Quảng cáo
Đề học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thạch Thất - Hà Nội
QR

Đề học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thạch Thất - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Thạch Thất – Hà Nội : + Một chiếc hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một số trong các số 1; 2; 3; 4; …; 19; 20. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. a) Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra. b) Xét biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia cho 2 và 3 đều có số dư là 1”. Tính xác suất của biến cố đó. + Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên đội, ba Chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu được của ba Chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hãy tính số giấy vụn mỗi Chi đội thu được. + Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Ba đường trung trực của một tam giác giao nhau tại một điểm. Điểm này cách đều … của tam giác đó”. A. hai cạnh. B. ba cạnh. C. ba đỉnh. D. Cả A và B.

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THẠCH THẤT

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2023 – 2024

MÔN: TOÁN LỚP 7

Họ và tên:………………………………

Lớp:…..Trường:………………………..

(Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề)

(Bài kiểm tra gồm 04 trang)

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

(Học sinh làm bài trực tiếp vào bài kiểm tra này) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Giá trị x thoả mãn tỉ lệ thức 4

??= −10

5 là:

A. – 20; B. − 2; C. 2 ; D. 20. Câu 2. Trong các công thức sau, công thức nào phát biểu: “đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 3”:

A. ??= 3?? ; B. ??= 3 ?? ; C. ??= ??+ 3 ; D. ??= ??3.

Câu 3. Cho ????= ???? và a, b, c, d ≠0. Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.

??

??= ??

?? ; B. ??

??= ??

?? ; C. ??

??= ??

??; D. ??

??= ??

??.

Câu 4. Giá trị của đa thức g(x) = x8 + x4 + x2 + 1 tại x = - 1 bằng

A.- 4; B. - 3; C. 3; D. 4.

Câu 5. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau −??. 3

4 . ??3; 2 + ??; 6??2; ??; ??

??−1:

A. 3 ; B. 4 ; C. 1 ; D. 2. Câu 6. Bậc của đa thức ??3 −??2 + 7??−9:

A. 1 ; B. 2 ; C. 7 ; D. 3. Câu 7. Tích của hai đơn thức 6x2 và 2x là:

A. −12??3 ; B. 12??3; C. 12??2 ; D. 8??3. Câu 8. Cho ∆?????? vuông tại A có ??෠= 750. Khẳng định nào sau đây đúng:

A. AB < BC < AC; B. BC > AC > AB; C. BC < AC < AB; D. AC < AB < BC. Câu 9. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Ba đường trung trực của một tam giác giao nhau tại một điểm. Điểm này cách đều … của tam giác đó.” A. hai cạnh; B. ba cạnh; C. ba đỉnh; D. Cả A và B . Câu 10. Bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A. 4cm, 5cm, 10cm; B. 5cm, 5cm, 12cm;

C. 11cm, 11cm,20cm; D. 9cm, 20cm, 11cm.

Câu 11. Số mặt của một hình hộp chữ nhật là:

A. 4; B. 6; C. 8; D. 10.

2

Câu 12. Trong biểu đồ dưới đây, số học sinh đạt điểm xuất sắc (điểm 9, điểm 10) là:

A. 29; B. 6; C. 15; D. 9. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Một chiếc hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một số trong các số 1; 2; 3; 4;…; 19; 20. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. a) Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra. b) Xét biến cố: “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia cho 2 và 3 đều có số dư là 1”. Tính xác suất của biến cố đó.

Bài 2 (1,0 điểm). Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên đội, ba Chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu được của ba Chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hãy tính số giấy vụn mỗi Chi đội thu được.

Bài 3 (1,5 điểm). Cho hai đa thức: ??(??) = ??2 + ??−??4 + 6 + 3??3

??(??) = 2??3 −2??4 + ??5 −2??

a) Sắp xếp các đa thức P(x) và Q(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến. b) Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x). c) Chứng tỏ x = 0 không là nghiệm của đa thức P(x) nhưng là nghiệm của đa thức Q(x). Bài 4: (3,0 điểm): Cho ∆?????? vuông tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) và tia phân giác AD của ?????? ෣ (D thuộc BC). Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AH. a) Chứng minh rằng: ∆??????= ∆??????. b) Chứng minh: DE = DH và ????⊥????. c) Chứng minh AD là đường trung trực của HE. d) Trên tia đối của tia HA lấy điểm F sao cho HF = EC.

Chứng minh ?????? ෣= ?????? ෣+ ?????? ෣.

Bài 5: (0,5 điểm): Cho 3??= 9??−1 ????? 8??−2??+8 = 0. Chứng minh rằng: ??

??= 5

3.

Bài làm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo