Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 7 năm học 2017 - 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi HK1 Toán 7 năm học 2017 - 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi HK1 Toán 7 năm học 2017 – 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết và thang điểm. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 7 : + Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC. a) Chứng minh hai tam giác AMB và AMC bằng nhau b) Từ M kẻ ME vuông góc với AB (E thuộc AB), MF vuông góc với AC (F thuộc AC). Chứng minh AE = AF. c) Chứng minh: EF song song với BC. a) Vẽ hình, viết giả thiết và kết luận Xét tam giác AMB và tam giác AMC có: AB = AC (Theo giả thiết) AM là cạnh chung MB = MC (Theo giả thiết) Suy ra hai tam giác AMB và AMC bằng nhau (Theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh) [ads] b) Theo phần a) ta có hai tam giác AMB và AMC bằng nhau, suy ra hai góc MAB và MAC bằng nhau (2 góc tương ứng) Xét hai tam giác vuông EMA và FMA có: MA là cạnh chung Góc MAB và góc MAC bằng nhau (Chứng minh trên) Suy ra hai tam giác EMA và FMA bằng nhau (Theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn) hay (góc – cạnh – góc) Suy ra AE = AF (hai cạnh tương ứng) c) Theo chứng minh phần a) ta có hai tam giác AMB và AMC bằng nhau suy ra 2 góc AMB và AMC bằng nhau Mà hai góc này ở vị trí kề bù nên góc AMB + góc AMC = 180 độ. Suy ra: Góc AMB = góc AMC = 90 độ, suy ra AM ⊥ BC (1) Gọi N là giao điểm của AM và EF. Xét tam giác ANE và tam giác ANF có: AN là cạnh chung Góc NAE = góc NAF (hai góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau AMB và AMC) AE = AF (theo chứng minh phần b) Suy ra hai tam giác ANE và ANF bằng nhau (Theo trường hợp cạnh – góc – cạnh) Suy ra góc ANE = góc ANF, mà hai góc này ở vị trí kề bù nên Góc ANE + góc ANF = 180 độ. Suy ra Góc ANE = Góc ANF = 90 độ, suy ra EF ⊥ AM (2) Từ (1) và (2) suy ra EF và BC song song với nhau (đpcm)

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1. Công thức cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch giữa x và y là:

A. 1,25  xy B. 4  x y C. 5   x y D. 3   x y

Câu 2. Căn bậc hai của 16 là: A. 4 B. -4 C. 4  D. 196 Câu 3. Số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

A. 3 22 B. 21 12 C. 7 3 D. 5 14

Câu 4. Tam giác ABC có  : : 2:3:4  A B C . Số đo góc A bằng: A. 0 20 B. 0 40 C. 0 60 D. 0 80 II. Phần tự luận (8 điểm): Câu 5. Tính hợp lý nếu có thể

2 5 11 5 a) . . 13 3 13 3               

2 3 0 1 1 2017 b) .27 3 3 2018                     

2 1 1 3 3 c) 1,2 :1 1,25 4 20 4 2

               

Câu 6. Tìm x biết:

3 1 4 12 ) 2 5 3 15 30          a x   1 ) 0,2 25   x b

2 3 1 ) 1 12 2          c x

Câu 7. Ba lớp 7A, 7B, 7C đã đóng góp một số sách để hưởng ứng việc xây dựng mỗi lớp có một thư viện riêng. Biết số sách góp được của lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 6, 4, 5 và tổng số sách góp được của lớp 7A với lớp 7B hơn số sách của lớp 7C là 40 quyển. Tính số sách của mỗi lớp góp được. Câu 8. Cho ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC. a) Chứng minh   AMB AMC b) Từ M kẻ ( ), ( )     ME AB E AB MF AC F AC . Chứng minh AE = AF.

c) Chứng minh: EF//BC.

Câu 9. Tìm , , x y z . Biết rằng: 1 1 2            x y z x y z y z x z x y .

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán - Lớp 7 I. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án A C B B Thang điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 II. Phần tự luận:(8,0điểm) Câu Ý Nội dung Điểm

Câu 8

a

Vẽ hình + ghi GT, KL

N E F

M C B

A

0,5

Xét AMB vàAMC có: AB = AC (gt) AM là cạnh chung MB = MC (gt) Suy ra   AMB AMC (c-c-c)

0.25 0,25 0,25 0,25

b

Theo phần a) ta có       AMB AMC MAB MAC (2 góc tương ứng)

0,25

Xét hai tam giác vuông EMA và FMA có: MA là cạnh chung

   MAB MAC (Chứng minh trên)   EMA FMA(cạnh huyền – góc nhọn) hay (g-c-g)

0,25 0,25 Suy ra AE = AF (hai cạnh tương ứng) 0,25

c Theo chứng minh phần a) ta có  AMB AMC suy ra    AMB AMC mà hai góc này ở vị trí kề bù nên   0 180   AMB AMC . Suy ra:   0 90   AMB AMC , suy ra  AM BC (1)

0,25

Gọi N là giao điểm của AM và EF. Xét ANE và ANF có: AN là cạnh chung

   NAE NAF (hai góc tương ứng của   AMB AMC ) AE=AF (theo chứng minh phần b) Suy ra   ANE ANF (c-g-c) Suy ra    ANE ANF mà hai góc này ở vị trí kề bù nên   0 180   ANE ANF . Suy ra   0 90   ANE ANF , suy ra  EF AM (2) Từ (1) và (2) suy ra EF//BC (đpcm)

0,25

Câu 9 1 điểm

Tìm , , x y z . Biết rằng: 1 1 2            x y z x y z y z x z x y . (1)

+ Nếu 0    x y z thì từ (1) suy ra 0    x y z . + Nếu 0    x y z . Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau cho ba tỉ số ta được :

1 1 2 1 1 1 2 2( ) 2

                            

x y z x y z y z x z x y x y z x y z x y z y z x z x y x y z

Khi đó (1) trở thành:

1 1 1 1 2 1 1 2 2 2 2 1 3 3 3 2 2 2 2 3 1 2 2 2 3 1 2 2 2 3 1 2 2 2

        

       

                            

x y z

x y z

x y z

x y z

x x x

y y y

z z z

Vậy có hai bộ số (x,y,z) thoả mãn yêu cầu bài toán:

  1 1 1 0;0;0 , ; ; 2 2 2       

0,25 0,25 0,25 0,25 ------------------------------------Hết-------------------------- http://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/ Lưu ý: Đáp án trên đây là lời giải tóm tắt các bài toán. Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng, vẫn cho điểm tối đa.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo