , khi đó giá trị của 2 x y  

2) Giá trị của hàm số  2 2 1 y f x x    khi 3 x  là     2 3 2 3 1 18 1 17 y f .      

PHẦN 2. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1.

a) 1 1 1 1 10 12 5 10 5 10 : :               

    1 1 10 10 12 10 5 5 . .    

  1 1 10 12 10 5 5 .         

    1 1 10 12 10 5 5 .                     2 10 .  

20 

b)      

2 3

4 1 3 2 1 75 25 2 2 . , % :          

  1 3 8 1 75 0 25 4 16 . , , :   

3 16 2 2 3 . 

2 8 

6 

c)   

2 2 2 3 7 0 5 0 3 4 3 . , . , .   

1 1 2 3 7 2 2 3 3 . . .    1 4 21 3 3   

21 1  

22  Bài 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo