Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm học 2017 - 2018 trường THCS Nguyễn Trãi - Đăk Lăk
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm học 2017 - 2018 trường THCS Nguyễn Trãi - Đăk Lăk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm học 2017 – 2018 trường THCS Nguyễn Trãi – Đăk Lăk gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 7 : Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB < AC. Trên đoạn thẳng AC lấy điểm D sao cho AB = AD, trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho AE = AC. Gọi I là giao điểm của ED và BC. a/ Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận của bài toán b/ Chứng minh rằng: hai tam giác EIB và CID bằng nhau c/ Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng EC. Chứng minh rằng: Ba điểm A; I; H thẳng hàng a) Giả thiết: tam giác ABC vuông tại A; AB = AD; AE = AC; HE = HC Kết luận: Hai tam giác EIB và CID bằng nhau; Ba điểm A, I, H thẳng hàng b) Xét tam giác CAB và tam giác EAD có: CA = EA (Theo giả thiết) Góc A chung BA = DA Suy ra hai tam giác CAB và EAD bằng nhau, suy ra hai gócAED và ACB Ta có: AE = AC, AB = AD suy ra AE – AB = AC – AD, suy ra BE = CD [ads] c) Xét tam giác EIH và tam giác CIH có: IE = IC (do tam giác EIB = tam giác CID) IH chung HE = HC (Theo giả thiết) Suy ra tam giác EIH và tam giác CIH bằng nhau Suy ra góc EHI và góc CHI bằng nhau Mà góc EHI + góc CHI = 180 độ. Suy ra góc EHI = 90 độ, suy ra IH vuông góc với EC Xét tam giác AEH và tam giác ACH có: AE = AC AH chung HE = HC Suy ra hai tam giác AEH và ACH bằng nhau Suy ra góc AHE và AHC bằng nhau, mà AHE + AHC = 180 độ, do đó AHE = 90 độ Vậy AH ⊥ EC Từ (1) và (2) suy ra: A; I; H thẳng hàng

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LĂK ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn: Toán Lớp: 7.... Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề ) I. MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC 1. Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong học kì 1 2. Kỹ năng: Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học vào giải bài tập 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận II. PHƯƠNG PHÁP: Bài thi 50% trắc nghiệm và 50% tự luận III. MA TRẬN ĐỀ THI Cấp độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Các vấn đề về số hữu tỉ - số thực và lũy thừa

Nhận biết số hữu tỉ - số thực – phân số tối giản – lũy thừa

mũ 0

Hiểu được lí thuyết để thực hiện một số phép tính đơn giản về số hữu tỉ

Vận dụng qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ để thực hiện phép tính

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

4 1 10% 4 1 10% 1 0,75 7,5% 9 2,75 27,5%

2. Tỉ lệ thức – Làm tròn số - Tỉ lệ thuận – Tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax ( 0 a  )

Nhận biết Tỉ lệ thức – Làm tròn số - Tỉ lệ thuận – Tỉ lệ nghịch

Hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức

Vận dụng lí thuyết vẽ đồ thị hàm số y = ax ( 0 a  ) để vẽ đồ thị.

Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải toán

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

4 1 10%

2 0,5 5%

1 0,75 7,5%

1 1 10%

8 3,25 32,5%

3. Đường thẳng vuông góc và đường thẳng

Nhận biết Đường thẳng vuông góc và đường thẳng

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 0,5 5% 2 0,5 5%

4. Tam giác

Nhận biết góc trong tam giác và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

Thông hiểu về góc trong và góc ngoài tam giác

Học sinh vẽ hình, vận dụng lí thuyết đã học để chứng minh hai tam giác bằng nhau

Vận dụng các tính chất được suy ra từ hai tam giác bằng nhau, kĩ năng cộng góc để chứng minh 3 điểm thẳng hàng

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 0,5 5% 2 0,5 5% 2 1,5 15% 1 1 10%

7 3,5 25%

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

12 3 30% 8 2 20% 4 3 30% 2 2 20%

26 10 100%

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LĂK ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn: Toán Lớp: 7.... Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề ) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) ( Chọn đáp án các em cho là đúng nhất ) Câu 1: Số nào là số hữu tỉ ? A. 5 B. 35  C. 3 D. 81  Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng A.    B.      C.    D.    Câu 3: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản

A. 7 21  B. 6 10  C. 3 6  D. 7 8 

Câu 4: Kết quả của phép tính

0 1 2       là

A. 2 B. 1 2 C. 0 D. 1

Câu 5: Kết quả của phép tính 1 3 2 2    là:

A. -2 B. -1 C. 3 2 D. 3 2 

Câu 6: Kết quả của phép tính

3

3 6 2 là:

A. 3 B. 18 8 C. 27 D. 34

Câu 7: Kết quả nào đúng khi ta làm tròn số 2,66779 đến chữ số thập phân thứ 2 A. 2,66779 B. 2,67 C. 2,7 D. 2,668

Câu 8: Cho tỉ lệ thức 2 3 6 x   . Giá trị của x bằng bao nhiêu ?

A. -1 B. 1 C. 6 D. -3 Câu 9: Đại lượng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là -2. Công thức nào đúng A. . 2 x y  B.   : 2 y x   C. 2: y x  D. 2 y x  Câu 10: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 4. Công thức nào đúng

A. 4 y x  B. 4. y x  C. : 4 y x  D. 4 y x  

Câu 11: Hai đường thẳng a và b được kí hiệu là a b  thì a và b như thế nào ? A. Vuông góc B. Song song C. Trùng nhau D. Bằng nhau Câu 12: Nếu đường thẳng a song song với b và đường thẳng c vuông góc với a. Góc giữa c và b bằng bao nhiêu độ A. 600 B. 900 C. 1800 D. 450 Câu 13: Tổng ba góc trong một tam giác bằng bao nhiêu độ A. 900 B. 1200 C. 1000 D. 1800 Câu 14: Có bao nhiêu trường hợp bằng nhau của hai tam giác thường. A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 15: Nếu hai góc trong một tam giác mà phụ nhau, thì tam giác đó là tam giác nào ? A. Tam giác tù B. Tam giác vuông C. Tam giác nhọn D. Tam giác có ba cạnh bằng nhau Câu 16: Cho hình vẽ bên, biết  0 20 A  ;  0 100 ACx  . Góc B có giá trị là bao nhiêu ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo