Quảng cáo
Tuyển tập 08 đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 7 Cánh Diều có đáp án
QR

Tuyển tập 08 đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 7 Cánh Diều có đáp án

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 79 trang, tuyển tập 08 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 Cánh Diều, các đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có khung ma trận, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : CHỦ ĐỀ 1: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT. + Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. CHỦ ĐỀ 2: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ. + Biểu thức đại số. + Đa thức một biến. CHỦ ĐỀ 3: TAM GIÁC. + Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. + Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác. + Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học.

Xem trước nội dung

MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7

T T

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/Đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

(5) – (12)

Tổng

% điểm

(13) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNK

Q

TL TNK

Q

TL TNK

Q

TL

1 Chủ đề

1: Một số yếu tố thống kê, xác suát

Nội dung

1: Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản

Nhận biết:

–Làm quen với các khái niệm

mở đầu về biến cố ngẫu nhiên

và xác suất của biến cố ngẫu

nhiên trong các ví dụ đơn giản.

(Câu 1)

1 (0,25đ)

2,5%

Thông hiểu:

– Nhận biết được xác suất của

một biến cố ngẫu nhiên trong

một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy

bóng trong túi, tung xúc xắc,...).

(Câu 14)

1 (1đ)

10%

2

Chủ đề 2: Biểu thức đại số

Biểu thức

đại số

Nhận biết:

– Nhận biết được đơn thức, biểu

thức đại số. (Câu 2, 3)

2 (0,5đ)

5%

Vận dụng: 1 (1đ)

10%

– Tính được giá trị của một biểu

thức đại số. (Câu 14a)

Đa thức

một biến

Nhận biết:

– Nhận biết được định nghĩa đa

thức một biến. (Câu 4)

– Nhận biết được bậc của đa

thức một biến. (Câu 11)

– Nhận biết được hệ số cao nhất của đa thức một biến; (Câu 8)

-Nhận biết được khái niệm

nghiệm của đa thức một

biến(Câu 5).

4 (1đ)

10%

Thông hiểu:

– Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến (Câu 14b)

1 (1,0đ)

10%

Vận dụng:

– Tính được giá trị của đa thức

khi biết giá trị của biến. (Câu

14c)

1 (1,0đ

)

10%

3 Chủ đề 3: Tam giác

Tam

giác.Tam

giác bằng

nhau. Tam

giác cân. Quan hệ

giữa

đường

vuông góc

và đường

xiên. Các

đường

đồng quy

của tam

giác

Nhận biết:

– Nhận biết được liên hệ về độ

dài của ba cạnh trong một tam

giác. (Câu 6)

– Nhận biết được tam giác bằng nhau. (Câu 7)

- Nhận biết tính chất các dường

trong tam giác (Câu 9,10,12)

Vận dụng:

– Diễn đạt được lập luận và

chứng minh hình học trong

những trường hợp đơn giản (ví

dụ: Tính số đo góc, chứng minh

được các góc bằng nhau, tam

giác băng nhau từ các điều kiện

ban đầu liên quan đến tam

giác,...). (Câu 15 a,b)

5 (1,25đ)

2 (2đ)

32,5%

Giải bài

toán có nội

dung hình

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề

thực tiễn (phức hợp, không

1 (1đ)

10%

học và vận

dụng giải

quyết vấn

đề thực tiễn

liên quan đến hình

học

quen thuộc) liên quan đến ứng

dụng của hình học như: đo, vẽ,

tạo dựng các hình đã học. (Câu

16)

Tổng 12 (3,0đ)

2 (2đ)

4 (4,0đ)

1 (1đ)

19 (10đ) Tỉ lệ % 30% 20% 40% 10% 100% Tỉ lệ chung 50% 50% 100%

MA TRẬN ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/Đơn vị kiến thức

(3)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

(4) – (11)

Tổng % điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chủ đề 1: Một số yếu tố thống kê, xác suất

Nội dung 1: Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản

1 (0,25đ)

2,5%

1 (1đ)

10%

2

Chủ đề 2: Biểu thức đại số

Biểu thức đại số

2 (0,5đ)

5%

1 (1đ)

10%

Đa thức một biến

4 (1đ)

10%

1 (1,0đ)

1 (1,0đ)

20%

3 Chủ đề 3:

Tam giác.Tam giác bằng

nhau. Tam giác cân. Quan

5 (1,25đ)

12,5%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo